CÂY CUNG Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
CÂY CUNG Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch SDanh từcây cung
bow
cungcây cungmũicúi đầucúinơcúi chàolạyquỳquì xuốngbows
cungcây cungmũicúi đầucúinơcúi chàolạyquỳquì xuống
{-}
Phong cách/chủ đề:
The goal was 413 bows.Với những cây cung nhỏ bé kia?
With those tiny little bows?Vì vậy, bạn có cây cung.
That is why you have a bow.Cây cung của dũng sĩ bị gãy.
KThe bows of the mighty are broken.Tôi đã có một cây cung và những mũi tên!
And I have a bow and arrow!Combinations with other parts of speechSử dụng với động từchương trình cung cấp trang web cung cấp hệ thống cung cấp vui lòng cung cấp khách sạn cung cấp trò chơi cung cấp cung thủ bắn cunghợp đồng cung cấp nền tảng cung cấp HơnSử dụng với danh từcung điện mê cungcổ tử cungvòng cunghoàng cungcung điện buckingham cung tiền cây cungthủy cungnguồn cung dầu HơnCây cung của kẻ mạnh đã bị gãy;
The bows of the mighty are broken.Em đang check hàng mấy cây cung Weed nim chế tạo.”.
I'm looking up on the bows Weed nim made.".Cây cung của dũng sĩ bị gãy.
The bows of the mighty men are broken.Xa bằng khoảng cách của hai cây cung hoặc gần hơn;
And was at the distance of two bows or even closer.Tay bass Acoustic phảichứng minh việc sử dụng cây cung.
Acoustic bassists should demonstrate use of the bow.Cậu đã chế tạo khoảng 18 cây cung, khi Pale và tổ đội trở lại.
He made about 17 bows, when Pale and the party returned.Bạn có một cây cung và một túp lều nhỏ, và không có gì khác.
You have a bow and a small hut, and nothing else.Người Dwarf có thể làm cây cung này 1 cách dễ dàng.”.
I know that the Dwarven Masters can make bows like this easily.”.Weed, thông qua các kiến thức cơ bản,cố gắng chế tạo một cây cung.
Weed, through fundamental knowledge, tried to create a bow.Tôi cá là những chuyên giangười Dwarf có thể làm cây cung này 1 cách dễ dàng.”.
I know that the Dwarven Masters can make bows like this easily.”.Cây cung của kẻ dõng sĩ đã gãy, Còn người yếu mòn thắt lưng bằng sức lực.
The bows of the mighty men are broken. Those who stumbled are armed with strength.Cuộc sống của Braga gắn liền với cây cung và mũi tên cho hầu hết đời mình.
Dream Braga has been shooting fish with a bow and arrow for most of his life.Pale và Maylon không biết phải nói gì, bởi vìhọ không đủ khả năng để sử dụng cây cung như vậy.
Pale and Maylon didn't know what to say,because they could not afford to use such bows.Dù đã dựa vào sức mạnh cây cung nhiều lần, Tigre vẫn chưa hoàn toàn tin được.
He had relied on the bow's power many times, but Tigre did not trust it completely.Một lần nữa, bạn có thể sử dụng bấtkỳ màu nào bạn muốn cho cây cung, nhưng tôi bị mắc kẹt với màu ngà trung tính.
Once again, you can use any color you want for the bow, but I stuck with a neutral ivory color.Một khi con hiểu cây cung, mũi tên và mục tiêu, con phải có sự trầm lặng và sự tao nhã cần thiết để học cách bắn.
Once you have understood the bow, the arrow and the target, you must have the serenity and elegance necessary to learn how to shoot.Vòng 23( quả hồ trăn): Crochet 1 mũi khâu xung quanh mỗi cây cung, 1 mũi khâu trên mỗi bộ mũi khâu= 135 mũi khâu.
Round 23(pistachio): Crochet 1 stitch around each bow, 1 stitch on each set of stitches= 135 stitches.Tiền vàng được tìm thấy ở Kavilayadavalli ở quận Nellore của Andhra Pradeshcó họa tiết của con hổ, cây cung và một số dấu hiệu không rõ ràng.
Gold coins found in Kavilayadavalli in the Nellore district ofAndhra Pradesh have motifs of the tiger, bow and some indistinct marks.Người cung thủ không chia xẻ với nhữngngười khác niềm hân hoan của cây cung và mũi tên không bao giờ biết chính phẩm chất và nhược điểm của nó.
The archer who does not share with others the joy of the bow and the arrow will never know his own qualities and defects.Hoàng đế Valentinianus IIIbị ám sát bởi hai thuộc hạ Hunnic trong khi luyện tập với cây cung trên Campus Martius( Rome).
Emperor Valentinian IIIis assassinated by two Hunnic retainers while training with the bow on the Campus Martius(Rome).Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 25, Thời gian: 0.023 ![]()
![]()
cây của sự sốngcây cũng

Tiếng việt-Tiếng anh
cây cung English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Cây cung trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Ecclesiastic
- Colloquial
- Computer
Xem thêm
cây cung của mìnhhis bowTừng chữ dịch
câydanh từtreeplantcropseedlingplantscungtính từcungcungdanh từsupplybowpalacecungđộng từprovide STừ đồng nghĩa của Cây cung
bow mũi cúi đầu cúi nơ cúi chàoTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Cái Cung Tiếng Anh Là Gì
-
Glosbe - Cái Cung In English - Vietnamese-English Dictionary
-
Cái Cung«phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh | Glosbe
-
CÂY CUNG In English Translation - Tr-ex
-
Cung Tên Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Top 19 Cây Cung Tiếng Anh Là Gì Mới Nhất 2022 - Trangwiki
-
Từ Vựng Tiếng Anh Về Vũ Khí - Leerit
-
20 Thành Ngữ Tiếng Anh Bạn Cần Biết ‹ GO Blog - EF Education First
-
Vietnamese - DES - NC
-
Tổng Quan Về Danh Từ Trong Tiếng Anh
-
Bạn Biết Gì Về Các Tháng Trong Tiếng Anh? - Yola
-
Tổng Hợp Các Từ Nối Trong Tiếng Anh Giúp Bạn Giao Tiếp Lưu Loát Hơn