(1) X + NaOH → X1 + X2 + H2O. (2) X1 + 2HCl → X3 + NaCl (3) X4 ...

Loga.vn
  • Khóa học
  • Trắc nghiệm
  • Bài viết
  • Hỏi đáp
  • Giải BT
  • Tài liệu
  • Games
  • Đăng nhập / Đăng ký
Loga.vn
  • Khóa học
  • Đề thi
  • Phòng thi trực tuyến
  • Đề tạo tự động
  • Bài viết
  • Câu hỏi
  • Hỏi đáp
  • Giải bài tập
  • Tài liệu
  • Games
  • Nạp thẻ
  • Đăng nhập / Đăng ký
user-avatar Nguyenlexuanduy 6 năm trước

Cho chất hữu cơ X có công thức C7H18O2N2 và thực hiện các sơ đồ phản ứng sau: (1) X + NaOH → X1 + X2 + H2O. (2) X1 + 2HCl → X3 + NaCl (3) X4 + HCl → X3 (4) X4 → tơ nilon-6 + H2O (5) X2 + CH3COOH → X5.

Câu 0. Phân tử khối của X3 lớn hơn phân tử khối của X5 giá trị là

A. 76,5 B. 48,5 C. 62,5 D. 90,5

Câu 1. Phát biểu đúng là

A. Phân tử khối của X lớn hơn của X3.

B. X2 làm quỳ tím hóa hồng.

C. Các chất X, X4 đều có tính lưỡng tính.

D. Nhiệt độ nóng chảy của X1 cao hơn X4.

Câu 2. Phát biểu nào sau đây sai?

A. Chất X có phản ứng với dung dịch HCl.

B. Chất X2 không làm đổi màu quỳ tím ẩm.

C. Phân tử khối của X1 nhỏ hơn so với X3.

D. Chất X4 là chất rắn trong điều kiện thường.

Loga Hóa Học lớp 12 0 lượt thích 507 xem 1 trả lời Thích Trả lời Chia sẻ user-avatar tranthuha14092003

(4) —> X4 là NH2-(CH2)5-COOH

(3) —> X3 là NH3Cl-(CH2)5-COOH

(2) —> X1 là NH2-(CH2)5-COONa

(1) —> X là NH2-(CH2)5-COO-NH3CH3

—> X2 là CH3NH2

X5 là CH3COONH3CH3.

Câu 0.

MX3 – MX5 = 76,5

Câu 1.

A. Sai: MX = 162 < MX3 = 167,5

B. Sai, X2 làm quỳ tím ẩm hóa xanh

C. Đúng

D. Đúng, dạng muối sẽ có nhiệt độ nóng chảy cao hơn axit tương ứng.

Câu 2.

A. NH2-(CH2)5-COO-NH3CH3 + 2HCl —> NH3Cl-(CH2)5-COOH + CH3NH3Cl

B. Sai, CH3NH2 có làm đổi màu quỳ tím ẩm.

C. Đúng, MX1 = 153 < MX3 = 167,5

D. Đúng

Vậy chọn đáp án gì ạ

Vote (0) Phản hồi (0) 6 năm trước user-avatar Xem hướng dẫn giải user-avatar

Các câu hỏi liên quan

Cho từ từ dung dịch HCl loãng vào dung dịch chứa NaOH và NaAlO2 (hay Na[Al(OH)4]. Sự phụ thuộc của số mol kết tủa thu được vào số mol của HCl được biểu diễn theo đồ thị.

Tổng giá trị của (x + y) là

A. 2,8 B. 2,4 C. 2,6 D. 3,2.

Cho từ từ dung dịch HCl loãng vào dung dịch chứa NaOH và NaAlO2 (hay Na[Al(OH)4]. Sự phụ thuộc của số mol kết tủa thu được vào số mol của HCl được biểu diễn theo đồ thị.

Tổng giá trị của (x + y) là

A. 2,8 B. 2,4 C. 2,6 D. 3,2.

Hỗn hợp T gồm ba este X, Y, Z mạch hở (MX < MY < MZ). Cho 39,02 gam T tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, thu được 43,24 gam một muối duy nhất của axit cacboxylic đơn chức và hỗn hợp Q gồm các ancol no, mạch hở (phân tử khối của mỗi ancol < 120). Đốt cháy hoàn toàn Q, thu được 20,68 gam CO2 và 12,78 gam H2O. Phần trăm khối lượng của nguyên tố H trong Y là

A. 3,33% B. 5,88% C. 3,61% D. 7,55%

Hỗn hợp T gồm ba este X, Y, Z mạch hở (MX < MY < MZ). Cho 39,02 gam T tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, thu được 43,24 gam một muối duy nhất của axit cacboxylic đơn chức và hỗn hợp Q gồm các ancol no, mạch hở (phân tử khối của mỗi ancol < 120). Đốt cháy hoàn toàn Q, thu được 20,68 gam CO2 và 12,78 gam H2O. Phần trăm khối lượng của nguyên tố H trong Y là

A. 3,33% B. 5,88% C. 3,61% D. 7,55%

Hòa tan hoàn toàn a gam hỗn hợp X gồm Na, Na2O, Ba và BaO (nguyên tố oxi chiếm 10,435% về khối lượng hỗn hợp) vào nước, thu được 500 ml dung dịch Y có pH = 13 và 0,224 lít khí. Cho Y tác dụng với 150 ml dung dịch Al2(SO4)3 0,05M, thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là

A. 4,974 gam. B. 4,275 gam.

C. 5,440 gam. D. 3,110 gam.

Hòa tan hoàn toàn a gam hỗn hợp X gồm Na, Na2O, Ba và BaO (nguyên tố oxi chiếm 10,435% về khối lượng hỗn hợp) vào nước, thu được 500 ml dung dịch Y có pH = 13 và 0,224 lít khí. Cho Y tác dụng với 150 ml dung dịch Al2(SO4)3 0,05M, thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là

A. 4,974 gam. B. 4,275 gam.

C. 5,440 gam. D. 3,110 gam.

Điện phân dung dịch X chứa hỗn hợp CuSO4 và KCl với điện cực trơ, màng ngăn xốp, cường độ dòng điện không đổi. Tổng số mol khí thoát ra ở cả hai điện cực (y mol) phụ thuộc vào thời gian điện phân (x giây) được biểu diễn theo đồ thị sau:

Nếu điện phân dung dịch X trong thời gian 3t giây thu được dung dịch Y. Dung dịch Y hoà tan tối đa m gam Al. Biết hiệu suất của phản ứng điện phân là 100%, các khí sinh ra không tan trong nước và nước không bay hơi trong quá trình điện phân. Giá trị của m là

A. 5,4. B. 2,7. C. 3,6. D. 8,1.

Điện phân dung dịch X chứa hỗn hợp CuSO4 và KCl với điện cực trơ, màng ngăn xốp, cường độ dòng điện không đổi. Tổng số mol khí thoát ra ở cả hai điện cực (y mol) phụ thuộc vào thời gian điện phân (x giây) được biểu diễn theo đồ thị sau:

Nếu điện phân dung dịch X trong thời gian 3t giây thu được dung dịch Y. Dung dịch Y hoà tan tối đa m gam Al. Biết hiệu suất của phản ứng điện phân là 100%, các khí sinh ra không tan trong nước và nước không bay hơi trong quá trình điện phân. Giá trị của m là

A. 5,4. B. 2,7. C. 3,6. D. 8,1.

Thủy phân este đơn chức mạch hở X (C4H6O2) trong môi trường axit, thu được các sản phẩm hữu cơ đều là hợp chất no. Số công thức cấu tạo phù hợp của X là

A. 5. B. 3. C. 4. D. 2.

Thủy phân este đơn chức mạch hở X (C4H6O2) trong môi trường axit, thu được các sản phẩm hữu cơ đều là hợp chất no. Số công thức cấu tạo phù hợp của X là

A. 5. B. 3. C. 4. D. 2.

Loga.vn - Cộng Đồng Luyện Thi Trực Tuyến
2018 © Loga - Không Ngừng Sáng Tạo - Bùng Cháy Đam Mê Loga Team

Từ khóa » C7h18o2n2