Từ điển Tiếng Việt "nghịch Từ" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"nghịch từ" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

nghịch từ

hiện tượng khi đặt các chất vào trong một từ trường không đổi thì trong chúng xuất hiện một độ từ hoá ngược với chiều của từ trường tác động. NT có trong tất cả các chất ở thể khí, lỏng, rắn. Tuy nhiên NT chỉ thể hiện khi không bị che lấp bởi các từ tính khác (thuận từ, sắt từ...). NT được giải thích bằng chuyển động từ hồi chuyển của quỹ đạo điện tử trong nguyên tử khi có tác động của từ trường ngoài.

Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

nghịch từ

diamagnet
  • chất nghịch từ: diamagnet
  • diamagnetic
  • chất nghịch từ: diamagnetic substance
  • chất nghịch từ: diamagnetic material
  • hiệu ứng Faraday nghịch từ: diamagnetic Faraday effect
  • sự chắn nghịch từ hạt nhân: diamagnetic shielding of the nucleus
  • vật liệu nghịch từ: diamagnetic susceptibility
  • vật liệu nghịch từ: diamagnetic material
  • paramagnetic
    hiện tượng nghịch từ
    paramagnetism
    lý thuyết nghịch từ Langevin
    Lnagevin theory of diamagnetism
    phương vị nghịch từ
    magnetic back azimuth
    tính nghịch từ
    paramagnetism

    Từ khóa » Nghịch Từ Nguyên Tử Là Gì