09 Chuyển Hóa Acid Amin - Học Y
Có thể bạn quan tâm
chuyên mục
- Trang chủ
- Cuộc sống thú vị
2018-07-15
09 chuyển hóa acid amin
09 chuyển hóa acid amin Mục tiêu: 1. Quá trình khử amin oxy hóa và trao đổiamin, liên quan giữa 2 quá trình 2. Chu trình ure, liên quan giữa chu trìnhure và acid citric 3. Khái niệm về bệnh lý acid amin 1.Tiêu hóa protein
Tiêu hóa protein và hấp thu acid amin ở ruột
2.Thoái hóa protein nội sinh
Thoái hóa protein ở mô:
Khái quát về thoái hóa acid amin:
Số phận của nitơ ở các sinh vật khác nhau:
2. Thoái hóa acid amin Bước đầu tiên -> loại Nitơ
2.1.Trao đổi amin
• α- cetoglutarat + Ala === ALT (GPT) ===> Glu + Pyruvat • α- cetoglutarat + Asp === ASR (GOT) ===> Glu + Oxaloacetat ALT (Alanin transaminase) hay GPT(Glutamat pyruvat transaminase) AST (Aspartat transamninase) hay GOT(Glutamat oxaloacetat transaminase) Hoạt độ ALT và AST trong máu tăng cao là chỉđiểm cho tổn thương một số mô (gan, cơ) 2.2. Khử amin oxy hóa • Khử amin oxy hóa glutamat: Enzym Glutamat dehydrogenase (GLDH) có trong ty thể,coenzym NAD+ hoặc NADP+. Hoạt tính xúc tác mạnh.
• Khử amin oxy hóa các acid amin thông thường: Do các L- acid amin oxidase xúc tác, coenzym là FMN. Có ở lưới nội bào gan, thận. Hoạt tính thấp nên khôngcó vai trò quan trọng. Gồm 2 giai đoạn: - Oxy hóa acid amin tạo acid α-imin - Thủy phân tự phát acid imin tạo acid α-cetonic và NH4+
2.3.Liên quan giữa trao đổi amin và khửamin oxy hóa • Hoạt tính cao của glutamat aminotransferase làm nhóm amin củacác acid amin tập trung lại cho Glu • Glu là acid amin duy nhất bị khử amin oxy hóa với tốc độ cao và cólợi về mặt năng lượng • Các L- acid amin oxidase hoạt động yếu, khi hoạt động sinh ra chấtđộc Vì vậy các acid amin khác khử amin oxy hóa gián tiếp qua Glu nhờhệ thống trao đổi amin
Số phận của NH4+ • Glutamin vận chuyển NH4+ từ các mô về gan vàthận: Amoniac gắn với Glu tạo Gln nhờGlutamin synthetase
Glutamin theo máu tớigan,thận. Nhờ Glutaminase ở ty thểthủy phân thànhglutamat và NH4+ - Ở thận thủy phân Glncung cấp amoniac, giúpđào thải H+ điều hòathăng bằng acid base. - Ở gan: NH4+ biến đổithành ure
Alanin mang NH4+ từ cơ tới gan
Chu trình urê:
Carbamyl phosphatsynthetase I xúc tácphản ứng tạocarbamyl phosphat từbicarbonat và NH4+
• Phản ứng tổng quát của chu trình urê cóthể viết: NH3 + HCO3- + Aspartat + 3 ATP => Urê + Fumarat + 2 ADP + 2 Pi + AMP +PPi Liên quan giữa chu trình ure và chu trình acid citric:
Điều hòa chu trìnhurê: • Chủ yếu ởbước tổnghợpcarbamylphosphat
Chuyển hoá của nhóm carboxyl: • R-CH(NH2)-COO- === decarboxylase ===> R-CH2-NH2 + CO2 Một số acid amin khử carboxyl thành amin có hoạt tính sinhhọc. Sau khi hết tác dụng các amin bị khử amin oxy hóanhờ MAO (monoamino oxidase) hoặc diamino oxidase
Số phận của khung carbon của acid amin:
Trong số 20 acid amin thường gặp chỉ có Leu và Lys là không có khả năng tân tạo glucose Chuyển hóa của khung carbon của acid amin: • Sau khi loại bỏ nhóm amin, khung carbon của 20 acidamin có thể bị thoái hóa • Các sản phẩm thoái hóa là: - Các sảm phẩm trung gian của chu trình acid citric - Pyruvat - Acetyl CoA hoặc acetoacetat • Có 6 acid amin thoái hóa tạo pyruvat: Ala, Ser, Gly, Cys, Thr,Try. • 7 acid amin thoái hóa thành acetyl-CoA: Try, Lys, Ile, Phe, Tyr,Leu. • 4 acid amin thoái hóa thành succinyl CoA: Met, Thr, Ile, Val • 5 acid amin thoái hóa thành alpha –cetoglutarat: Arg, Pro, Glu,Gln, His • Asp và Asn thoái hóa thành oxaloacetat Các acid amin sinh đường vàsinh thể ceton: • Các acid amin sinh đường có thể tân tạođường bởi chuyển thành pyruvat hay cácsản phẩm trung gian của chu trình acidcitric • Các acid amin sinh thể ceton có thể tổnghợp acid béo hay thể ceton • Một vài acid amin vừa sinh đường vừasinh thể ceton
3. Sinh tổng hợp acid amin • Cơ thể người và động vật bậc cao chỉ tổng hợpđược 10 acid amin hay 12 acid amin. • Các acid amin cơ thể không tổng hợp được gọilà các acid amin cần thiết, gồm: Val, Ile, Leu, Lys, Met,Phe, Trp, Thr. Hai acid amin His và Arg cơ thểtrẻ và động vật còn non tổng hợp không đủ đápứng nhu cầu phát triển gọi là acid amin bán cần thiết. • Tuy nhiên người và động vật cao cấp không thểtổng hợp NH4+ từ N2, nitrit, nitrat. Các acid amin cần thiết ở người • Cơ thể không thể tổng hợp được • Đòi hỏi cung cấp từ thức ăn Arginine* Histidine* Isoleucine Leucine Valine Lysine Methionine Threonine Phenylalanine Tryptophan (* cần thiết ở trẻ em) Chu trình của nitơ:
3.1. Sự tạo thành NH4+ Sự cố định nitơ ở visinh vậthay thực vật nhờ phức hợpnitrogenase: N2 + 10H+ + 8e- + 16 ATP => 2 NH4+ + 16ADP + 16 Pi + H2
3.2. Sự vận chuyển NH4+ vào các hợp chất sinh học: Amoniac đi vào acid amin qua Glutamat và Glutamin
Ammoniac đi vào Glutamat • Amin hóa và khử a-ketoglutarat bởiglutamat dehydrogenase xảy ra ở thựcvật, động vật và vi khuẩn
Glutamin cũng là chất mang nitơ • Con đường đồng hóa ammoniac quantrọng thứ hai là qua glutamin synthetase
Glutamat synthase vận chuyểnnitơ tới a-ketoglutarat:
Sinh tổng hợp acid amin:
Sinh tổng hợp Acid amin ở vi khuẩn và thực vật: (Các acid amin cần thiết ở dạng chữ in đậm)
Cơ chế ức chế Feedback điều hòa sinh tổng hợp acid amin:
3.4. Sinh tổng hợp một số chất có hoạt tínhsinh học từ acid amin
Amino acid là tiền chất để tổng hợp porphyrin:
Acid Amin là tiền chất của hormon:
Tổng hợp creatin:
AT: Amidinotransferase GAMT: Guanidinoacetatmetyltransferase Tổng hợp glutathion:
Một số bệnh rối loạn chuyển hóa acid amin di truyền:
Labels: hóa sinh Bài đăng Mới hơn Bài đăng Cũ hơn Trang chủ Mục lục
- note (151)
- bác sĩ Kiệm chia sẻ (149)
- ung thư (118)
- dược lý (62)
- bệnh án (41)
- điều dưỡng (37)
- lượm (33)
- tiền lâm sàng (31)
- test (28)
- sản phụ khoa (26)
- vi khuẩn (26)
- phục hồi chức năng (24)
- sinh lý học (yhoctructuyen.com) (22)
- tâm thần học (20)
- hóa sinh (19)
- dinh dưỡng (17)
- giải phẫu bệnh (17)
- dược lý lâm sàng (16)
- sinh lý học (15)
- y học cổ truyền (15)
- hóa sinh lâm sàng (12)
- miễn dịch bệnh lý học (12)
- sinh lý bệnh (11)
- khám lâm sàng (10)
- bệnh phổi (9)
- huyết học lâm sàng (9)
- kinh nghiệm học y (9)
- lao (9)
- triệu chứng nội HUE (8)
- thần kinh (6)
- sinh học (3)
- tiếng Anh (3)
- vi sinh lâm sàng (3)
- giải phẫu (1)
- good links (1)
- hiến máu (1)
- luật & văn bản hướng dẫn (1)
Bài đăng phổ biến
-
test Nghiên cứu khoa học (nội trú k44 HMU) -
Duỗi cứng mất não - mất vỏ - 10 khám khớp gối
- cách tính g rượu per ngày và thuốc lá gói x năm
- test Sinh lý bệnh - HMU
- bệnh án thi Phục hồi chức năng
-
cơ chế đẻ ngôi chỏm + nghiệm pháp lọt - test tai mũi họng HMU
-
07 chuyển hóa glucid và rối loạn -
test nhãn khoa HMU
Từ khóa » Khử Amin Oxy Hóa
-
Sự Khác Biệt Giữa Khử Amin Oxy Hóa Và Không Oxy Hóa - Sawakinome
-
CHUYỂN HÓA PROTEIN - SlideShare
-
Khái Quát Về Quá Trình Trao đổi Amin Và Khử Amin Oxy Hóa
-
TRÌNH BÀY THOÁI HÓA ACID AMIN Flashcards | Quizlet
-
HÓA SINH Chuyển Hóa Acid Amin - 123doc
-
Quá Trình Khử Oxy Hóa - Wikimedia Tiếng Việt
-
Sản Phẩm Khử Amin Oxy Hóa Của Một Acid Amin Gồm
-
Hỏi: Sản Phẩm Khử Amin Oxy Hóa Của Một Acid Amin Gồm - Thầy Hùng
-
Sản Phẩm Khử Amin Oxy Hóa Của Một Acid Amin Gồm: 1. Amin 2 ...
-
Acid Amin - Tài Liệu ôn Thi Bác Sĩ Nội Trú Môn Hóa Sinh Đại Học Y Hà ...
-
Khử Amin Oxy Hóa - Trang [1] - Thế Giới Kiến thức Bách Khoa
-
Chuyển Hóa Acid Amin | Xemtailieu
-
1. Amin 2. Acid A Cetonic 3. NH3 4. Acid Carboxylic 5. Aldehyd Chọn ...