SAMPLE PART 3 SPEAKING TOPIC: PUZZLES - IELTS Thêm Phạm

HỌC NGAY TỪ VỰNG LIÊN QUAN ĐẾN CHỦ ĐỀ NÀY NHÉ: 

                   a puzzle: trò chơi, câu đố 

                  make smth a part of their daily schedule: họ chơi gì/ làm gì hàng ngày (cụm này hay hơn là do smth every day)

                  feel a sense of mastery: có cảm giác chiến thắng

                  a grid block: một ô vuông bố cục lưới

                  the objective: mục tiêu

                  fine motor skills: kỹ năng vận động tinh (vận động cơ bắp nhỏ)

                  the coordination of small muscles: kết hợp các cơ bắp nhỏ

                  grasping pieces: cầm nắm các miếng xếp

                  matching jigsaw pieces together: lắp ghép các miếng ghép hình với nhau

                  the assembled image: hình ảnh được lắp ráp xong

                  develop their speech: phát triển ngôn ngữ

                  promote one’s intellectual development: kích thích sự phát triển trí tuệ

                  mechanical puzzles: đồ chơi xếp hình bằng gỗ

                  wrest ourselves away from screens: giúp ta rời mắt khỏi màn hình đt

                  a mental workout: bài tập trí não

                  attention span: khả năng tập trung

                  visual-spatial reasoning skill: khả năng tư duy không gian 

Tag » Why Do I Like Puzzles