Đánh Vần Tên Người - Aland English
Có thể bạn quan tâm
Đánh vần tên người
Như các con cũng đã biết, trong bài thi listening part 2 của Starters, chúng ta cần phải nghe và điền tên hoặc 1 con số để trả lời các câu hỏi trong đề bài.
Nghe thì có vẻ là dễ, tuy nhiên khi nghe mà các con thấy một cái tên rất lạ, các con chưa nghe thấy bao giờ hoặc không biết viết tên đó như thế nào thì phải làm sao nhỉ? Đừng lo lắng vì rất may mắn, trong bài thi listening part 2, đa số các tên sẽ được đánh vần và nhiệm vụ của các con là phải tập trung nghe và viết được ra các tên đã được đánh vần đó.
Việc đánh vần tên bằng tiếng Anh vô cùng đơn giản, các con có đồng ý với Aland như vậy không nhỉ? Hãy cùng nhau ôn tập lại cách đánh vần các chữ trong bảng chữ cái tiếng Anh cùng Aland nhé!

| STT | Chữ cái | Phát âm |
| 1 | A | /eɪ/ |
| 2 | B | /biː/ |
| 3 | C | /siː/ |
| 4 | D | /diː/ |
| 5 | E | /iː/ |
| 6 | F | /ɛf/ |
| 7 | G | /dʒiː/ |
| 8 | H | /eɪtʃ/ |
| 9 | I | /aɪ/ |
| 10 | J | /dʒeɪ/ |
| 11 | K | /keɪ/ |
| 12 | L | /ɛl/ |
| 13 | M | /ɛm/ |
| 14 | N | /ɛn/ |
| 15 | O | /oʊ/ |
| 16 | P | /piː/ |
| 17 | Q | /kjuː/ |
| 18 | R | /ɑr/ |
| 19 | S | /ɛs/ |
| 20 | T | /tiː/ |
| 21 | U | /juː/ |
| 22 | V | /viː/ |
| 23 | W | /ˈdʌbəl.juː/ |
| 24 | X | /ɛks/ |
| 25 | Y | /waɪ/ |
| 26 | Z | /zɛd/ hoặc /ziː/ |
Vậy khi nào các con có thể nhận biết được một từ chuẩn bị được đánh vần nhỉ? Chắc chắn rồi, một từ được đánh vần phải sau các câu hỏi như sau:
- How do you spell + name?
Bạn đánh vần tên .... như thế nào?
- How do you spell that?
Bạn đánh vần tên đó như thế nào?
- Can you spell that?
Bạn có thể đánh vần tên đó được không?
- Is that + tên được đánh vần?
Nó có phải …. ?
Ví dụ:
A: What is your brother’s name?
B: He is David.
A: How do you spell that?
B: D-A-V-I-D. David.
Đối với bài thi Starters, các con sẽ gặp một số tên phổ biến sau đây. Hãy cùng vừa đọc vừa luyện tập đánh vần từng chữ cái của những cái tên sau nhé:
- Alex: A-L-E-X Kim: K-I-M
- Alice: A-L-I-C-E Lucy: L-U-C-Y
- Anna: A-N-N-A Mark: M-A-R-K
- Ben: B-E-N Matt: M-A-T-T
- Bill: B-I-L-L May: M-A-Y
- Dan: D-A-N Nick: N-I-C-K
- Eva: E-V-A Pat: P-A-T
- Grace: G-R-A-C-E Sam: S-A-M
- Hugo: H-U-G-O Sue: S-U-E
- Jill: J-I-L-L Tom: T-O-M
Vừa rồi các con đã được học cách hỏi và trả lời khi đánh vần tên. Nắm được các cấu trúc này sẽ giúp các con chuẩn bị thật tốt cho bài thi listening part 2 của bài thi starters. Chúc các con học tốt!
Từ khóa » Bài Luyện Nghe đánh Vần Tên Tiếng Anh
-
LUYỆN NGHE ĐÁNH VẦN TÊN TIẾNG ANH VÀ CÁC THÀNH VIÊN ...
-
Luyện Nghe Tên (Names) Trong Tiếng Anh Giao Tiếp - YouTube
-
LUYỆN NGHE ĐÁNH VẦN TÊN TIẾNG ANH-TEST 2 I LISTENING ...
-
Name Spelling - IELTS Listening Practice
-
Luyện Nghe đánh Vần Tên Tiếng Anh?
-
BÀI TẬP LUYỆN NGHE ĐÁNH VẦN CHỮ SỐ TIẾNG ANH - P1
-
Spelling - Đánh Vần Chữ Tiếng Anh [] On ...
-
Top 8 Luyện Nghe đánh Vần Tên Tiếng Anh Có đáp án 2022
-
CÁC LỖI SAI THƯỜNG GẶP TRONG IELTS LISTENING PART 1
-
10 Bài Tập Dạng Spelling IELTS LISTENING
-
Listening - Nghe đánh Vần Tên/số điện Thoại/ Form & Note Completion