.add() | Hàm JQuery | Tham Khảo JQuery | Học Web Chuẩn

.add()
  • Trang chủ
  • Tham khảo
  • jQuery
  • jQuery - function
  • .add()

Định nghĩa và sử dụng

  • .add(): Thêm thành phần vào thành phần đã có để cùng thực hiện một hành động.
  • .add(): Xây dựng một đối tượng jQuery mới (đối tượng này là sự kết hợp của thành phần ban đầu và các thành phần được thêm vào), cùng nhau thực hiện hành động cụ thể nào đó.

Cấu trúc

  • Đã được thêm vào từ phiên bản 1.0

.add(bộ chọn)

$('div').add('p').css('color','red'); $('div').add('.test, ul li').css('color','red');

.add(html)

$('div').add('<p class="test">tag p</p>').appendTo('body');
  • Đã được thêm vào từ phiên bản 1.3.2

.add(Object)

$('div').add($('p').css('color','red')).css('border','1px solid blue');
  • Đã được thêm vào từ phiên bản 1.4

.add(bộ chọn,context)

$('div').add('p',this).addClass('test');

.add(bộ chọn)

Html viết:

<!DOCTYPE HTML> <html> <head> <meta charset="utf-8"> <title>Tiêu đề</title> <script src="https://code.jquery.com/jquery-latest.js"></script> <script> $(function(){ $('div').add('p').css('border','1px solid blue'); }); </script> </head> <body> <div>Thành phần div</div> <p>Thành phần p</p> </body> </html>

Hiển thị trình duyệt:

Thêm thành phần p tham gia vào một hành động chèn style cùng với thành phần div.

So sánh code HTML trước và sau khi có jQuery:

Trước khi có jQuery Sau khi có jQuery

<div>Thành phần div</div> <p>Thành phần p</p>

<div style="border: 1px solid blue;">Thành phần div</div> <p style="border: 1px solid blue;">Thành phần p</p>

Ví dụ

Html viết:

<!DOCTYPE HTML> <html> <head> <meta charset="utf-8"> <title>Tiêu đề</title> <script src="https://code.jquery.com/jquery-latest.js"></script> <script> $(function(){ $('div').css('background','#cccccc').add('p').css('border','1px solid blue'); }); </script> </head> <body> <div>Thành phần div</div> <p>Thành phần p</p> </body> </html>

Hiển thị trình duyệt:

Thành phần div được định dạng style với background="#cccccc" trước, sau đó thêm thành phần p tham gia vào định dạng style chung với div.

So sánh code HTML trước và sau khi có jQuery:

Trước khi có jQuery Sau khi có jQuery

<div>Thành phần div</div> <p>Thành phần p</p>

<div style="background: #cccccc; border: 1px solid blue;">Thành phần div</div> <p style="border: 1px solid blue;">Thành phần p</p>

.add(html)

Html viết:

<!DOCTYPE HTML> <html> <head> <meta charset="utf-8"> <title>Tiêu đề</title> <script src="https://code.jquery.com/jquery-latest.js"></script> <script> $(function(){ $('div').add('<p class="test">tag p có class test</p>').appendTo('body'); }); </script> </head> <body> <div>Thành phần div</div> </body> </html>

Hiển thị trình duyệt:

Thêm thành phần p với class="test" cùng với thành phần div được thêm vào body.

So sánh code HTML trước và sau khi có jQuery:

Trước khi có jQuery Sau khi có jQuery

<div>Thành phần div</div>

<div>Thành phần div</div> <p class="test">tag p có class test</p>

.add(Object)

Html viết:

<!DOCTYPE HTML> <html> <head> <meta charset="utf-8"> <title>Tiêu đề</title> <script src="https://code.jquery.com/jquery-latest.js"></script> <script> $(function(){ $('div').add($('p').css('color','red')).css('border','1px solid blue'); }); </script> </head> <body> <div>Thành phần divdiv</div> <p>Thành phần p</p> </body> </html>

Hiển thị trình duyệt:

Thêm thành phần p với một định dạng color="red" cùng với thành phần div được định dạng thêm với thuộc tính border.

So sánh code HTML trước và sau khi có jQuery:

Trước khi có jQuery Sau khi có jQuery

<div>Thành phần div</div> <p>Thành phần p</p>

<div style="border: 1px solid blue;">Thành phần div</div> <p style="color: red; border: 1px solid blue;">Thành phần p</p>

.add(bộ chọn,context)

Html viết:

<!DOCTYPE HTML> <html> <head> <meta charset="utf-8"> <title>Tiêu đề</title> <script src="https://code.jquery.com/jquery-latest.js"></script> <style> .test { background-color: blue; } </style> <script> $(function(){ $('div').click(function() { $('div').add('p',this).addClass('test'); }); }); </script> </head> <body> <div> <p>Thành phần p nằm trong div</p> </div> <p>Thành phần p</p> </body> </html>

Hiển thị trình duyệt:

Click vào "p nằm trong div" thì thành phần p này và thành phần div cha của nó sẽ được thêm class="test".

So sánh code HTML trước và sau khi có jQuery:

Trước khi có jQuery Sau khi có jQuery - sử dụng click

<div> <p>Thành phần p nằm trong div</p> </div> <p>Thành phần p</p>

<div class="test"> <p class="test">Thành phần p nằm trong div</p> </div> <p>Thành phần p</p>

.addBack()

HTML & XHTML

HƯỚNG DẪN HỌC

  • Hướng dẫn học
  • Hướng dẫn học XHTML & HTML5
  • Hướng dẫn học CSS
  • Hướng dẫn học CSS3
  • Hướng dẫn học Responsive
  • Hướng dẫn học ES6
  • Hướng dẫn học React.js
  • Hướng dẫn học jQuery
  • Hướng dẫn học PHP
  • Hướng dẫn học Laravel
  • Hướng dẫn học Wordpress
  • Hướng dẫn học Webpack
  • Hướng dẫn học SCSS

THAM KHẢO

Hàm jQuery (Selectors)

  • .add()
  • .addBack()
  • .addClass()
  • .after()
  • .andSelf()
  • .animate()
  • .append()
  • .appendTo()
  • .attr()
  • .before()
  • .bind()
  • .blur()
  • .change()
  • .children()
  • .clearQueue()
  • .click()
  • .clone()
  • .closest()
  • .contents()
  • .context
  • .css()
  • .dblclick()
  • .delay()
  • .delegate()
  • .dequeue()
  • .detach()
  • .die()
  • .each()
  • .empty()
  • .end()
  • .eq()
  • .error()
  • .fadeIn()
  • .fadeOut()
  • .fadeTo()
  • .fadeToggle()
  • .filter()
  • .find()
  • .finish()
  • .first()
  • .focus()
  • .focusin()
  • .focusout()
  • .get()
  • .has()
  • .hasClass()
  • .height()
  • .hide()
  • .hover()
  • .html()
  • .index()
  • .innerHeight()
  • .innerWidth()
  • .insertAfter()
  • .insertBefore()
  • .is()
  • .jquery
  • .keydown()
  • .keypress()
  • .keyup()
  • .last()
  • .length
  • .live()
  • .load()
  • .map()
  • .mousedown()
  • .mouseenter()
  • .mouseleave()
  • .mousemove()
  • .mouseout()
  • .mouseover()
  • .mouseup()
  • .next()
  • .nextAll()
  • .nextUntil()
  • .not()
  • .off()
  • .offset()
  • .offsetParent()
  • .on()
  • .one()
  • .outerHeight()
  • .outerWidth()
  • .parent()
  • .parents()
  • .parentsUntil()
  • .position()
  • .prepend()
  • .prependTo()
  • .prev()
  • .prevAll()
  • .prevUntil()
  • .remove()
  • .removeAttr()
  • .removeClass()
  • .removeData()
  • .removeProp()
  • .replaceAll()
  • .replaceWith()
  • .resize()
  • .scroll()
  • .scrollLeft()
  • .scrollTop()
  • .select()
  • .selector()
  • .serialize()
  • .serializeArray()
  • .show()
  • .siblings()
  • .size()
  • .slice()
  • .slideDown()
  • .slideToggle()
  • .slideUp()
  • .stop()
  • .submit()
  • .text()
  • .toArray()
  • .toggle()
  • .toggleClass()
  • .trigger()
  • .triggerHandler()
  • .unbind()
  • .undelegate()
  • .unload()
  • .unwrap()
  • .val()
  • .width()
  • .wrap()
  • .wrapAll()
  • .wrapInner()

Tham khảo CSS

  • CSS - Tham khảo
  • CSS - Bộ chọn (selectors)
  • CSS - Thuộc tính
  • CSS3 - Tham khảo
  • CSS3 - Bộ chọn (selectors)
  • CSS3 - Thuộc tính
  • Xem thêm ví dụ về CSS

Tham khảo HTML/XHTML

  • Tham khảo HTML/XHTML
  • Tag theo function
  • Tag theo giá trị DTD
  • Tham khảo HTML4/XHTML
  • Tham khảo HTML5
  • Xem thêm ví dụ về HTML

Tham khảo JQUERY

  • jQuery - Tham khảo
  • jQuery - Cài đặt và sử dụng
  • jQuery - Bộ chọn (selectors)
  • jQuery - Hàm (function)
  • jQuery - Ajax

Tham khảo Thêm

  • Lang codes
  • Font chữ
  • Mã ký tự
  • MIME
  • Đơn vị trong HTML & CSS
  • Giá trị màu trong HTML & CSS
  • Thuộc tính tổng quát

CHUYÊN ĐỀ

  • Chuyên đề
  • Chuyên đề HTML/CSS
  • Chuyên đề HTML5/CSS3
  • Chuyên đề jQuery/JS
  • jQuery/JS plugin

GÓP Ý - LIÊN HỆ

  • BẠN SẼ TÀI TRỢ?DONATE
  • CÔNG CỤ TẠO CSS3CSS3 GENERATOR
  • BỘ CÔNG CỤGENERATOR TOOLS
  • CÔNG CỤ HỖ TRỢWEB TOOLS
  • CÔNG CỤ TẠO RANDOMRANDOM GENERATOR
  • CÔNG CỤ KIỂM TRA RESPONSIVE TEST
  • CHIA SẺ HAYWEB & TOOLS
  • Follow us on hocwebchuan.com
  • Short URL
  • Rabbie theme

Tag » Add Element Object Jquery