Nghĩa Của Từ : Appropriate | Vietnamese Translation
Maybe your like
EngToViet.com | English to Vietnamese Translation
English-Vietnamese Online Translator Write Word or Sentence (max 1,000 chars): English to Vietnamese Vietnamese to English English to English English to VietnameseSearch Query: appropriate Best translation match:
Probably related with:
May be synonymous with:
May related with:
English Word Index: A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
English-Vietnamese Online Translator Write Word or Sentence (max 1,000 chars): English to Vietnamese Vietnamese to English English to English English to VietnameseSearch Query: appropriate Best translation match: | English | Vietnamese |
| appropriate | * tính từ - (+ to, for) thích hợp, thích đáng * ngoại động từ - chiếm hữu, chiếm đoạt (làm của riêng) - dành riêng (để dùng vào việc gì) |
| English | Vietnamese |
| appropriate | báu đáng ; co ; co ́ ; dành cho ; dành ra ; hợp hơn ; hợp lí ; hợp lý ; hợp ; hữu ; khúc ; làm giả giấy ; làm đi ; lý gì ; người ; phù hợp với ; phù hợp ; phải làm ; rất phù hợp ; sẽ thích hợp ; sử dụng ; thích hợp hơn cả ; thích hợp hơn ; thích hợp ; thích ; thích đáng ; thỏa đáng ; xứng ; xứng đáng ; đáng ; đúng ; đúng đắn ; đạo đức ; |
| appropriate | báu đáng ; ch hơ ̣ p ; dành cho ; dành ra ; hợp hơn ; hợp lí ; hợp lý ; hợp ; hữu ; khúc ; làm giả giấy ; làm đi ; lý gì ; người ; phù hợp với ; phù hợp ; phải làm ; rất phù hợp ; sẽ thích hợp ; sử dụng ; thích hợp hơn cả ; thích hợp hơn ; thích hợp ; thích ; thích đáng ; thỏa đáng ; xứng ; xứng đáng ; đáng ; đúng phải ; đúng ; đúng đắn ; đạo đức ; ́ ch hơ ̣ p ; |
| English | English |
| appropriate; allow; earmark; reserve; set aside | give or assign a resource to a particular person or cause |
| appropriate; capture; conquer; seize | take possession of by force, as after an invasion |
| English | Vietnamese |
| appropriate | * tính từ - (+ to, for) thích hợp, thích đáng * ngoại động từ - chiếm hữu, chiếm đoạt (làm của riêng) - dành riêng (để dùng vào việc gì) |
| appropriateness | * danh từ - sự thích hợp, sự thích đáng |
| appropriation | * danh từ - sự chiếm hữu, sự chiếm đoạt (làm của riêng) - sự dành riêng (để dùng vào việc gì) |
| appropriator | * danh từ - người chiếm hữu, người chiếm đoạt làm của riêng |
| appropriate products | - (Econ) Các sản phẩm thích hợp. + Nói chung được dùng để chỉ những sản phẩm thích hợp cho sử dụng ở các nước đang phát triển. |
| appropriate technology | - (Econ) Công nghệ thích hợp. + Việc ứng dụng một công nghệ thích hợp với yếu tố sẵn có. (Xem ALTERNATIVE TECHNOLOGY. INTERMEDIATE TECHNOLOGY, INTERMEDIATE TECHNOLOGY DEVELOPMENT GROUP). |
| appropriately | * phó từ - thích hợp, thích đáng |
| appropriative | - xem appropriate |
Vietnamese Word Index:A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi: Tweet
Vietnamese Translator. English to Viet Dictionary and Translator. Tiếng Anh vào từ điển tiếng việt và phiên dịch. Formely VietDicts.com. © 2015-2026. All rights reserved. Terms & Privacy - SourcesTag » Appropriate Nghĩa Là Gì Trong Tiếng Anh
-
Ý Nghĩa Của Appropriate Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Appropriate | Định Nghĩa Trong Từ điển Tiếng Anh-Việt
-
Nghĩa Của Từ Appropriate - Từ điển Anh - Việt
-
APPROPRIATE - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Việt - Từ điển
-
Appropriate In Vietnamese - Glosbe Dictionary
-
Cấu Trúc Và Cách Dùng Từ Appropriate Trong Câu Tiếng Anh
-
Appropriate Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'appropriate' Trong Từ điển Lạc Việt
-
Nghĩa Của Từ Appropriate, Từ Appropriate Là Gì? (từ điển Anh-Việt)
-
Relevant Và Appropriate Trong Tiếng Anh: Cách ... - Báo Song Ngữ
-
Appropriate đi Với Giới Từ Gì?
-
Appropriate Là Gì
-
Appropriate đi Với Giới Từ Gì? Cấu Trúc Và Cách Dùng Appropriate
-
Relevant Và Appropriate Trong Tiếng Anh: Cách Dùng & Phân Biệt