1. Ong Mật, Kiến, Bọ Ngựa, Ve Sầu, Mối, Ruồi, Muỗi, Châu Chấu, Bướm

HOC24

Lớp học Học bài Hỏi bài Giải bài tập Đề thi ĐGNL Tin tức Cuộc thi vui Khen thưởng
  • Tìm kiếm câu trả lời Tìm kiếm câu trả lời cho câu hỏi của bạn
Đóng Đăng nhập Đăng ký

Lớp học

  • Lớp 12
  • Lớp 11
  • Lớp 10
  • Lớp 9
  • Lớp 8
  • Lớp 7
  • Lớp 6
  • Lớp 5
  • Lớp 4
  • Lớp 3
  • Lớp 2
  • Lớp 1

Môn học

  • Toán
  • Vật lý
  • Hóa học
  • Sinh học
  • Ngữ văn
  • Tiếng anh
  • Lịch sử
  • Địa lý
  • Tin học
  • Công nghệ
  • Giáo dục công dân
  • Tiếng anh thí điểm
  • Đạo đức
  • Tự nhiên và xã hội
  • Khoa học
  • Lịch sử và Địa lý
  • Tiếng việt
  • Khoa học tự nhiên
  • Hoạt động trải nghiệm
  • Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp
  • Giáo dục kinh tế và pháp luật

Chủ đề / Chương

Bài học

HOC24

Khách Khách vãng lai Đăng nhập Đăng ký Khám phá Hỏi đáp Đề thi Tin tức Cuộc thi vui Khen thưởng
  • Lớp 7
  • Sinh học lớp 7
  • Chương 5. Ngành Chân khớp

Chủ đề

  • Lớp Giáp xác - Bài 22. Tôm sông
  • Lớp Giáp xác - Bài 24. Đa dạng và vai trò của lớp Giáp xác
  • Lớp Hình nhện - Bài 25. Nhện và sự đa dạng của lớp Hình nhện
  • Lớp Sâu bọ - Bài 26. Châu chấu
  • Lớp Sâu bọ - Bài 27. Đa dạng và đặc điểm chung của lớp Sâu bọ
  • Lớp Sâu bọ - Bài 29. Đặc điểm chung và vai trò của ngành Chân khớp
  • Bài 30. Ôn tập Động vật không xương sống
Đề kiểm tra học kì I - đề 1
  • Lý thuyết
  • Trắc nghiệm
  • Giải bài tập SGK
  • Hỏi đáp
  • Đóng góp lý thuyết
Hãy tham gia nhóm Học sinh Hoc24OLM Bạn chưa đăng nhập. Vui lòng đăng nhập để hỏi bài

Câu hỏi

Hủy Xác nhận phù hợp Đỗ Đức Hiếu
  • Đỗ Đức Hiếu
10 tháng 12 2017 lúc 20:02

1. Ong mật, kiến, bọ ngựa, ve sầu, mối, ruồi, muỗi, châu chấu, bướm:

- Loài nào sống thành xã hội?

- Loài nào phát triển qua biến thái hoàn toàn?

2. Lối sống của trai sông là gì?

3. Cho biết vai trò của con sun, rận nước, chân kiếm.

4. Cua đồng, cáy, bọ cạp, nhện, bọ vẽ, cái ghẻ, ve bò, gọng vó, loài nào thuộc lớp hình nhện?

5. Vỏ trai sông cấu tạo mấy lớp?

*Giúp mk nha, mk đang cần gấp

Lớp 7 Sinh học Đề kiểm tra học kì I - đề 1 1 0 Khách Gửi Hủy Hoàng Jessica Hoàng Jessica 10 tháng 12 2017 lúc 21:11

1.-Ong mật,kiến,mối,châu chấu

-Ong mật,kiến,ve sầu,bướm

2.Vùi lấp dưới tầng đáy bùn, di chuyển chậm chạp và dinh dưỡng thụ động.

3.

-Con sun:cản trở giao thông đường biển

-Rận nước:làm thức và của động vật dưới nước

-Chân kiếm:

+Tự do:làm thức ăn cho động vật khác

+Kí sinh:gây hại cá

4.-Bọ cạp,nhện,cái ghẻ,ve bò

5.Có 3 lớp:

- Lớp sừng, lớp đá vôi, lớp xà cừ

Đúng 0 Bình luận (0) Khách Gửi Hủy Các câu hỏi tương tự Thảo
  • Thảo
13 tháng 12 2020 lúc 10:52 Cho các động vật sau: Sán dây, sò, sán lông, trùng sốt rét, trùng kiết lị, nhện, ốc sên, cua nhện. Mực Trai sông,  ốc vặn, thủy tức, tôm , ghẹ, châu chấu, sun, mọt ẩm, ốc nhồi, ngán, ốc rạ, rận nước, chân kiếm, cái ghẻ. Hãy sắp xếp chúng vào các ngành, lớp động vật đã học.Đọc tiếp

Cho các động vật sau: Sán dây, sò, sán lông, trùng sốt rét, trùng kiết lị, nhện, ốc sên, cua nhện. Mực Trai sông,  ốc vặn, thủy tức, tôm , ghẹ, châu chấu, sun, mọt ẩm, ốc nhồi, ngán, ốc rạ, rận nước, chân kiếm, cái ghẻ.

Hãy sắp xếp chúng vào các ngành, lớp động vật đã học.

Xem chi tiết Lớp 7 Sinh học Đề kiểm tra học kì I - đề 1 1 0 38. Lê Phú Vinh 7A6
  • 38. Lê Phú Vinh 7A6
2 tháng 1 2022 lúc 15:48  Câu 15: Đại diện nào sau đây sống dưới da của người ?            A. Ve bò.               B. Cái ghẻ.            C. Bọ cạp .          D.Cái ghẻ, ve bò.Câu 16: Lớp cuticun bọc ngoài cơ thể giun tròn có tác dụng gì?            A. Như bộ áo giáp tránh sự tấn công của kẻ thù.            B. Như bộ áo giáp giúp không bị tiêu hủy bởi dịch tiêu hóa trong ruột non.            C. Giúp cơ thể luôn căng tròn.            D. Giúp cơ thể dễ di chuyển.Câu 17: Đặc điểm để phân biệt giun đốt với giun tròn, giun d...Đọc tiếp

 

Câu 15: Đại diện nào sau đây sống dưới da của người ?

            A. Ve bò.               B. Cái ghẻ.            C. Bọ cạp .          D.Cái ghẻ, ve bò.

Câu 16: Lớp cuticun bọc ngoài cơ thể giun tròn có tác dụng gì?

            A. Như bộ áo giáp tránh sự tấn công của kẻ thù.

            B. Như bộ áo giáp giúp không bị tiêu hủy bởi dịch tiêu hóa trong ruột non.

            C. Giúp cơ thể luôn căng tròn.

            D. Giúp cơ thể dễ di chuyển.

Câu 17: Đặc điểm để phân biệt giun đốt với giun tròn, giun dẹp là gì:

            A. Cơ thể phân đốt.

B. Có thể xoang và có hệ thần kinh.

            C. Cơ thể phân đốt, có thể xoang, hệ thần kinh, hô hấp qua da.

            D. Cơ thể phân tính

Câu 18: Trai tự vệ bằng cách

         A. Thu mình vào 2 mảnh vỏ                        B. Phụt nước chạy trốn

         C. Chống trả                                                D. Phun mực ra

Câu 19: Sán lá gan di chuyển nhờ

         A. Lông bơi                                                  B. Chân bên

         C. Chun giãn cơ thể                                      D. Giác bám

Câu 20: Thủy tức thuộc nhóm

        A. Động vật phù phiêu                               B. Động vật sống bám

        C. Động vật ở đáy                                      C. Động vật kí sinh

Câu 21: Ấu trùng loài thân mềm có tập tính kí sinh ở cá là

         A. Mực                                                       B. Trai sông

         C. Ốc bươu                                                 D. Bạch tuộc

Câu 22: Phủ ngoài cơ thể chân khớp là lớp

          A. Da                     B. Vỏ đá vôi                   C. Cuticun              D. Vỏ kitin

Câu 23: Số đôi chân bò ở nhện là:

         A. 2 đôi                         B. 4 đôi                  C. 3 đôi                   D. 5 đôi

Câu 24: Muốn mua được trai tươi sống ở chợ, phải lựa chọn

          A. Con vỏ đóng chặt                                    B. Con vỏ mở rộng

          C. Con to và nặng                                        D. Cả A, B và C

Câu 25: Động vật được giới thiệu trong Sinh học 7 sắp xếp theo

        A. Từ nhỏ đến lớn                                      B. Từ quan trọng ít đến nhiều

        C. Trật tự biến hóa                                D. Thứ tự xuất hiện từ trước đến sau

Câu 26: Tính tuổi trai sông căn cứ vào

        A. Cơ thể to nhỏ                                      B. Vòng tăng trưởng của vỏ

        C. Màu sắc của vỏ                                   D. Cả A, B và C

Câu 27: Tác hại của giun đũa kí sinh:

A. Suy dinh dưỡng                                                   B. Đau dạ dày

C. Viêm gan                                                               D. Tắc ruột, đau bụng

Câu 28: Vì sao khi mưa nhiều, trên mặt đất lại có nhiều giun?

A. Vì giun đất chỉ sống được trong điều kiện độ ẩm đất thấp.

B. Vì nước ngập cơ thể nên chúng bị ngạt thở.

C. Vì nước mưa gây sập lún các hang giun trong đất.

D. Vì nước mưa làm trôi lớp đất xung quanh giun.

Câu 29: Vai trò của giun đất đối với đất trồng trọt:

            A. Làm cho đất tơi xốp.                                  

          B. Làm tăng độ màu cho đất.

           C. Làm mất độ màu của đất.       

         D. Làm cho đất tơi xốp và tăng độ màu cho đất.

Câu 30: Ý nghĩa sinh học của việc giun đũa cái dài và mập hơn giun đũa đực là:

A. Giúp con cái bảo vệ trứng trong điều kiện sống kí sinh.

B. Giúp tạo và chứa đựng lượng trứng lớn.

C. Giúp tăng khả năng ghép đôi vào mùa sinh sản.

D. Giúp tận dụng được nguồn dinh dưỡng ở vật chủ.

Câu 31: Ý nghĩa của việc bám vào da và mang cá của ấu trùng trai sông là

A. giúp bảo vệ ấu trùng không bị động vật khác ăn mắt.

B. giúp ấu trùng phát tán rộng hơn nhờ sự di chuyển tích cực của cá.

C. giúp ấu trùng tận dụng được nguồn dinh dưỡng trên da và mang cá.

D. Cả 3 phương án trên đều đúng.

Câu 32: Tại sao máu của giun đất có màu đỏ?

          A. Máu mang sắc tố chứa sắt.               B. Máu mang sắc tố chứa đồng.

            C. Máu chứa nhiều chất dinh dưỡng.                  D. Máu chứa nhiều muối.

------------------------------------------HẾT---------------------------------

 

 

 

Xem chi tiết Lớp 7 Sinh học Đề kiểm tra học kì I - đề 1 1 0 nhi đặng
  • nhi đặng
2 tháng 12 2019 lúc 13:18

San hô, giun đũa, giun đất, trai sông, tôm càng xanh, châu chấu, bọ cạp, cua đồng, nhện, hải quỳ, ốc sên, bọ ngựa, thuộc ngành, lớp động vật nào?

Xem chi tiết Lớp 7 Sinh học Đề kiểm tra học kì I - đề 1 1 0 38. Lê Phú Vinh 7A6
  • 38. Lê Phú Vinh 7A6
2 tháng 1 2022 lúc 14:45 Câu21. Động vật nào dưới đây ở giai đoạn trưởng thành giúp thụ phấn cho hoa?A. Ong mật.B.Châu chấu.         C. Nhện đỏ.         D. Bọ cạp.Câu 22: Nhờ đâu mà Chân khớp đa dạng về cấu tạo cơ thểA. Có nhiều loàiB. Sự thích nghi với điều kiện sống và môi trường khác nhauC. Thần kinh phát triển caoD. Có số lượng cá thể lớnCâu23. Điều không đúng khi nói về chân khớp là:A. Cơ thể không có vỏ kitin.          B. Có hệ thần kinh chuỗi.  C. Sống ở nhiều môi trường khác nhauD. Ấu trùng trải qua biến thái để...Đọc tiếp

Câu21. Động vật nào dưới đây ở giai đoạn trưởng thành giúp thụ phấn cho hoa?

A. Ong mật.

B.Châu chấu.         

C. Nhện đỏ.         

D. Bọ cạp.

Câu 22: Nhờ đâu mà Chân khớp đa dạng về cấu tạo cơ thể

A. Có nhiều loài

B. Sự thích nghi với điều kiện sống và môi trường khác nhau

C. Thần kinh phát triển cao

D. Có số lượng cá thể lớn

Câu23. Điều không đúng khi nói về chân khớp là:

A. Cơ thể không có vỏ kitin.          

B. Có hệ thần kinh chuỗi.  

C. Sống ở nhiều môi trường khác nhau

D. Ấu trùng trải qua biến thái để trưởng thành.  

 

Câu 24: Vòng đời của sán lá gan có đặc điểm nào dưới đây?

A. Thay đổi nhiều vật chủ và qua nhiều giai đoạn ấu trùng.

B. Trứng, ấu trùng và kén có hình dạng giống nhau.

C. Sán trưởng thành kết bào xác vào mùa đông.

D. Ấu trùng sán có khả năng hoá sán trưởng thành cao.

Câu25: Lớp thân mềm có ý nghĩa kinh tế lớn nhất là

A. Chân đầu (mực, bạch tuộc)                    

B. Chân rìu (trai, sò)

C. Chân bụng (ốc sên, ốc bươu)                 

D. cả A, B và C

Câu 26: Động vật nào dưới đây xuất hiện từ rất sớm trên hành tinh và được xem là “hóa thạch sống”?

A. Ốc sên.      

B. Ốc vặn.      

C. Ốc xà cừ.      

D. Ốc anh vũ.

Câu 27: Động vật nào dưới đây có tập tính chăn nuôi động vật khác?

A. Kiến cắt lá.

B. Ve sầu.

C. Ong mật.

D. Bọ ngựa.

Câu 28: Lớp xà cừ của vỏ thân mềm có màu óng ánh cầu vồng

A. Do tác dụng của ánh sáng                            

B. Do cấu tạo của lớp xà cừ

C. Khúc xạ tia ánh sáng                                    

D. Cả A, B và C

Câu 29: Lớp xà cừ ở vỏ trai do cơ quan nào tiết ra tạo thành?

A. Lớp ngoài của tấm miệng.

B. Lớp trong của tấm miệng.

C. Lớp trong của áo trai.

D. Lớp ngoài của áo trai.

Câu 30: Giun đũa gây ảnh hưởng như thế nào với sức khoẻ con người?

A. Hút chất dinh dưỡng ở ruột non, giảm hiệu quả tiêu hoá, làm cơ thể suy nhược.

B. Số lượng lớn sẽ làm tắc ruột, tắc ống dẫn mật, gây nguy hiểm đến tính mạng con người.

C. Sinh ra độc tố gây hại cho cơ thể người.

D. Cả A và B đều đúng.

Câu 31: Tại sao giun đất làm cho đất tơi xốp, thoáng khí và màu mỡ?

A. Vì chúng chui rúc trong đất làm xáo trộn đất và thải phân ra đất có nhiều chất dinh dưỡng cho cây trồng.

B. Vì chúng có nhiều chất đạm.

C. Vì cơ thể chúng nhớt.

D. Vì chúng thải khí cacbonic vào đất.

Câu 32: Phát biểu nào sau đây khi nói về ý nghĩa thực tiễn của ngành Thân mềm là sai?

A. Là vật chủ trung gian truyền bệnh ngủ.

B. Làm sạch môi trường nước.

C. Có giá trị về mặt địa chất.

D. Làm thức ăn cho các động vật khác.

Xem chi tiết Lớp 7 Sinh học Đề kiểm tra học kì I - đề 1 4 0 Cuong Duong
  • Cuong Duong
7 tháng 12 2021 lúc 20:22

Câu 1. Em hãy nêu đặc điểm cấu tạo của Trai sông? Nêu vai trò của thân mềm?

Câu 2. Nêu đặc điểm cấu tạo ngoài của Tôm và Châu chấu? Phân tích những đặc điểm thích nghi với điều kiện sống của chúng?

Câu 3. Vòng đời phát triển của Châu chấu? Nêu ý nghĩa về tập tính đẻ trứng trong đất của Châu chấu? Sự đa dạng của Lớp sâu bọ.

 

Xem chi tiết Lớp 7 Sinh học Đề kiểm tra học kì I - đề 1 4 0 Thùy Trang 2k9
  • Thùy Trang 2k9
27 tháng 12 2021 lúc 19:59

Câu 1.Cho các loài sâu bọ sau Bọ chét,Kiến,Bọ Kiến Vương,Bọ Hung,Ve giáp. Nêu tên các loại thức ăn của từng loài.

Xem chi tiết Lớp 7 Sinh học Đề kiểm tra học kì I - đề 1 0 0 Phạm Khánh Linh
  • Phạm Khánh Linh
16 tháng 12 2017 lúc 13:40 1. Trùng kiết lị nuốt loại tế bào nào của máu? A. Bạch cầu B. Hồng cầu C. Tiểu cầu D. Cả A và C 2. Thủy tức có hình dạng : A. Hình que B. Hình tròn C. Hình trụ dài C. Hình bản dẹp Câu 3. Mang là cơ quan hô hấp của: A. Trai B. Giun sán C. Nhện D. Châu Chấu Câu 4. Người ta thường xếp mực bơi nhanh cùng ngành ốc sên bò chậm vì: A. Thân mềm có khoang B. Thân mềm có tầng keo C. Thân mềm có vỏ đá vô...Đọc tiếp

1. Trùng kiết lị nuốt loại tế bào nào của máu?

A. Bạch cầu B. Hồng cầu

C. Tiểu cầu D. Cả A và C

2. Thủy tức có hình dạng :

A. Hình que B. Hình tròn

C. Hình trụ dài C. Hình bản dẹp

Câu 3. Mang là cơ quan hô hấp của:

A. Trai B. Giun sán

C. Nhện D. Châu Chấu

Câu 4. Người ta thường xếp mực bơi nhanh cùng ngành ốc sên bò chậm vì: A. Thân mềm có khoang

B. Thân mềm có tầng keo

C. Thân mềm có vỏ đá vôi

D. Thân mềm mất đối xúng

Câu 5. Đặc điểm cơ bản nhất để nhận biết động vật thuộc ngành chân khớp là: A. Có hạch não phát triển

B. Hệ tuần hòn hở

C. Có lớp vỏ kitin

D. Cá phần phụ phân đốt là khớp động

Câu 6. Nhóm động vật nào sau đây thuộc lớp sauu bọ?

A. Châu chấu, ve bò, cái ghẻ, muỗi

B. Ve sầu, mọt gỗ, ruồi, muỗi

C. Nhện, châu chấu, ruồi, ve bò

D. Kiến, bướm, ong, ve bò.

Câu 7. Thành cơ thể của thủy tức có :

A. 1 lớp tế bào

B. 2 lớp tế bào

C. 3 lớp tế bào

D. 4 lớp tế bào

Câu 8. Động vật có qua trình phát triển ấu trùng phải kí sinh trong ốc là

A. Sán lá gan

B. Giun đũa

C. Giun kim

D. Sán dây

Xem chi tiết Lớp 7 Sinh học Đề kiểm tra học kì I - đề 1 6 0 Lê Ngọc MInh Toàn
  • Lê Ngọc MInh Toàn
20 tháng 12 2021 lúc 10:01

Động vật nào có ích trong việc thụ phấn cây trồng ?

A. Ong mật, ruồi

B. Ong mật, bướm

C. châu chấu, bướm 

D. muỗi, ruồi 

Xem chi tiết Lớp 7 Sinh học Đề kiểm tra học kì I - đề 1 11 0 Hồ Thị Vân Anh
  • Hồ Thị Vân Anh
19 tháng 12 2018 lúc 23:19

1. So sánh sinh sản của các đại diện ngàng ruột khoang

2. Giải thích một số hiện tượng liên quan đến ngành giun tròn

3. Giải thích một số đặc điểm của trai sông

4. Nêu đặc điểm cấu tạo ngoài cỏa một đại diện ngành chân khớp ( nhện - cào cào - châu chấu )

+) Tập tính của nhện

+) Vai trò của lớp sâu bọ

Xem chi tiết Lớp 7 Sinh học Đề kiểm tra học kì I - đề 1 0 0

Khoá học trên OLM (olm.vn)

  • Toán lớp 7 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
  • Toán lớp 7 (Cánh Diều)
  • Toán lớp 7 (Chân trời sáng tạo)
  • Ngữ văn lớp 7 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
  • Ngữ văn lớp 7 (Cánh Diều)
  • Ngữ văn lớp 7 (Chân trời sáng tạo)
  • Tiếng Anh lớp 7 (i-Learn Smart World)
  • Tiếng Anh lớp 7 (Global Success)
  • Khoa học tự nhiên lớp 7 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
  • Khoa học tự nhiên lớp 7 (Cánh diều)
  • Khoa học tự nhiên lớp 7 (Chân trời sáng tạo)
  • Lịch sử và địa lý lớp 7 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
  • Lịch sử và địa lý lớp 7 (Cánh diều)
  • Lịch sử và địa lý lớp 7 (Chân trời sáng tạo)
  • Giáo dục công dân lớp 7 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
  • Giáo dục công dân lớp 7 (Cánh diều)
  • Giáo dục công dân lớp 7 (Chân trời sáng tạo)

Khoá học trên OLM (olm.vn)

  • Toán lớp 7 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
  • Toán lớp 7 (Cánh Diều)
  • Toán lớp 7 (Chân trời sáng tạo)
  • Ngữ văn lớp 7 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
  • Ngữ văn lớp 7 (Cánh Diều)
  • Ngữ văn lớp 7 (Chân trời sáng tạo)
  • Tiếng Anh lớp 7 (i-Learn Smart World)
  • Tiếng Anh lớp 7 (Global Success)
  • Khoa học tự nhiên lớp 7 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
  • Khoa học tự nhiên lớp 7 (Cánh diều)
  • Khoa học tự nhiên lớp 7 (Chân trời sáng tạo)
  • Lịch sử và địa lý lớp 7 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
  • Lịch sử và địa lý lớp 7 (Cánh diều)
  • Lịch sử và địa lý lớp 7 (Chân trời sáng tạo)
  • Giáo dục công dân lớp 7 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
  • Giáo dục công dân lớp 7 (Cánh diều)
  • Giáo dục công dân lớp 7 (Chân trời sáng tạo)

Từ khóa » Nhện Biến Thái