To Be Thick-skinned (to Be Tough-skinned) - English Study And Share
Có thể bạn quan tâm
Saturday, February 15, 2014
to be thick-skinned (to be tough-skinned)
“to be thick-skinned”
"to be thick-skinned" hoặc "to be tough-skinned" có nghĩa là gì? thick (adj) là dày >< thin (adj) mỏng. Skin có nghĩa là da. Vậy thick-skinned có nghĩa là có da dày?? If somebody is thick-skinned that means that they're not very emotional when other people criticize them. So, for example. - George: Shane, you're losing your hair! You're gonna be bald. Nah nah nah... - Shane: Uhh, yeah.. Shane doesn't get mad. He doesn't get upset. He doesn't get angry. It doesn't bother him. Shane is thick-skinned. Như vậy, "to be thick-skinned" để chỉ người nào đó có thể phớt lờ, kìm nén cảm xúc không biểu lộ nhiều ra bên ngoài khi bị người khác phê bình, phê phán, mức độ mạnh hơn là lăng mạ, sỉ nhục... Trong những tình huống tiêu cực, "to be thick-skinned" là không tốt, chúng ta có thể dịch ra là "mặt dày". Nhưng với những tình huống khác, "to be thick-skinned" có thể không tiêu cực như thế và chúng ta có thể dịch ra là "kiềm chế được cảm xúc". Ví dụ: My professor is SO mean to me. He always criticizes my writing. You need to be more thick-skinned. But he NEVER likes my work. He's making you a better writer. Don't get emotional. Nhãn: Easy English Expression Newer Post Older Post HomeChuyên mục
Easy English Expression Podcasts Easy English Expression Podcast English for EveryoneWelcome!!
Coach Shane - Our Great English Coach
Popular Posts
- Daily Easy English Expression 0031: count me out/count me in
- E-cubed 0030: KNOCK ON WOOD
- Easy English Expression 0032: to rain on someone's parade
- E-cubed 0002: What do you do for a living?
- E-cubed 0001: How ya' doin?
- a little too strange
- It's raining cats and dogs
- E-cubed 0016: (to) do (something) up
- he had it coming to him
- Ecubed 592: QUITE A FEW
Từ khóa » Thick Skinned Nghĩa Là Gì
-
Ý Nghĩa Của Thick-skinned Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Nghĩa Của Từ Thick-skinned - Từ điển Anh - Việt
-
Thick-skinned Là Gì, Nghĩa Của Từ Thick-skinned | Từ điển Anh - Việt
-
THICK-SKINNED - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Việt - Từ điển
-
"Have A Thick Skin" Nghĩa Là Gì? - Journey In Life
-
Từ: Thick-skinned
-
Thick-skinned Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Số
-
Thick-skinned
-
'thick-skinned' Là Gì?, Từ điển Y Khoa Anh - Việt
-
Thick-skinned Là Gì - Nghĩa Của Từ Thick-skinned
-
Thick-skinned Nghĩa Là Gì Trong Tiếng Việt? - English Sticky
-
"Thick-skinned" Có Nghĩa Là Gì? | RedKiwi
-
"Thick-skinned" Nghĩa Tiếng Việt Là Gì? - EnglishTestStore
-
Thick-skinned - Wiktionary Tiếng Việt