Chess - Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt - Glosbe

Tiếng Anh Tiếng Việt Tiếng Anh Tiếng Việt Phép dịch "chess" thành Tiếng Việt

cờ, cờ vua, kỳ là các bản dịch hàng đầu của "chess" thành Tiếng Việt.

chess noun ngữ pháp

A two-player board game played with a board of eight rows of eight squares of alternating colours and 16 pieces for each player: eight pawns, two knights, two rooks, two bishops, a queen and a king; the aim is to get the opponent's king in a position on the board such that it cannot avoid being captured (the state known as checkmate). [..]

+ Thêm bản dịch Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • cờ

    noun

    I've got time to read, to think, to play chess.

    Tôi đã có thời gian để đọc, để suy nghĩ, chơi cờ.

    GlosbeMT_RnD
  • cờ vua

    noun

    two-player board game

    It is the same as tennis, ping pong, chess.

    Nó được xem như ngang hàng với tennis, bóng bàn, cờ vua.

    en.wiktionary2016
  • kỳ

    noun FVDP Vietnamese-English Dictionary
  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • môn cờ
    • cờ tướng
    • trch cờ
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " chess " sang Tiếng Việt

  • Glosbe Glosbe Translate
  • Google Google Translate

Hình ảnh có "chess"

chess chess chess chess chess Thêm ví dụ Thêm

Bản dịch "chess" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch

Biến cách Gốc từ Thử lại Danh sách truy vấn phổ biến nhất: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1M

Từ khóa » Chess Dịch Sang Tiếng Việt