Từ điển Anh Việt "reference Point" - Là Gì?

reference point

căn nguyên
điểm chuẩn
  • Power difference in dB between any point and a reference point (DBR): Chênh lệch công suất tính bằng dB giữa một điểm bất kỳ với một điểm chuẩn
  • reference point for planning: điểm chuẩn quy hoạch
  • điểm định hướng
    điểm kiểm tra
    điểm mốc
    điểm quy chiếu
  • character reference point: điểm quy chiếu ký tự
  • đối chiếu
    nguồn gốc
    mốc chuẩn
    Lĩnh vực: xây dựng
    cột đất (chừa lại khi đào đất)
    Lĩnh vực: điện tử & viễn thông
    điểm tham chiếu
  • character reference point: điểm tham chiếu ký tự
  • projection reference point (PRP): điểm tham chiếu (PRP)
  • view reference point: hiển thị điểm tham chiếu
  • zero transmission level reference point: điểm tham chiếu mức truyền số không
  • Lĩnh vực: toán & tin
    điểm tiêu chuẩn
    reference point of landing
    điểm hạ cánh chuẩn gốc
    route reference point
    điểm khống chế tuyến đường
    điểm kiểm soát
    điểm quy chiếu
    điểm tham khảo

    ['refərəns pɔint]

    ođiểm quy chiếu, điểm mốc

    - Điểm có vị trí trên cửa thùng chứa hoặc mặt bằng đo trên thùng chứa. Thiết bị đo được hạ từ điểm quy chiếu xuống nhằm đo độ cao của dầu trong thùng.

    - Một đoạn ống chống ngắn hoặc dài hơn ống chống khác. Có thể định vị điểm quy chiếu sau khi cột ống chống được đưa xuống giếng.

    Xem thêm: point of reference, reference

    Tag » A Reference Point