Real Money Balance - Wiktionary Tiếng Việt
Maybe your like
Bước tới nội dung
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Anh
Danh từ
real money balance
- (Kinh tế học) Số dư tiền mặt thực tế.
Trái nghĩa
- nominal money balance
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “real money balance”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Mục từ tiếng Anh
- Danh từ/Không xác định ngôn ngữ
- Danh từ tiếng Anh
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Tag » A Real Money Balance
-
Doubt On The Meaning Of Real Money Balances
-
Real Money Balances - Oxford Reference
-
Real Money Balances - Definition And More
-
Real Balances | SpringerLink
-
Real Money Balances In The Production Function Of A Developing ...
-
Real Money Balances: An Omitted Variable From The Production ...
-
What Is The Difference Between Real Demand For Money And ... - Quora
-
[PDF] Real Money Balances: A Misleading Indicator Of Monetary Actions
-
Nominal Versus Real Cash Balances | Economics - Your Article Library
-
Empirical Analysis Of Demand For Real Money Balances In Africa - Brill
-
[PDF] Introducing Money. - DSpace@MIT
-
[PDF] Real Money Balances And The Timing Of Consumption: An Empirical ...
-
Money Demand