1) Nhận Biết Các Chất Sau Bằng Phương Pháp Hóa Học : NaNO3 ; NaCl
Có thể bạn quan tâm
HOC24
Lớp học Học bài Hỏi bài Giải bài tập Đề thi ĐGNL Tin tức Cuộc thi vui Khen thưởng- Tìm kiếm câu trả lời Tìm kiếm câu trả lời cho câu hỏi của bạn
Lớp học
- Lớp 12
- Lớp 11
- Lớp 10
- Lớp 9
- Lớp 8
- Lớp 7
- Lớp 6
- Lớp 5
- Lớp 4
- Lớp 3
- Lớp 2
- Lớp 1
Môn học
- Toán
- Vật lý
- Hóa học
- Sinh học
- Ngữ văn
- Tiếng anh
- Lịch sử
- Địa lý
- Tin học
- Công nghệ
- Giáo dục công dân
- Tiếng anh thí điểm
- Đạo đức
- Tự nhiên và xã hội
- Khoa học
- Lịch sử và Địa lý
- Tiếng việt
- Khoa học tự nhiên
- Hoạt động trải nghiệm
- Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp
- Giáo dục kinh tế và pháp luật
Chủ đề / Chương
Bài học
HOC24
Khách vãng lai Đăng nhập Đăng ký Khám phá Hỏi đáp Đề thi Tin tức Cuộc thi vui Khen thưởng - Tất cả
- Toán
- Vật lý
- Hóa học
- Sinh học
- Ngữ văn
- Tiếng anh
- Lịch sử
- Địa lý
- Tin học
- Công nghệ
- Giáo dục công dân
- Tiếng anh thí điểm
- Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp
- Giáo dục kinh tế và pháp luật
Câu hỏi
Hủy Xác nhận phù hợp Chọn lớp Tất cả Lớp 12 Lớp 11 Lớp 10 Lớp 9 Lớp 8 Lớp 7 Lớp 6 Lớp 5 Lớp 4 Lớp 3 Lớp 2 Lớp 1 Môn học Toán Vật lý Hóa học Sinh học Ngữ văn Tiếng anh Lịch sử Địa lý Tin học Công nghệ Giáo dục công dân Tiếng anh thí điểm Đạo đức Tự nhiên và xã hội Khoa học Lịch sử và Địa lý Tiếng việt Khoa học tự nhiên Hoạt động trải nghiệm Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp Giáo dục kinh tế và pháp luật Mới nhất Mới nhất Chưa trả lời Câu hỏi hay
Nguyễn Thiện 16 tháng 10 2020 lúc 9:47 1) nhận biết các chất sau bằng phương pháp hóa học : NaNO3 ; NaCl ; Na2S ; Na3PO4 ; Na2CO3
Lớp 11 Hóa học Hóa học 11 Những câu hỏi liên quan
- nguyễn thị ngọc huyền
nhận biết 7 dd nano3 nacl na2so4 na2s na2co3 na3po4 na2so3
Xem chi tiết Lớp 9 Hóa học 0 0
Gửi Hủy
- Nguyễn Hoàng Nam
Bằng phương pháp hoá học phân biệt các muối : N a 3 P O 4 , NaCl, NaBr, N a 2 S , N a N O 3 . Nêu rõ hiện tượng dùng để phân biệt và viết phương trình hoá học của các phản ứng.
Xem chi tiết Lớp 11 Hóa học 1 0
Gửi Hủy
Ngô Quang Sinh Dùng dung dịch A g N O 3 để phân biệt các muối: N a 3 P O 4 , NaCl, NaBr, N a 2 S , N a N O 3 .
Lấy mỗi muối một ít vào từng ống nghiệm, thêm nước vào mỗi ống và lắc cẩn thận để hoà tan hết muối. Nhỏ dung dịch A g N O 3 vào từng ống nghiệm.
- Ở dung dịch nào có kết tủa màu trắng không tan trong axit mạnh, thì đó là dung dịch NaCl :
NaCl + A g N O 3 → AgCl↓ + N a N O 3 (màu trắng)
- Ở dung dịch nào có kết tủa màu vàng nhạt không tan trong axit mạnh, thì đó là dung dịch NaBr :
NaBr + A g N O 3 → AgBr↓ + N a N O 3 (màu vàng nhạt)
- Ở dung dịch nào có kết tủa màu đen, thì đó là dung dịch Na2S :
N a 2 S + 2 A g N O 3 → A g 2 S ↓ + 2 N a N O 3 (màu đen)
- Ở dung dịch nào có kết tủa màu vàng tan trong axit mạnh, thì đó là dung dịch Na3PO4 :
N a 3 P O 4 + 3 A g N O 3 → N a 3 P O 4 + 3 N a N O 3 (màu vàng)
- Ở dung dịch không có hiện tượng gì là dung dịch N a N O 3 .
Đúng 0 Bình luận (0)
Gửi Hủy
- Nguyễn Hoàng Nam
Có các lọ hóa chất không nhãn, mỗi lọ đựng một trong các dung dịch không màu sau : Na2SO4, Na2S, Na2CO3 , Na3PO4, Na2SO3. Chỉ dùng thuốc thử là dung dịch H2SO4 loãng nhỏ trực tiếp vào từng dung dịch thì có thể nhận biết được những dung dịch nào ?
A. Na2CO3, Na2S, Na2SO3
B. Na2CO3, Na2S
C. Na2S, Na2CO3, Na3PO4
D. Na2SO4, Na2S, Na2CO3 , Na3PO4, Na2SO3
Xem chi tiết Lớp 12 Hóa học 1 0
Gửi Hủy
Ngô Quang Sinh Đáp án A
Cho dd H2SO4 loãng lần lượt vào 5 lọ đựng 5 dd:
+ Lọ nào có khí không màu không mùi là Na2CO3
Na2CO3 + H2SO4 → Na2SO4 + H2O + CO2↑
+ Lọ nào có khí mùi trứng thối là Na2S.
Na2S + H2SO4 → Na2SO4 + H2S ↑(mùi thối)
+ Lọ nào có khí không màu mùi xốc là Na2SO3
Na2SO3 + H2SO4 → Na2SO4 + H2O + SO2↑ (mùi hắc)
+ 2 lọ còn lại không hiện tượng
⇒ Nhận biết được 3 dd là Na2CO3, Na2S, Na2SO3
Đúng 0 Bình luận (0)
Gửi Hủy
- Hoàng Ngọc Diệp Chi
a)bằng phương pháp hoá học hãy nhận biết các dung dịch sau: HCl,H2SO4, NaCl,NaNO3,Na2SO4,Na2CO3,NaOHb)bằng phương pháp hoá học, nhận biết 4 kim loại sau: K, Mg,Cu, Ag
Xem chi tiết Lớp 9 Hóa học 0 0
Gửi Hủy
- Trần Thị Phương Chi _9C
Dạng 2: NHẬN BIẾT CÁC CHẤT- TINH CHẾ.
Bài 1: Nhận biết các chất theo các yêu cầu sau đây:
1. Bằng phương pháp hóa học hãy nhận biết các chất rắn sau:
a) HCl, Ca(OH)2, BaCl2, NaNO3; b) H2SO4, NaOH, CaCl2, NaNO3
c) CuSO4, AgNO3, NaCl. d) KOH, K2SO4, K2CO3, KNO3
2. Chỉ dùng thêm quỳ tím, hãy nhận biết các dung dịch sau:
a) H2SO4, AgNO3, HCl, BaCl2. b) NaCl, Ba(OH)2, NaOH, H2SO4.
3. Chỉ dùng dung dịch H2SO4 loãng, nhận biết các chất sau:
a) Các chất rắn: Cu(OH)2, Ba(OH)2, Na2CO3.
b) Các dung dịch: BaCl2, BaCO3, NaCl, Na2CO3.
4. Hãy nêu phương pháp hóa học để nhận biết các kim loại sau:
a) Al, Zn, Cu. b)Fe, Al, Ag
Xem chi tiết Lớp 9 Hóa học 0 0
Gửi Hủy
- Nguyen Kieu My
Bằng phương pháp hóa học, hãy nhận biết các dd k màu sau gồm : KOH, NaCl, NaNO3, H2SO4
Xem chi tiết Lớp 9 Hóa học Bài 12. Mối quan hệ giữa các loại hợp chất vô cơ 1 0
Gửi Hủy
hưng phúc - Trích mẫu thử
- Cho quỳ tím vào các mẫu thử:
+ Nếu quỳ tím hóa đỏ là H2SO4
+ Nếu quỳ tím hóa xanh là KOH
+ Nếu quỳ tím không đổi màu là NaCl và NaNO3
- Cho AgNO3 vào 2 mẫu thử còn lại:
+ Nếu có kết tủa trắng là NaCl
\(NaCl+AgNO_3--->AgCl\downarrow+NaNO_3\)
+ Nếu không phản ứng là NaNO3
Đúng 1 Bình luận (0)
Gửi Hủy
- Lê Hoàng Ánh Minh
Cho em hỏi cách nhận biết các chất rắn Na2CO3, NaCl, hỗn hợp Na2CO3 và NaCl bằng phương pháp hóa học.
Xem chi tiết Lớp 9 Hóa học Bài 13. Luyện tập chương I: Các loại hợp chất vô c... 1 0
Gửi Hủy
Thảo Uyên Lưu 25 tháng 9 2016 lúc 15:27 lấy mỗi chất 1 ít làm mẫu thử cho các chất rắn là Na2CO3 và NaCl vào dd H2SO4 .
- thấy có khí bay lên thì đó là Na2CO3 :
H2SO4+ Na2CO3----> Na2SO4 + H2O+CO2\(\uparrow\)
- vậy còn lại NaCl
Đúng 0 Bình luận (0)
Gửi Hủy
- Nguyễn Hoàng Nam
Thuốc thử duy nhất để nhận biết các dung dịch: NaNO3, NaCl, Na3PO4, Na2S là
A. BaCl2.
B. AgNO3
C. H2SO4
D. Quỳ tím
Xem chi tiết Lớp 12 Hóa học 2 0
Gửi Hủy
Ngô Quang Sinh Chọn B
AgNO3
Đúng 0 Bình luận (0)
Gửi Hủy
Dat Do Chọn B
Đúng 0 Bình luận (0)
Gửi Hủy
- Chí Vĩ Trần
Dùng phương pháp hóa học phân biệt các dung dịch mất nhãn sau
a. KOH, HCl, NaNO3, Na2SO4
b. NaOH, HCl, HNO3, NaCl, Na2SO4, Ba(OH)2
c. BaCl2 ; NaNO3 ; Na3PO4
Xem chi tiết Lớp 9 Hóa học 4 1
Gửi Hủy
Chí Vĩ Trần 6 tháng 12 2021 lúc 10:32 lập pt dùm em với ạ ! em cảm ơn mn rất nhiều
Đúng 0 Bình luận (0)
Gửi Hủy
꧁༺κɧôηɠ❖τίếρ❖ςɧμγệη༻꧂ câu này khó quá
Đúng 0 Bình luận (3)
Gửi Hủy
Nguyễn Nho Bảo Trí a) Trích mẫu thử :
Cho quỳ tím vào từng mẫu thử :
+ Hóa đỏ : HCl
+ Hóa xanh : KOH
+ Không đổi màu : NaNO3 , Na2SO4
Cho dung dịch BaCl2 vào 2 mẫu thử không làm quỳ tím đổi màu :
+ Chất nào xuất hiện kết tủa trắng : Na2SO4
Pt : \(BaCl_2+Na_2SO_4\rightarrow BaSO_4+2NaCl\)
Không hiện tượng : NaNO3
Chúc bạn học tốt
Đúng 1 Bình luận (0)
Gửi Hủy Xem thêm câu trả lời
- minh thi
BẰNG PHƯƠNG PHÁP HOÁ HỌC NHẬN BIẾT CÁC CHẤT SAU:
1. H2S04, NaOH, HCl, BaCl2
2. NaCl, Ba(OH)2, NaOH, H2SO4
3. KOH, HCl, NaNO3, NaCl
Xem chi tiết Lớp 9 Hóa học 4 0
Gửi Hủy
Nguyễn Lê Phước Thịnh CTV 1: Dùng quỳ tím ẩm, ta phân biệt được BaCl2 ko đổi màu, NaOH hóa xanh, còn lại là hóa đỏ.
Dùng BaCl2 vào hai chất còn lại, chất nào có kết tủa thì đó là H2SO4, còn lại là HCl
2: Dùng quỳ tím ẩm, ta phân biệt được NaOH, Ba(OH)2(hóa xanh), H2SO4 hóa đỏ, NaCl ko đổi màu.
Dùng H2SO4 cho vào hai chất còn lại, nếu cái nào có kết tủa thì đó là Ba(OH)2, còn lại là NaOH
Đúng 1 Bình luận (0)
Gửi Hủy
minh thi 17 tháng 1 2022 lúc 8:34 4. NaOH, K2SO4, KCl, KNO3
Đúng 0 Bình luận (0)
Gửi Hủy
Nguyễn Thị Thùy Trang Giáo viên 17 tháng 1 2022 lúc 10:42 3.Sử dụng quỳ tím
KOH: hoá xanh, HCl: hoá đỏ
Sử dụng AgNO3
NaCl: kết tủa trắng AgCl, NaNO3 không hiện tượng
4.Sử dụng quỳ tím
NaOH: hoá xanh, các chất còn lại quỳ tím không đổi màu
Sử dụng BaCl2
K2SO4: kết tủa trắng BaSO4, các chất còn lại không hiện tượng
Sử dụng AgNO3
KCl: kết tủa trắng AgCl, KNO3 không hiện tượng
Đúng 0 Bình luận (0)
Gửi Hủy Xem thêm câu trả lời Khoá học trên OLM (olm.vn)
- Toán lớp 11 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
- Toán lớp 11 (Cánh Diều)
- Toán lớp 11 (Chân trời sáng tạo)
- Ngữ văn lớp 11
- Tiếng Anh lớp 11 (i-Learn Smart World)
- Tiếng Anh lớp 11 (Global Success)
- Vật lý lớp 11 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
- Vật lý lớp 11 (Cánh diều)
- Hoá học lớp 11 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
- Hoá học lớp 11 (Cánh diều)
- Sinh học lớp 11 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
- Sinh học lớp 11 (Cánh diều)
- Lịch sử lớp 11 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
- Lịch sử lớp 11 (Cánh diều)
- Địa lý lớp 11 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
- Địa lý lớp 11 (Cánh diều)
- Giáo dục kinh tế và pháp luật lớp 11 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
- Tin học lớp 11 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
- Công nghệ lớp 11 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
Từ khóa » Nhận Biết Nano3 Và Na3po4
-
Nhận Biết Các Dung Dịch: Na3PO4, NaCl, Na2SO4, NaNO3 - Thi Trang
-
NaNO3, NaCl, Na3PO4. Thuốc Thử Dùng Nhận Biết 3 Dd Trên Là
-
Nhận Biết: A. NaCl, NaNO3, Na3PO4, Na2SO4 B ...
-
Để Phân Biệt Dung Dịch Na3PO4 Và Dung Dịch NaNO3 Nên Dùng ...
-
Có 3 Lọ Riêng Biệt đựng Các Dung Dịch: NaCl, NaNO3, Na3PO4 ...
-
Thuốc Thử để Phân Biệt Hai Dung Dịch Na3PO4 Và NaNO3 Là
-
Nhận Biết Các Dung Dịch Sau:NaCl, Na3PO4, NaNO3, Na2CO3
-
Chất Dùng để Phân Biệt 3 Muối: NaCl; NaNO3 Và Na3PO4 Là:
-
Nhận Biết: NACL, NANO3, NA3PO4, HNO3 - Hóa Học Lớp 11
-
NaCl, Na2CO3, NaBr, NaNO3, Na2SO4, Na2SiO3, NaI, Na3PO4
-
Nhận Biết Các Lọ Ko Nhãn đựng NaOH ,HNO3 ,Na2SO4, Na3PO4 ...
-
Nhận Biết: A. NaCl, NaNO3, Na3PO4, Na2SO4 B. NaCl, NH4NO3 ...
-
Thuốc Thử Duy Nhất để Nhận Biết Các Dung Dịch: NaNO3, NaCl ...