125 Bài Toán Tìm X Lớp 3

125 Bài Toán tìm X lớp 3 Bài tập Tìm X lớp 3 có lời giải Tải về Lớp: Lớp 3 Môn: Toán Dạng tài liệu: Chuyên đề Loại File: Word + PDF Phân loại: Tài liệu Tính phí

Nâng cấp gói Pro để trải nghiệm website VnDoc.com KHÔNG quảng cáo, và tải file cực nhanh không chờ đợi.

Tìm hiểu thêm » Mua ngay Từ 79.000đ Hỗ trợ Zalo

Bài tập Tìm X lớp 3 (Có lời giải)

  • 1. Dạng Tìm X số 1
  • 2. Dạng Tìm X số 2
  • 3. Dạng Tìm X số 3
  • 4. Dạng Tìm X số 4
  • 5. Dạng Tìm X số 5
  • 6. Dạng Tìm X số 6

125 Bài Toán tìm X lớp 3 có lời giải là tài liệu do đội ngũ giáo viên VnDoc biên soạn, gửi tới các em học sinh. Qua đó giúp các em ôn tập và rèn luyện thêm kỹ năng để giải các dạng toán tìm X lớp 3. Mời các em học sinh cùng quý thầy cô giáo cùng tham khảo!

Tham khảo thêm:

  • Cách giải các dạng toán tìm X cơ bản và nâng cao lớp 3
  • Một số bài tập về chuyên đề tìm x Toán lớp 3
  • Bài tập toán lớp 3 - Dạng toán tìm X

Để tiện trao đổi, chia sẻ kinh nghiệm về giảng dạy và học tập các môn học lớp 3, VnDoc mời các thầy cô giáo, các bậc phụ huynh và các bạn học sinh truy cập nhóm riêng dành cho lớp 3 sau: Nhóm Tài liệu học tập lớp 3. Rất mong nhận được sự ủng hộ của các thầy cô và các bạn.

Tài liệu 125 Bài Toán tìm X lớp 3 có lời giải bao gồm các dạng Toán tìm X lớp 3 từ cơ bản tới nâng cao. Mỗi dạng Toán có đáp án đi kèm. Qua đó sẽ giúp các em học sinh ôn tập được về dạng Toán tìm X này cũng như củng cố thêm kiến thức Toán lớp 3. 

Bản quyền thuộc về VnDoc.Nghiêm cấm mọi hình thức sao chép nhằm mục đích thương mại.

1. Dạng Tìm X số 1

Các bài toán tìm X mà vế trái là tổng, hiệu, tích, thương của một số với một chữ, còn vế phải là một số

X + 6276 = 9278 X – 387 = 7486 8273 – X = 1372 X + 3814 = 6482
4722 + X = 7483 X – 6874 = 2849 X + 417 = 4826 762 + X = 5728
X – 1833 = 6382 9782 – X = 625 X : 5 = 6283 X : 2 = 1371
X : 6 = 6248 X : 1424 = 7 X : 4672 = 3 2486 : X = 2
X x 4 = 6272 X x 3 = 7071 8568 : X = 2 X x 4 = 8988

2. Dạng Tìm X số 2

Các bài toán tìm X mà vế trái là tổng, hiệu, tích, thương của một số với một chữ, vế phải là tổng, hiệu, tích thương của hai số

X + 3782 = 9124 – 4782 X + 2637 = 1837 + 4782 X + 4728 = 1562 x 7
X – 2394 = 7668 : 6 X + 1378 = 9278 – 4789 X – 3819 = 9378 – 8167
X – 5176 = 4791 + 8292 X – 7462 = 1636 + 131 X – 1537 = 124 x 7
X – 1398 = 7365 : 3 X : 3 = 1837 + 1389 X : 7 = 9267 – 8736
X : 4 = 7287 – 4134 X : 3 = 124 x 4 X : 6 = 420 : 5
X x 5 = 2794 + 5846 X x 4 = 7826 - 4454 X x 2 = 2846 – 1832
X x 6 = 1090 x 3 X x 8 = 2336 : 2 X : 3 = 384 x 6

3. Dạng Tìm X số 3

Các bài toán tìm X mà vế trái là biểu thức có 2 phép tính, không có dấu ngoặc đơn, vế phải là một số

8163 – X + 2783 = 4782 3891 + X + 3718 = 9278 X – 2739 + 7183 = 9282
7183 – X : 2 = 3791 X x 3 – 1929 = 6666 X + 1683 – 8193 = 1281
X – 3819 – 1838 = 1783 X : 4 : 2 = 193 X : 4 x 5 = 720
7272 – X – 1903 = 3921 4928 + 1829 + X = 8367 X : 3 + 1893 = 5173
X x 5 –198 = 1892 781 – X : 4 = 130 X : 6 x 7 = 2338
X : 6 : 8 = 117 X x 3 x 4 = 5796 X + 1782 x 3 = 8648
X x 5 x 8 = 5840 6827 – X + 282 = 2894 X – 2783 x 2 = 2421

4. Dạng Tìm X số 4

Các bài toán tìm X mà vế trái là biểu thức có hai phép tính có dấu ngoặc đơn, vế phải là một số

(X + 3183) + 1622 = 6813 9273 – (X – 2883) = 1638 (X – 2678) – 3713 = 1738
720 : (X + 41) = 5 (X + 2783) + 1638 = 7163 (X + 4781) : 5 = 1232
(X + 1683) : 3 = 1738 (X + 1849) x 3 = 7374 (X : 4) + 1783 = 2172
(X + 1737) + 1773 = 5271 (X + 1783) – 6282 = 1672 8623 – (X + 1783) = 2842
(X - 928) x 3 = 3582 (X + 2793) + 1132 = 6162 (X – 3781) : 6 = 123
(X : 3) x 4 = 2848 (X - 3639) : 4 = 2392 (X - 5162) + 1673 = 8257
(X - 1783) + 2839 = 3571 (X - 1738) x 5 = 2245 (X + 179) : 3 = 1524

5. Dạng Tìm X số 5

Các bài toán tìm X mà vế trái là biểu thức có chứa hai phép tính không có dấu ngoặc đơn, còn vế phải là một tổng, hiệu, tích, thương của hai

X + 291 + 167 = 371 + 167 X : 6 + 267 = 767 - 254 X – 718 – 320 = 149 + 682
X x 3 + 672 = 153 + 1245 X – 583 + 283 = 827 – 129 X x 5 – 178 = 783 + 289
X – 203 – 178 = 949 - 273 X x 3 + 136 = 927 - 182 X : 3 + 627 = 836 -178
X : 9 + 168 = 351 - 137 X + 157 + 262 = 782 + 371 X – 557 + 469 = 1745 x 4
X – 827 + 384 = 927 – 183 X x 6 – 728 = 200 + 500 X – 293 + 378 = 928 + 378
X – 683 – 782 = 825 : 5 X : 5 + 153 = 163 + 273 X + 167 + 626 = 398 + 1728
X + 521 + 172 = 922 + 278 X x 4 – 178 = 825 + 245 X : 7 – 562 = 8721 - 7356

6. Dạng Tìm X số 6

Các bài tìm X mà vế trái là biểu thức có chứa 2 phép tính có dấu ngoặc đơn, còn vế phải là một tổng, hiệu, tích, thương của hai số

(X + 517) + 163 = 267 + 727 (X + 68) + 672 = 937 - 129 (X + 138) – 156 = 827 + 177
(X + 267) x 3 = 260 + 592 (2667 - X) : 6 = 162 + 63 (X + 153) + 274 = 847 + 163
(X – 672) – 137 = 173 + 372 (X – 381) x 2 = 782 + 486 (X + 178) – 172 = 728 + 382
(4883 – X) : 3 = 278 + 479 (X + 391) + 481 = 163 + 936 (X + 178) : 6 = 17 + 48
(X – 849) + 283 = 2472 : 3 (X + 472) – 263 = 916 - 125 (X + 183) + 284 = 836 - 137
(X + 382) + 249 = 725 + 163 (X – 738) : 5 = 42 + 67 (X - 168) – 781 = 728 x 4
(X - 178) x 5 = 178 + 382 (X - 261) – 368 = 183 + 732 (224 + X : 4) – 486 = 162 x 3

(Để xem trọn bộ lời giải của 125 câu hỏi Tìm X lớp 3, mời tải tài liệu về)

-----------

Như vậy, VnDoc.com đã gửi tới các em học sinh Bài tập Tìm X lớp 3 có lời giải. Ngoài ra, các em học sinh có thể tham khảo môn Toán lớp 3 nâng cao và bài tập môn Toán lớp 3 đầy đủ khác, để học tốt môn Toán hơn và chuẩn bị cho các bài thi đạt kết quả cao.

Tham khảo thêm

  • Bộ đề thi khảo sát chất lượng đầu năm môn Toán lớp 3 năm học 2020 - 2021

  • Bài tập Diện tích của một hình. Đơn vị đo diện tích

  • Bài tập Diện tích hình vuông

  • Bài tập Diện tích hình chữ nhật

  • Bài tập Toán lớp 3: Một số dạng bài tập về thời gian

  • Tập làm văn lớp 3: Tập tổ chức cuộc họp

  • Bài tập nâng cao Toán lớp 3: Làm quen với chữ số La Mã

  • Tập làm văn lớp 3: Kể về gia đình, điền vào giấy tờ in sẵn

  • Bài tập nâng cao lớp 3: Diện tích hình vuông, diện tích hình chữ nhật

  • Bài tập nâng cao Toán lớp 3: So sánh các số trong phạm vi 10000

Từ khóa » Toán Tìm X Lớp 3 Có Lời Giải