120 động Từ Ghép Trong Tiếng Nhật N2 (Phần 3) - LinkedIn

Agree & Join LinkedIn

By clicking Continue to join or sign in, you agree to LinkedIn’s User Agreement, Privacy Policy, and Cookie Policy.

Sign in to view more content

Create your free account or sign in to continue your search

Sign in

Welcome back

Email or phone Password Show Forgot password? Sign in

or

By clicking Continue to join or sign in, you agree to LinkedIn’s User Agreement, Privacy Policy, and Cookie Policy.

New to LinkedIn? Join now

or

New to LinkedIn? Join now

By clicking Continue to join or sign in, you agree to LinkedIn’s User Agreement, Privacy Policy, and Cookie Policy.

Skip to main content
120 động từ ghép trong tiếng Nhật N2 (Phần 3)

Bạn biết gì về các động từ ghép?? 1 cái tên thật xa lạ và bí ẩn, có nhiều bạn học tiếng Nhật cũng chưa rõ về khái niệm này lắm. Nhưng hãy yên tâm, với bài học sau của Trung tâm tiếng Nhật Kosei, bạn sẽ thấy nó thân thuộc đến bất ngờ

Học từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề

>>> Phương pháp nấu ăn bằng tiếng Nhật

#

120 động từ ghép trong tiếng Nhật N2 (Phần 3)

  1. 売(う)り込(こ)む: nổi tiếng, bán
  2. 頼(たの)み込(こ)む: yêu cầu khẩn khoản
  3. 教(おし)え込(こ)む: khắc vào tâm trí
  4. 話(はな)し合(あ)う: bàn bạc, thảo luận
  5. 言(い)い合(あ)う: cãi cọ, tranh luận
  1. 語(かた)り合(あ)う: tâm sự, hàn huyên
  2. 見(み)つめ合(あ)う: nhìn nhau chằm chằm
  3. 向(む)かい合(あ)う: mặt đối mặt
  4. 助(たす)け合(あ)う: giúp đỡ lẫn nhau
  5. 分(わ)け合(あ)う: chia sẻ
  1. 出(だ)し合(あ)う: đóng góp, cùng trả tiền
  2. 申(もう)し合(あ)わせる: sắp xếp
  3. 誘(さそ)い合(あ)わせる: rủ nhau
  4. 隣(とな)り合(あ)わせる: liền kề
  5. 組(く)み合(あ)わせる: kết hợp lại, ghép lại
  1. 詰(つ)め合(あ)わせる: đóng gói, đóng hộp
  2. 重(かさ)ね合(あ)わせる: chồng lên nhau
  3. 居合(いあ)わせる: tình cờ gặp
  4. 乗(の)り合(あ)わせる: đi cùng nhau
  5. 持(も)ち合(あ)わせる: có mang sẵn
  1. 問(と)い合(あ)わせる: hỏi thăm
  2. 照(て)らし合(あ)わせる: so sánh, đối chiếu
  3. 聞(き)き直(なお)す: hỏi lại, nghe lại
  4. やり直(なお)す: làm lại
  5. かけ直(なお)す: gọi lại
  1. 出直(でなお)す: trở lại
  2. 持(も)ち直(なお)す: cầm lại, (bệnh) trở nên tốt hơn
  3. 考(かんが)え直(なお)す: suy nghĩ lại
  4. 思(おも)い直(なお)す: thay đổi suy nghĩ
  5. 追(お)いかける: theo đuổi, đuổi theo, đi theo

Cùng Trung tâm tiếng Nhật Kosei review lại phần 1 nè!! >>> 120 động từ ghép trong tiếng Nhật N2 (Phần 1)

Like Like Celebrate Support Love Insightful Funny Comment
  • Copy
  • LinkedIn
  • Facebook
  • X
Share 4 Comments Nguyễn Thị Ngọc Thúy, graphic Nguyễn Thị Ngọc Thúy 6y
  • Report this comment

full mỗi ngày nha p

Like Reply 1 Reaction Nguyễn Thị Ngọc Thúy, graphic Nguyễn Thị Ngọc Thúy 6y
  • Report this comment

full mỗi ngày

Like Reply 1 Reaction cơ điện nam hòa, graphic cơ điện nam hòa 6y
  • Report this comment

tương tác với nhau mỗi ngày nhé bạn 

Like Reply 1 Reaction See more comments

To view or add a comment, sign in

More articles by Kosei Nihongo Senta

  • Kosei mang đến khóa học tiếng Nhật N5 dành cho người mới bắt đầu giúp các bạn luyện bài nghe, từ vựng, ngữ pháp, kaiwa, đề thi tiếng Nhật N5 bằng sách Jan 4, 2020

    Kosei mang đến khóa học tiếng Nhật N5 dành cho người mới bắt đầu giúp các bạn luyện bài nghe, từ vựng, ngữ pháp, kaiwa, đề thi tiếng Nhật N5 bằng sách

    Kosei mang đến khóa học tiếng Nhật N5 dành cho người mới bắt đầu giúp các bạn luyện bài nghe, từ vựng, ngữ pháp, kaiwa,…

    2 Comments
  • Tất cả về 15 quán dụng ngữ tiếng Nhật phổ biến hàng Ma chi tiết nhất Dec 14, 2019

    Tất cả về 15 quán dụng ngữ tiếng Nhật phổ biến hàng Ma chi tiết nhất

    >>> Đề thi chính thức JLPT N2 tháng 12/2018 >>> Ngữ pháp tiếng Nhật N4 bài 49: Tôn kính ngữ 慣用句 - Quán dụng cú Các quán…

    1 Comment
  • Bạn phải biết 19 quán dụng ngữ tiếng Nhật phổ biến hàng A Dec 5, 2019

    Bạn phải biết 19 quán dụng ngữ tiếng Nhật phổ biến hàng A

    慣用句 - Quán dụng ngữ tiếng Nhật là các cụm từ rất quen thuộc và phổ biến, được tạo thành bằng các nghĩa chuyển hoặc hình…

    3 Comments
  • Cách tiết kiệm tiền khi du học ở Nhật Bản Dec 3, 2019

    Cách tiết kiệm tiền khi du học ở Nhật Bản

    Kinh nghiệm du học >>> Xin việc làm thêm ở Nhật như thế nào? >>> Những đồ dùng cần thiết nên mang khi đi du học KiNH…

    1 Comment
  • 3 ý nghĩa của từ lóng きもい - eo ôi bạn nên ghi nhớ lâu Nov 30, 2019

    3 ý nghĩa của từ lóng きもい - eo ôi bạn nên ghi nhớ lâu

    Người Nhật, nhất là các bạn trẻ rất hay kêu lên "きもい!!!" đúng không nào? Bạn có hiểu ý nghĩa của nó không? Cùng Kosei…

    1 Comment
  • Cách phân biệt 「ビュッフェ」và「バイキング」dễ dàng mới được bật mí Nov 23, 2019

    Cách phân biệt 「ビュッフェ」và「バイキング」dễ dàng mới được bật mí

    「ビュッフェ - Buffet」và「バイキング - Viking」đều là hình thức thưởng thức ẩm thực mà trong đó thực khách có thể từ các quầy thức…

    2 Comments
  • Học tiếng Nhật qua truyện cổ tích cô bé bán diêm, câu từ hay nhất Nov 21, 2019

    Học tiếng Nhật qua truyện cổ tích cô bé bán diêm, câu từ hay nhất

    Học tiếng Nhật qua truyện cổ tích >>> Học tiếng Nhật qua truyện cổ tích Truyền thuyết về lúm đông tiền >>> Lễ hội hoa…

    1 Comment
  • TUYỆT CHIÊU PHÂN BỔ THỜI GIAN LÀM BÀI THI JLPT N3 BÁCH CHIẾN BÁCH THẮNG Nov 13, 2019

    TUYỆT CHIÊU PHÂN BỔ THỜI GIAN LÀM BÀI THI JLPT N3 BÁCH CHIẾN BÁCH THẮNG

    Bạn làm bài thi N3 có bị thiếu thời gian không? Nếu có thì hãy áp dụng các bí kíp này nhé, đảm bảo bạn sẽ hoàn thành…

    2 Comments
  • 4 ý nghĩa của だ trong văn nói tiếng Nhật mà bạn không nên bỏ qua Nov 9, 2019

    4 ý nghĩa của だ trong văn nói tiếng Nhật mà bạn không nên bỏ qua

    Trong hội thoại tiếng Nhật, các câu kết thúc bằng だ nhiều như sao trên trời vậy, nhưng bạn đã có ý niệm đúng về câu だ…

    1 Comment
  • Thuộc nhanh các từ nhiều nghĩa trong Từ vựng N2 bài 30 (phần 1) Nov 1, 2019

    Thuộc nhanh các từ nhiều nghĩa trong Từ vựng N2 bài 30 (phần 1)

    Nhiều từ trong tiếng Nhật, như là 切れる hay つく, không những xuất hiện nhiều mà mỗi lúc lại mang một ý nghĩa khác nhau…

    2 Comments
Show more See all articles

Explore content categories

  • Career
  • Productivity
  • Finance
  • Soft Skills & Emotional Intelligence
  • Project Management
  • Education
  • Technology
  • Leadership
  • Ecommerce
  • User Experience
  • Recruitment & HR
  • Customer Experience
  • Real Estate
  • Marketing
  • Sales
  • Retail & Merchandising
  • Science
  • Supply Chain Management
  • Future Of Work
  • Consulting
  • Writing
  • Economics
  • Artificial Intelligence
  • Employee Experience
  • Workplace Trends
  • Fundraising
  • Networking
  • Corporate Social Responsibility
  • Negotiation
  • Communication
  • Engineering
  • Hospitality & Tourism
  • Business Strategy
  • Change Management
  • Organizational Culture
  • Design
  • Innovation
  • Event Planning
  • Training & Development
Show more Show less

Từ khóa » Trợ Từ Ghép Trong Tiếng Nhật