1. Cho Các Dung Dịch Sau: Ba(NO3)2, K2CO3, MgCl2, KHSO4 Và Al2 ...
Có thể bạn quan tâm
Ôn đúng trọng tâm – Học chắc từ hôm nay
BẮT ĐẦU NGAY
Câu hỏi
Nhận biết(2 điểm)
1. Cho các dung dịch sau: Ba(NO3)2, K2CO3, MgCl2, KHSO4 và Al2(SO4)3. Những cặp dung dịch nào phản ứng được với nhau? Viết phương trình hóa học minh họa.
2. Các công thức: C2H6O; C3H8O và C3H6O2 là công thức phân tử của 5 chất hữu cơ đơn chức, mạch hở A, B, C, D, E trong đó:
- Tác dụng với Na chỉ có A và E.
- Tác dụng với dung dịch NaOH có B, D và E
- D tác dụng với dung dịch NaOH thì thu được F mà F tác dụng với A lại tạo C.
a. Xác định công thức phân tử A, B, C, D và E. Viết các công thức cấu tạo của chúng.
b. Viết các phương trình hóa học xảy ra.
A. B. C. D.Đáp án đúng:
Lời giải của Tự Học 365
Giải chi tiết:
1. (1 điểm)
- Các cặp dung dịch phản ứng với nhau là:
Ba(NO3)2 và K2CO3
Ba(NO3)2 và KHSO4
Ba(NO3)2 và Al2(SO4)3
K2CO3 và MgCl2
K2CO3 và KHSO4
K2CO3 và Al2(SO4)3
- Các phương trình hóa học xảy ra:
Ba(NO3)2 + K2CO3 → BaCO3↓ + 2 KNO3
Ba(NO3)2 + KHSO4 → BaSO4 + HNO3 + KNO3
(hoặc Ba(NO3)2 + 2 KHSO4 → BaSO4 + 2 HNO3 + K2SO4)
3 Ba(NO3)2 + Al2(SO4)3 → 3 BaSO4 + 2 Al(NO3)3
K2CO3 + MgCl2 → MgCO3 + 2 KCl
K2CO3 + 2 KHSO4 → 2K2SO4 + CO2 + H2O
(hoặc K2CO3 + KHSO4 → K2SO4 + KHCO3)
K2CO3 + Al2(SO4)3 + 3 H2O → 2 Al(OH)3 + 3 K2SO4 + 3 CO2 ↑
2. (1 điểm)
a. Đối với các chất đơn chứa thì công thức phân tử C2H6O và C3H8O là công thức phân tử của ancol hoặc ete, công thức phân tử C3H6O2 là công thức phân tử của axit hoặc este. Khi đó:
B, D, E tác dụng với NaOH → B, D, E là axit hoặc este ứng với công thức phân tử C3H6O2.
=> A, C ứng với các công thức phân tử C2H6O, C3H8O
- Chỉ có A, E tác dụng với Na → A là ancol, E là axit → B, D là este (vì B, D không phản ứng với Na), C là este (vì C không phản ứng với Na).
- D tác dụng với dung dịch NaOH thì thu được F mà F tác dụng với A lại tạo C.
=> D là este, F là ancol, A là ancol => C là este tạo bởi 2 ancol khác nhau.
=> C có công thức phân tử C3H6O ; A có công thức phân tử là C2H6O.
Công thức cấu tạo
A : CH3CH2OH B. HCOOC2H5 C. CH3 – O – C2H5
D. CH3COOCH3E: C2H5COOH
b. Các phản ứng xảy ra:
- A, E tác dụng với Na:
2 CH3CH2OH + 2 Na → 2 CH3CH2ONa + H2
A
2 C2H5COOH + 2 Na → 2 C2H5COONa + H2
E
- B, D, E tác dụng với NaOH:
HCOOC2H5 + NaOH → HCOONa + C2H5OH
B
CH3COOCH3 + NaOH → CH3COONa + CH3OH
D F
C2H5COOH + NaOH → C2H5COONa + H2O
E
- F tác dụng với A:
CH3OH + CH3CH2OH → CH3 – O – C2H5 + H2O
F A C
Ý kiến của bạn Hủy
Luyện tập
Câu hỏi liên quan
-
Chất tác dụng với nước tạo ra dung dịch axit là
Chi tiết -
Oxit Bazơ là:
Chi tiết -
Chất tác dụng với nước tạo ra dung dịch bazơ là:
Chi tiết -
Oxit axit là:
Chi tiết -
Chất tác dụng với nước tạo ra dung dịch bazơ là:
Chi tiết -
Lưu huỳnh trioxit (SO3) tác dụng được với:
Chi tiết -
Oxit lưỡng tính là:
Chi tiết -
Chất khí nào sau đây là nguyên nhân gây ra hiệu ứng nhà kính ?
Chi tiết -
Oxit là:
Chi tiết -
Chất tác dụng với nước tạo ra dung dịch axit là:
Chi tiết
Đăng ký
Năm sinh 20012002200320042005200620072008200920102011201220132014201520162017201820192020 hoặc Đăng nhập nhanh bằng:
(*) Khi bấm vào đăng ký tài khoản, bạn chắc chắn đã đoc và đồng ý với Chính sách bảo mật và Điều khoản dịch vụ của Tự Học 365. Từ khóa » Nhận Biết Hcl Mgso4 Ba(no3)2 K2co3
-
HCl , MgSO4 , Ba(NO3)2 , K2CO3 . Chỉ Dùng Thêm 1 Thuốc Thử Hãy ...
-
Chỉ Dùng 1 Thuốc Thử để Phân Biệt Dd Sau: HCl, MgSO4,Ba(NO3)2 ...
-
HCl, MgSO4, Ba(NO3)2, H2CO3. Chỉ Dùng Thêm Một Thuốc Thử Hãy ...
-
Cách Phân Biệt HCl, NaOH, Ba(OH)2, K2CO3, MgSO4 Là Gì?
-
Cho Dd BaCl2, MgSO4,K2CO3,Pb(NO3)2 Phân Biệt Từng Chất Trong ...
-
Chỉ được Dùng Quỳ Tím Hãy Nhận Biết Các Dung Dịch Sau : A, H2SO4 ...
-
KCl, K2CO3, MgSO4, Mg(NO3)2
-
MgSO4 + Ba(OH)2 → Mg(OH)2 ↓ + BaSO4
-
A) NaCl, Na2SO4, HCl, H2SO4 B) K2S, ZnCl2, MgSO4, Ca(NO
-
Bài 1: Hãy Dùng Một Hóa Chất để Nhận Biết 6 Lọ Hóa Chất Bị Mất Nhãn ...
-
Bằng Phương Pháp Hóa Học Hãy Phân Biệt Các Dụng Dịch Sau A ...
-
Để Nhận Biết 4 Dung Dịch H2SO4 HNO3 Na2SO4 Ba(NO3)2 Ta Dùng ...