10 Cụm Từ Thường đi Với 'catch' - VnExpress
Có thể bạn quan tâm
- Catch someone’s attention: gây chú ý
- Catch sight of: see something for a brief time: nhìn qua, bắt gặp, ví dụ: As she went out, she caught sight of herself in the mirror (Khi đi ra ngoài, cô ấy thường ngắm mình một chút qua gương)
- Catch a train: bắt chuyến tàu
- Catch a thief: succeed in catching or seizing a thief, especially after a chase: bắt được cướp (sau khi đuổi bắt)
- Catch (on) fire: start to burn: bắt đầu bùng cháy, ví dụ: She was rescued when her house caught (on) fire. (Cô ấy được giải cứu khi căn nhà bắt đầu bùng cháy)
- Catch a bus: overtake or reach in time the bus: bắt kịp xe buýt, ví dụ: Hurry, now, we can catch the bus. Don’t you want to miss it? (Nhanh lên, chúng ta có thể bắt kịp xe buýt. Cậu có muốn lỡ xe không đấy?)
- Catch someone’s eye: attrack: thu hút, hấp dẫn, ví dụ: She tried to catch his eye. (Cô ta cố hấp dẫn anh ấy)
- Catch a cold = get a cold: nhiễm cảm lạnh, ví dụ: She caught a cold at school. (Con bé bị cảm lạnh ở trường)
- Catch a ball: grasp or seize a ball in your hands: bắt, chụp bóng
Y Vân
- Thử tài tiếng Anh với 12 câu trắc nghiệm
- Thử tài chính tả tiếng Anh với 20 câu trắc nghiệm
Từ khóa » Catching Out Là Gì
-
Catch Out Là Gì
-
Meaning Of Catch Someone Out In English - Cambridge Dictionary
-
Catch Out Là Gì
-
To Catch Out Là Gì ? Nghĩa Của Từ Catch Out Trong Tiếng Việt
-
Catch Out Là Gì - VNG Group
-
To Catch Out Là Gì - 10 Cụm Từ Thường Đi Với 'Catch'
-
To Catch Out Là Gì ? Cách Dùng Các Cụm Từ Mở Rộng ...
-
Catch Out Là Gì
-
Catch Sb Out Là Gì - Hỏi Đáp
-
Từ điển Anh Việt "catch Out" - Là Gì?
-
Catch Out Là Gì - Maze Mobile
-
To Catch - Trung Tâm Ngoại Ngữ SaiGon Vina
-
10 Phrasal Verb Với Catch Thông Dụng Trong Tiếng Anh! - Prep
-
To Catch Out