#1 Các Pokemon Của Satoshi ở Tất Cả Các Vùng - Blog Trần Văn Thông
Có thể bạn quan tâm
Cuộc hành trình của Satoshi (Ash Ketchum) và Pikachu qua nhiều vùng đất khác nhau đã thu phục rất nhiều Pokemon mới.Cùng xem ngay các Pokemon của Satoshi ở tất cả các vùng mà anh ta đã đi qua nay sau đây nhé.
Các Pokemon của Satoshi ở vùng Kanto
1. Pikachu

- Hệ: Điện.
- Khắc chế: hệ nước, bay.
- Bị khắc: hệ đất.
- Chủng loại Pokemon: Chuột.
- Chiều cao: 0,4m.
- Cân nặng: 6kg.
- Sức mạnh: Thiên về tốc độ
2. Caterpie > Metapod > Butterfree



| Caterpie | Metapod | Butterfree |
|---|---|---|
| Hệ: Côn Trùng | Hệ: Côn Trùng | Hệ: Côn Trùng, Bay |
| Nhược điểm: Hệ Lửa, Bay, Đá | Nhược điểm: Hệ Lửa, Bay, Đá | Nhược điểm: Hệ Lửa, Bay, Đá, Băng, Điện |
| Chiều cao 0.3 m.Cân nặng 2.9 kg.Chủng loại Pokémon: Sâu Bướm .Giới tính: Đực / CáiĐặc tính: Vảy Phấn | Chiều cao 0.7 m.Chủng loại Pokémon: Nhộng.Cân nặng 9.9 kg.Giới tính: Đực / CáiĐặc tính: Lột Da. | Chiều cao 1.1 m.Chủng loại Pokémon: Bướm.Cân nặng: 32.0 kg.Giới tính: Đực / Cái.Đặc tính: Mắt Kép. |
3. Pigeon > Pidgeot


| Pigeon | Pidgeot |
|---|---|
| Hệ: Thường, Bay | Hệ: Thường, Bay |
| Nhược điểm: Hệ Điện, Bay, Đá | Nhược điểm: Hệ Điện, Bay, Đá |
| Chiều cao: 1.1 m.Chủng loại Pokémon: Chim.Cân nặng: 30.0 kg.Giới tính: Đực / CáiĐặc tính: Tinh Mắt Lảo Đảo | Chiều cao: 1.5 m.Chủng loại Pokémon: Chim.Cân nặng: 39.5 kg.Giới tính: Đực / CáiĐặc tính: Tinh Mắt Lảo Đảo |
4. Bulbasaur (Fushigidane)

- Hệ: Cỏ, Độc.
- Nhược điểm: Hệ Lửa, Băng, Bay, Siêu Linh.
- Chủng loại Pokemon: Hạt giống
- Chiều cao: 0,7m.
- Cân nặng: 6.9kg.
- Đặc tính: Xanh tươi.
5. Squirtle (Zenigame)

- Hệ: Nước.
- Nhược điểm: Hệ Cỏ, Điện.
- Chiều cao: 0.5 m.
- Chủng loại Pokémon: Rùa Con.
- Cân nặng: 9.0 kg.
- Giới tính: Đực / Cái
- Đặc tính: Nước Xiết
6. Charmander (Hitokage) > Charmeleon (Lizardo) > Charizard (Lizardon)



| Charmander (Hitokage) | Charmeleon (Lizardo) | Charizard (Lizardon) |
|---|---|---|
| Hệ: Lửa | Hệ: Lửa | Hệ: Lửa, Bay |
| Bị khắc chế hệ: Nước, Đất, Đá | Bị khắc chế hệ: Nước, Đất, Đá | Bị khắc chế hệ: Nước, Điện, Đá |
| Chiều cao: 0.6 m.Chủng loại: Pokémon Thằn Lằn.Cân nặng: 8.5 kg.Giới tính: Đực/ Cái.Đặc tính: Rực Lửa. | Chiều cao: 1.1 m. Chủng loại Pokémon: Ngọn Lửa.Cân nặng: 19.0 kg.Giới tính: Đực / Cái.Đặc tính: Rực Lửa. | Chiều cao: 1.7 m.Chủng loại Pokémon: Ngọn Lửa.Cân nặng: 90.5 kg.Giới tính: Đực / Cái.Đặc tính: Rực Lửa |
7. Krabby > Kingler


| Krabby | Kingler |
|---|---|
| Hệ: Nước | Hệ: Nước |
| Nhược điểm: Hệ Cỏ, Điện | Nhược điểm: Hệ Cỏ, Điện |
| Chiều cao: 0.4 m.Chủng loại Pokémon: Cua Sông.Cân nặng: 6.5 kg.Giới tính: Đực / Cái.Đặc tính: Kềm Siêu Lực Giáp Vỏ Sò | Chiều cao: 1.3 m.Chủng loại Pokémon: Càng.Cân nặng: 60.0 kg.Giới tính: Đực / Cái.Đặc tính: Kềm Siêu Lực Giáp Vỏ Sò |
8. Primeape (Okorizaru)

- Hệ: Giác Đấu.
- Nhược điểm: Hệ Bay, Siêu Linh, Tiên.
- Chiều cao: 1.0 m.
- Chủng loại Pokémon: Khỉ Lợn.
- Cân nặng: 32.0 kg.
- Giới tính: Đực / Cái.
- Đặc tính: Huyệt Phẫn Nộ Hưng Phấn.
9. Muk (Betobeton)

- Hệ: Độc.
- Nhược điểm: Đất, Siêu Linh.
- Chiều cao: 1.2 m.
- Chủng loại Pokémon: Bùn Thải.
- Cân nặng: 30.0 kg.
- Giới tính: Nam / Nữ.
- Đặc tính: Mùi Thối Bám Dính.
10. Tauros (Kentauros)

- Hệ: Thường.
- Nhược điểm: Hệ Giác Đấu.
- Chiều cao: 1.4 m.
- Chủng loại Pokémon: Bò Điên.
- Cân nặng: 88.4 kg.
- Giới tính: Đực.
- Đặc tính: Huyệt Phẫn Nộ Hăm Dọa.
Các Pokemon của Satoshi ở Quần đảo Orange
1. Lapras

- Hệ: Nước, Băng.
- Nhược điểm: Hệ Cỏ, Điện, Giác Đấu, Đá.
- Chiều cao: 2.5 m.
- Chủng loại Pokémon: Chuyên Chở.
- Cân nặng: 220.0 kg.
- Giới tính: Đực / Cái.
- Đặc tính: Giáp Vỏ Sò Trữ Nước.
2. Snorlax (Kabigon)

- Hệ: Thường.
- Nhược điểm: Hệ Giác Đấu.
- Chiều cao: 2.1 m.
- Chủng loại Pokémon: Ham Ngủ.
- Cân nặng: 460.0 kg.
- Giới tính: Đực/ Cái.
- Đặc tính: Miễn Dịch Mỡ Dày.
Các Pokemon của Satoshi ở vùng Johto
1. Heracross

- Hệ: Côn Trùng, Giác Đấu.
- Nhược điểm: Hệ Lửa, Bay, Siêu Nhiên, Tiên.
- Chiều cao: 1.5 m.
- Chủng loại Pokémon: Một Sừng.
- Cân nặng: 54.0 kg.
- Giới tính: Đực / Cái.
- Đặc tính: Ngoan Cường Bọ Cảnh Báo.
2. Chikorita > Bayleef


| Chikorita | Bayleef |
|---|---|
| Hệ: Cỏ | Hệ: Cỏ |
| Nhược điểm: Hệ Lửa, Băng, Độc, Bay, Côn Trùng | Nhược điểm: Hệ Lửa, Băng, Độc, Bay, Côn Trùng |
| Chiều cao: 0.9 m.Chủng loại Pokémon: Lá.Cân nặng: 6.4 kg.Giới tính: Đực / Cái.Đặc tính: Xanh Tươi. | Chiều cao: 1.2 m.Chủng loại Pokémon: Lá.Cân nặng: 15.8 kg.Giới tính: Đực / Cái.Đặc tính: Xanh Tươi. |
3. Cyndaquil > Quilava


| Cyndaquil | Quilava |
|---|---|
| Hệ: Lửa | Hệ: Lửa |
| Nhược điểm: Hệ Nước, Đất, Đá | Nhược điểm: Hệ Nước, Đất, Đá |
| Chiều cao: 0.5 m.Chủng loại Pokémon: Chuột Lửa.Cân nặng: 7.9 kg.Giới tính: Đưc / Cái. Đặc tính: Rực Lửa | Chiều cao: 0.9 m.Chủng loại Pokémon: Núi Lửa.Cân nặng: 19.0 kg.Giới tính: Đực / Cái.Đặc tính: Rực Lửa. |
4. Totodile (Waninoko)

- Hệ: Nước.
- Nhược điểm: Hệ Cỏ, Điện
- Chiều cao: 0.6 m.
- Chủng loại Pokémon: Hàm Lớn.
- Cân nặng: 9.5 kg.
- Giới tính: Đực / Cái.
- Đặc tính: Nước Xiết.
5. Noctowl

- Hệ: Thường, Bay.
- Nhược điểm: Điện, Băng, Đá.
- Chiều cao: 1.6 m.
- Chủng loại Pokémon: Cú.
- Cân nặng: 40.8 kg.
- Giới tính: Đực / Cái.
- Đặc tính: Mất Ngủ Tinh Mắt.
6. Phanpy > Donphan


| Phanpy | Donphan |
|---|---|
| Hệ: Đất | Hệ: Đất |
| Nhược điểm: Hệ Nước, Cỏ, Băng | Nhược điểm: Hệ Nước, Cỏ, Băng |
| Chiều cao: 0.5 m.Chủng loại Pokémon: Mũi Dài.Cân nặng: 33.5 kg.Giới tính: Đực / Cái.Đặc tính: Thu Nhặt | Chiều cao: 1.1 m.Chủng loại Pokémon: Áo Giáp.Cân nặng: 120.0 kg.Giới tính: Đực / Cái.Đặc tính: Cứng Cỏi. |
Các Pokemon của Satoshi ở vùng Hoenn
1. Swellow
2. Treecko > Grovyle > Sceptile (Jukain)
3. Crophish
4. Torkoal
5. Snorunt > Glalie
6. Aipom
Các Pokemon của Satoshi ở vùng Sinnoh
1. Starly > Staravia > Staraptor
2. Turtwig > Grotle > Torterra
3. Chimchar > Monferno > Infernape
4. Buizel
5. Gliscor
6. Gible (Fukamaru)
Các Pokemon của Satoshi ở vùng Isshu/Unova
1. Pidove > Tranquill > Unfezant
2. Oshawott (Mijumaru)
3. Tepig > Pignite
4. Snivy
5. Scraggy
6. Sewaddle > Swadloon > Leavanny
7. Palpitoad
8. Roggenrola > Boldore
9. Sandile > Krokorok > Krookodile
Các Pokemon của Satoshi ở vùng Kalos
1. Froakie (Keromatsu) > Frogadier (Gekkougashira) > Greninja (Gekkouga)
2. Fletchling > Fletchinder > Talonflame
3. Hawlucha (Ruchaburu)
4. Noibat (Onbatto) > Noivern (Onban)
5. Goomy (Numeira) > Sliggoo (Numeru) > Goodra (Numerugon)
Các Pokemon của Satoshi ở vùng Alola
1. Rowlet (Mokuroh)
2. Rockruff (Iwanko) > Lycanroc (Rugarugan)
3. Litten (Nyabby) > Torracat (Nyaheat) > Incineroar (Gaogaen)
4. Cogmog (Kosumoggu) > Cosmoem (Kosumomu) > Solgaleo
5. Poipole (Bebenomu) > Naganadel (Agoyon)
6. Meltan > Melmetal
Xem thêm: Tất cả các hệ trong Pokemon
Từ khóa » Khỉ Lửa Của Satoshi
-
Tập 655: Trận đấu Quyết định! Satoshi VS Shinji!! | HandleHeld Game
-
Khỉ Lửa Của Satoshi! - YouTube
-
Goukazaru (Lửa-... - Pokémon Anime VN - Bửu Bối Thần Kì | Facebook
-
Pokémon Anime VN - Bửu Bối Thần Kì - Những Pokemon Hệ Lửa ...
-
Trận đấu Tổng Lực! Satoshi VS Shinji!! - Pokemon Tập 656 - Bilibili
-
Các Pokemon Của Satoshi Xuất Hiện Trong Phim Anime Tại Vùng ...
-
Pokémon Hệ Lửa Của Satoshi Mà Bn Thích Nhất Là...(Me - TikTok
-
Discover Satoshi Và Con Khỉ Lửa 's Popular Videos | TikTok
-
Top 10 Pokemon Mạnh Nhất Trong Tay Satoshi Mà Bất Cứ Ai Cũng ...
-
Từ điển Pokémon | The Official Pokémon Website In Vietnam
-
Satoshi (Pokémon) – Wikipedia Tiếng Việt
-
Tổng Hợp 10 Pokemon Hệ Lửa Mạnh Nhất Mà Ai Cũng Muốn Có