10 Từ Tiếng Nhật Mượn Màu Sắc để Gợi Hình
Có thể bạn quan tâm
ピンクサロン (Pink Salon)
Trong văn hóa Nhật Bản, nếu màu hồng phấn tượng trưng cho sự ngây thơ, đáng yêu của thiếu nữ thì màu hồng sẫm lại mang ý nghĩa hướng đến sự khêu gợi, hàm chứa nhục dục. Thế nên từ "ピンクサロン" (Pink Salon) là từ ám chỉ những cửa hàng dịch vụ tình dục, khiêu dâm trên phố.
Ảnh: sento1025@twitter緑地 (Ryokuchi)
Ryokuchi có chữ “緑” nghĩa là màu xanh lá, là từ chỉ những khu đất được bảo vệ về mặt pháp lý để không bị chiếm dụng làm thành các tòa nhà, công ty mà dùng để trồng cây xanh, xây công viên.
Ảnh: unsplash.com黒風白雨 (Kokufuuhakuu)
Trong thành ngữ bốn chữ của Nhật cũng có một câu mượn màu đen (黒) - trắng (白) để miêu tả thời tiết, đó là "Kokufuuhakuu". Dịch nghĩa đen là "Gió đen và mưa trắng", ý chỉ những ngày mưa to kèm gió mạnh, giông tố, trời tối sầm. tương tự với cách nói "mưa gió trắng trời" của người Việt.
Ảnh: unsplash.com赤字 (Akaji)
Đối với người Nhật, màu đỏ (Aka - 赤) mang rất nhiều ý nghĩa đặc biệt. Màu đỏ mạnh mẽ như mặt trời nên được sử dụng như biểu tượng của sức mạnh. Cổng đền thần cũng có màu đỏ vì nó mang ý nghĩa bằng với bùa hộ mệnh, tránh được cái ác xâm nhập. Từ thời Jomon, rượu Manjuu có màu đỏ và trắng được xem là điềm lành. Nhưng bên cạnh sự tích cực đó, màu đỏ còn mang nghĩa nhấn mạnh. Đối với sổ sách kế toán, màu đỏ thường dùng để đánh dấu sự thâm hụt, bổ sung, nên "赤字 - Akaji" (nghĩa đen là "chữ đỏ") có nghĩa là lỗ, là âm tiền. Từ trái nghĩa với Akaji là “黒字 - Kuroji” (chữ đen), nghĩa là lời, có lãi.
Ảnh: PIXTA青雲の志 (Seiun no kokorozashi)
Chữ Hán của cụm từ này trùng với tên một bộ phim Trung Quốc nổi đình nổi đám năm 2016 dựa trên tiểu thuyết Tru Tiên - Thanh Vân Chí. Chữ “青 - thanh” nghĩa là màu xanh, thành ngữ này thể hiện ý chí và nghị lực vươn lên vị trí cao hơn trong sự nghiệp hiện tại, hàm ý nói tham vọng cao ngất trời. “青雲 - thanh vân” ở đây tượng trưng cho bầu trời cao vợi.
Ảnh: unsplash.com青天白日 (Seitenhakujitsu)
Tiếng Hán của câu thành ngữ này không mấy xa lạ với chúng ta, đó chính là “thanh thiên bạch nhật”. Hàm ý của câu này là mượn hình ảnh trời nắng sáng trong để thể hiện sự vô tội và trong sạch.
Ảnh: unsplash.comブラック企業 (Burakku kigyou)
Khi đi làm hoặc đọc tin tức bằng tiếng Nhật, thỉnh thoảng chúng ta sẽ thấy bản tin đề cập đến “ブラック企業” (doanh nghiệp đen). Chữ “ブラック - burakku” (hay “black” trong tiếng Anh) ở đây tượng trưng cho sự không đàng hoàng, đen tối và mờ ám. Vậy nên từ này để chỉ những công ty không tuân theo quy định của pháp luật như làm thêm giờ quá nhiều, trả lương thấp hơn lương cơ bản, quấy rối,…
Ảnh: tokyokeizai.net緑髪 (Ryokuhatsu)
Hẳn là bạn đã từng nghe đến cụm từ “mái đầu xanh” rồi đúng không? Nó bắt nguồn từ tiếng Hán “緑髪” đó. Màu xanh (緑) ở đây là tượng trưng cho sự sinh sôi, cho mầm sống, vậy nên khi đi với từ "髪 - tóc" thì có nghĩa là mái tóc đen trẻ trung, tươi tắn, là biểu tượng của tuổi trẻ ngập tràn xuân sắc. Bên cạnh đó, từ này cũng để chỉ mái tóc nhuộm màu xanh lá theo đúng nghĩa đen.
Ảnh: unsplash.com白面 (Hakumen)
Cũng giống như nhiều quốc gia khác trên thế giới, màu trắng (白) trong tiếng Nhật là biểu tượng cho sự non nớt, khờ dại và trong sáng. Thế nên “白面 - hakumen” là từ ám chỉ những đối tượng trẻ tuổi, thiếu kinh nghiệm, hay nói theo ngôn ngữ bây giờ là: “Tuổi trẻ chưa trải sự đời.”
Ảnh: tokyokeizai.net白日夢 (Hakujitsumu)
Hakujitsumu được ghép từ 3 chữ Hán mang nghĩa "màu trắng", "ban ngày" và "nằm mơ". Cụm từ này mượn sắc trắng để nói đến sự mơ mộng, mộng tưởng hão huyền và thường được dùng trong câu: “白日夢にふける - Hakujitsumu ni fukeru”, nghĩa là “nằm mơ giữa ban ngày”.
Ảnh: unsplash.comQua những từ được đề cập phía trên, chúng ta phần nào hiểu hơn về văn hóa và góc nhìn của người Nhật với màu sắc. Họ mượn màu sắc ghép với một danh từ nào đó để tạo ra nhiều từ vựng mang ý nghĩa sâu xa nhưng súc tích. Những từ vựng này không hề xa lạ, thậm chí còn được sử dụng nhiều trong tin tức hoặc đối thoại hằng ngày. Vậy nên hy vọng thông qua bài viết lần này, bạn sẽ góp nhặt được thêm nhiều thông tin thú vị để ứng dụng vào cuộc sống sinh hoạt cũng như giao tiếp với người Nhật nhé.
kilala.vn
Từ khóa » Gợi Hình Tiếng Anh
-
Gợi Hình Bằng Tiếng Anh - Glosbe
-
Glosbe - Gợi Hình In English - Vietnamese-English Dictionary
-
Gợi Hình Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Gợi Hình Nghĩa Là Gì? Hãy Thêm ý Nghĩa Riêng Của Bạn Trong Tiếng Anh
-
GỢI Ý HÌNH ẢNH Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
HÌNH ẢNH GỢI CẢM Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
Nghĩa Của Từ Gợi Cảm Bằng Tiếng Anh
-
Từ Vựng Về Hình Xăm Và Gợi ý 10 Câu Nói Tiếng Anh Hay để Xăm
-
Kẹp Tóc Hình Chữ Tiếng Anh 22481 Phong Cách Hàn Quốc Gợi Cảm
-
Top 5 Dạng Câu đố Tiếng Anh Cho Trẻ Em Giúp Bé Nâng Trình Từ Vựng ...
-
"Gợi Ý" Tiếng Anh Là Gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt - StudyTiengAnh
-
25+ Bộ Video Hoạt Hình Tiếng Anh Chủ đề Giao Tiếp Bổ ích Và Hay ...
-
13 Từ Lóng Tiếng Anh điển Hình Người Học Tiếng Anh Nên Biết - Pasal