12 ?+O2----NaOH+H2 13 Fe+?-----FeCl2+H2 14Na+H2O ... - Hoc24
HOC24
Lớp học Học bài Hỏi bài Giải bài tập Đề thi ĐGNL Tin tức Cuộc thi vui Khen thưởng- Tìm kiếm câu trả lời Tìm kiếm câu trả lời cho câu hỏi của bạn
Lớp học
- Lớp 12
- Lớp 11
- Lớp 10
- Lớp 9
- Lớp 8
- Lớp 7
- Lớp 6
- Lớp 5
- Lớp 4
- Lớp 3
- Lớp 2
- Lớp 1
Môn học
- Toán
- Vật lý
- Hóa học
- Sinh học
- Ngữ văn
- Tiếng anh
- Lịch sử
- Địa lý
- Tin học
- Công nghệ
- Giáo dục công dân
- Tiếng anh thí điểm
- Đạo đức
- Tự nhiên và xã hội
- Khoa học
- Lịch sử và Địa lý
- Tiếng việt
- Khoa học tự nhiên
- Hoạt động trải nghiệm
- Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp
- Giáo dục kinh tế và pháp luật
Chủ đề / Chương
Bài học
HOC24
Khách vãng lai Đăng nhập Đăng ký Khám phá Hỏi đáp Đề thi Tin tức Cuộc thi vui Khen thưởng - Lớp 8
- Hóa học lớp 8
- CHƯƠNG II: PHẢN ỨNG HÓA HỌC
Chủ đề
- Bài 12: Sự biến đổi chất
- Bài 13: Phản ứng hóa học
- Bài 14: Bài thực hành 3
- Bài 15: Định luật bảo toàn khối lượng
- Bài 16: Phương trình hóa học
- Bài 17: Bài luyện tập 3
- Lý thuyết
- Trắc nghiệm
- Giải bài tập SGK
- Hỏi đáp
- Đóng góp lý thuyết
Câu hỏi
Hủy Xác nhận phù hợp
- huy nguyen
12 ?+O2----NaOH+H2
13 Fe+?-----FeCl2+H2
14Na+H2O-----NaOH+H2
15?+HCL------ZnCl2+H2
16 CXHy+O2------Co2+H2O
17 P2O5+H2O-------H3PO4
18 Fe2(SO4)3+KOH--------Fe(OH)3+K2SO4
19 Fe+Cl2-------Fecl3
20 CnH2n-2+O2-------CO2+H2O
21 N2O5+H2O------HNO3
22 FeCL3+NaOH-------Fe(OH)3+NaCL
Lớp 8 Hóa học Bài 16: Phương trình hóa học 2 1
Gửi Hủy
Trần Hữu Tuyển 12 2Na+2H2O----2NaOH+H2
13 Fe+2HCl-----FeCl2+H2
14.2Na+2H2O-----2NaOH+H2
15.Zn+2HCl------ZnCl2+H2
16 2CxHy+(4x+y)O2------2xCO2+yH2O
17 P2O5+3H2O-------2H3PO4
18 Fe2(SO4)3+6KOH--------2Fe(OH)3+3K2SO4
19 2Fe+3Cl2-------2FeCl3
20 CnH2n – 2 + \(\dfrac{3n-1}{2}\)O2 -> nCO2 +(n-1) H2O.
21 N2O5+H2O------2HNO3
22 FeCL3+3NaOH-------Fe(OH)3+3NaCL
Đúng 0 Bình luận (1)
Gửi Hủy
Hoàng Đức Minh 8 tháng 12 2017 lúc 18:46 chịu
Đúng 0 Bình luận (2)
Gửi Hủy Các câu hỏi tương tự
- Đỗ Thanh Huyền
Lập phương trình hóa học
1) CH4 + O2 - -> CO2 + H2O
2) C2H4 + O2 - -> CO3 + H20
3) C2H2 + Ò - -> CO2 + H2O
4) C6H6 + O2 - -> CO2 + H2O
5) C2H6 + O2 - -> O2 - -> CO2 + H20
6) NaOH + FeCl3 - -> Fe (OH)3 + NaCl
7) Ba(OH)2 + Na2SO4 - -> BaSo4 NaOH8
8) Fe2O3 + H2SO4 - -> Fe(SO4)3 + H2O
9) Na2O + P2O5 - -> Na3PO4
10) SO2 + NaOH --> Na2SO3 + H2O
11) N2O5 + KOH - -> KNO3
Xem chi tiết Lớp 8 Hóa học Bài 16: Phương trình hóa học 3 0
- Linh Tống
Câu 1: Cho các sơ đồ phản ứng sau:
( 1 ) N a + O 2 ⎯ ⎯→ N a 2 O(2) Al + O2 ⎯⎯→ Al2O3(3) Fe + Cl2 ⎯ ⎯→ FeCl3(4) P2O5 + H2O ⎯ ⎯→ H3PO4 (5)Fe(OH)3 ⎯⎯→Fe2O3+H2O (6) KClO3 ⎯ ⎯→ KCl + O2
(7) Mg + HCl ⎯ ⎯→ MgCl2 + H2(8) Fe2O3 + HCl ⎯ ⎯→ FeCl3 + H2O( 9 ) A l + H C l ⎯ ⎯→ A l C l 3 + H 2(10) C2H6 + O2 ⎯⎯→ CO2 + H2O(11) BaCl2 + AgNO3 ⎯ ⎯→ Ba(NO3)2 + AgCl(12) Al2(SO4)3 + Ba(OH)2 ⎯ ⎯→ Al2(SO4)3 + BaSO4 (13) Cu + H2SO4 ⎯⎯→ CuSO4 + SO2 + H2O(14) Al + Fe3O4 ⎯⎯→ Al2O3 + Fe
(15) Fe2O3 + CO ⎯ ⎯→ Fe + CO2(16) Fe3O4 + CO ⎯ ⎯→ Fe + CO2(17) C2H6+ O2 ⎯ ⎯→ CO2 + H2O(18) C4H8 + O2 ⎯⎯→ CO2 + H2O (19)C2H2+O2 ⎯⎯→CO2+H2O(20) MnO2 + HCl ⎯⎯→ MnCl2 + Cl2 + H2O
Hãy lập phương trình hóa học và cho biết tỉ lệ số nguyên tử, số phân tử của các chất trong mỗi phản ứng.
Xem chi tiết Lớp 8 Hóa học Bài 16: Phương trình hóa học 2 1
- nguyễn trần ngọc nhi
lập PTHH theo các sơ đồ sau:NH4NO3+NaOH-->NaNO3+NH3+H2O(NH4)2CO3+NaOH-->Na2CO3+NH3+H2O(NH4)2SO4+KOH-->K2SO4+NH3+H2O(NH4)2SO4+Ba(OH)2-->BaSO4+NH3+H2ONH4NO3+Ba(OH)2-->BaNO3+NH3+H2OFe2(SO4)3+Ba(NO3)2-->BASO4+FE(NO3)3Al2(SO4)3+Ba(OH)2-->Al(OH)3+BaSO4Fe(NO3)2+NAOH-->Fe(OH)2+NaNO3Al2O3+HNO3-->Al(NO3)3+H2OFe2O3+HNO3-->FE(NO3)3+H2OFe3O4+HCl-->FeCl2+FeCl3+H2OCO2+Ba(OH)2-->Ba(HCO3)2CO2+Ca(OH)2-->Ca(HCO3)2CO2+NaOH-->NaHCO3NaHCO3+H2SO4-->Na2SO4+CO2+H2OBa(HCO3)2+HCl-->NaCl+CO2+H2OBa(HCO3)2+H2SO4-->BaSO4+CO2+H2OBaCO3+HCl-->baCl2+CO2+H2O
Xem chi tiết Lớp 8 Hóa học Bài 16: Phương trình hóa học 1 0
- Ngô Thị Hải Yến
Bài 1: (2,5 điểm):Hoàn thành các phương trình phản ứng sau: 1. Fe2O3 + CO = 2. AgNO3 + Al = Al(NO3)3 + … 3. HCl + CaCO3 = CaCl2 + H2O + … 4. C4H10 + O2 =CO2 + H2O 5. NaOH + Fe2(SO4)3 = Fe(OH)3 + Na2SO4. 6. FeS2 + O2 = Fe2O3 + SO2 7. KOH + Al2(SO4)3 = K2SO4 + Al(OH)3 8. CH4 + O2 + H2O =CO2 + H2 9. Al + Fe3O4 = Al2O3 + Fe 10.FexOy + CO = FeO + CO2
Xem chi tiết Lớp 8 Hóa học Bài 16: Phương trình hóa học 2 1
- Tai Kieu
Cân bằng phương trình hóa học
K + O2-> K2O
Fe + Cl2 -> FeCl2
NaOH + MgCl2->Mg(OH)2+ NaCl
Mg + HCl-> MgCl2 + H2
Fe(OH)3-> Fe2 O2 + H2O
Xem chi tiết Lớp 8 Hóa học Bài 16: Phương trình hóa học 3 1
- Hoa Hồng Xanh
Cân bằng phương trình hóa học sau:
1. Fe + O2 ----> Fe3 O4
2. Al + Cl2 ----> AlCl3
3. CuCl +NaOH ----> Cu(OH)2 + Na Cl
4. Na + O2 --->Na2O
5. CH4 + O2 ---> CO2 +H2O
6. H2 +O2 ---> H2O
7. Fe(OH)3 ---> FeO3 +H2O
Xem chi tiết Lớp 8 Hóa học Bài 16: Phương trình hóa học 1 1
- Nguyễn Quang Hưng
giúp mình phân tích phân tử và nguyên tử
1, 4Al + 3O2 2Al2O3
2,Al + Cl2 AlCl3
3,2Al(OH)3+3H2SO4 Al2(SO4)3 + 6H2O
4, 2C2H2 + 5O2 4CO2 + 2H2O
5, Na2SO4 + BaCl2 2NaCl + BaSO4
6, 4Al + 3O2 2Al2O3
7, K + Cl2 KCl
8,Al(OH)3 + HNO3 Al(NO3)3 + H2O
9, 4FeS2 + 11O2 2Fe2O3 + 8SO2
10, K2SO4 + BaCl2 2KCl + BaSO4
11, 4FeS + 7O2 2Fe2O3 + 4SO2
12, K + H2O KOH + H2
13, Na + H2O NaOH + H2
14, Al(OH)3 + H2SO4 Al2(SO4)3 + H2O
15, 2Fe(OH)3 + 3H2SO4 Fe2(SO4) + 6H2O
16, Fe(OH)3 + HCl FeCl3 + H2O
Xem chi tiết Lớp 8 Hóa học Bài 16: Phương trình hóa học 2 0
- Nguyễn Quang Hưng
giúp mình phân tích phân tử và nguyên tử
1, 4Al + 3O2 2Al2O3
2,Al + Cl2 AlCl3
3,2Al(OH)3+3H2SO4 Al2(SO4)3 + 6H2O
4, 2C2H2 + 5O2 4CO2 + 2H2O
5, Na2SO4 + BaCl2 2NaCl + BaSO4
6, 4Al + 3O2 2Al2O3
7, K + Cl2 KCl
8,Al(OH)3 + HNO3 Al(NO3)3 + H2O
9, 4FeS2 + 11O2 2Fe2O3 + 8SO2
10, K2SO4 + BaCl2 2KCl + BaSO4
11, 4FeS + 7O2 2Fe2O3 + 4SO2
12, K + H2O KOH + H2
13, Na + H2O NaOH + H2
14, Al(OH)3 + H2SO4 Al2(SO4)3 + H2O
15, 2Fe(OH)3 + 3H2SO4 Fe2(SO4) + 6H2O
16, Fe(OH)3 + HCl FeCl3 + H2O
Xem chi tiết Lớp 8 Hóa học Bài 16: Phương trình hóa học 0 0
- Ngoc Thuy
Fe(OH)2+O2+H2O -> Fe(OH)3 FeCl2+NAOH -> Fe(OH)2+NaCl MnO2+HBr -> Br2+ MnBr2 +H2O FeS2+O2 -> Fe2O3 + SO2 Cu + H2SO4 (đặc) -> CuSO4 +SO2+H2O
Xem chi tiết Lớp 8 Hóa học Bài 16: Phương trình hóa học 1 0Khoá học trên OLM (olm.vn)
- Toán lớp 8 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
- Toán lớp 8 (Cánh Diều)
- Toán lớp 8 (Chân trời sáng tạo)
- Ngữ văn lớp 8 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
- Ngữ văn lớp 8 (Cánh Diều)
- Ngữ văn lớp 8 (Chân trời sáng tạo)
- Tiếng Anh lớp 8 (i-Learn Smart World)
- Tiếng Anh lớp 8 (Global Success)
- Khoa học tự nhiên lớp 8 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
- Khoa học tự nhiên lớp 8 (Cánh diều)
- Khoa học tự nhiên lớp 8 (Chân trời sáng tạo)
- Lịch sử và địa lý lớp 8 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
- Lịch sử và địa lý lớp 8 (Cánh diều)
- Lịch sử và địa lý lớp 8 (Chân trời sáng tạo)
- Giáo dục công dân lớp 8 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
- Giáo dục công dân lớp 8 (Cánh diều)
- Giáo dục công dân lớp 8 (Chân trời sáng tạo)
- Công nghệ lớp 8 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
Khoá học trên OLM (olm.vn)
- Toán lớp 8 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
- Toán lớp 8 (Cánh Diều)
- Toán lớp 8 (Chân trời sáng tạo)
- Ngữ văn lớp 8 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
- Ngữ văn lớp 8 (Cánh Diều)
- Ngữ văn lớp 8 (Chân trời sáng tạo)
- Tiếng Anh lớp 8 (i-Learn Smart World)
- Tiếng Anh lớp 8 (Global Success)
- Khoa học tự nhiên lớp 8 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
- Khoa học tự nhiên lớp 8 (Cánh diều)
- Khoa học tự nhiên lớp 8 (Chân trời sáng tạo)
- Lịch sử và địa lý lớp 8 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
- Lịch sử và địa lý lớp 8 (Cánh diều)
- Lịch sử và địa lý lớp 8 (Chân trời sáng tạo)
- Giáo dục công dân lớp 8 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
- Giáo dục công dân lớp 8 (Cánh diều)
- Giáo dục công dân lớp 8 (Chân trời sáng tạo)
- Công nghệ lớp 8 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
Từ khóa » Cnh2n O2 + Naoh
-
Xà Phòng Hóa 11,1 Gam Este No đơn Chức X Bằng Dung Dịch NaOH
-
CNH2N(COOH)2 + NaOH = CNH2N(COONa)2 + H2O - ChemicalAid
-
CnH2n-2 = NaOH | Phản ứng Hóa Học
-
Công Thức Chung Sau đây Là Của Chất Nào Cnh2n O2 Mạch Hở đơn ...
-
Este Tác Dụng Với Naoh Sinh Ra Muối Và Anđêhit Thì Ctpt Là CnH2n ...
-
Cân Bằng PTHH CnH2n + O2 → CO2 + H2O? - Thanh Truc - Hoc247
-
Tài Liệu Bổ Trợ - BÀI TẬP XÁC ĐỊNH CTCT CỦA ESTE ĐƠN CHỨC...
-
O2 CnH2n-2 = H2O CO2 | Chemical Equation Balancer
-
Este X Mạch Hở, Có Công Thức Phân Tử Dạng CnH2n-2O2. Thủy Phân ...
-
CO2+H2O CnH2n+2 - Cân Bằng Phương Trình - Hoc24
-
Utilizing A NaOH Promoter To Achieve Large Single-Domain ...
-
X (CnH2nO2), Este Y (CnH2n-2O2) Và Este Z (CmH2m-2O4) [đã Giải]
-
CH105: Chapter 9 – Organic Compounds Of Oxygen – Chemistry