150 Từ Vựng Tiếng Anh Chuyên Ngành điện - .vn
Có thể bạn quan tâm
- trang chủ
- giới thiệu
- sản phẩm
- Hệ thống tủ hòa đồng bộ SYNC
- Hệ thống tủ ATS
- Hệ thống tủ MSB
- MSB + CAPACITOR
- MSB1 + ATS + CAPACITOR
- Hệ thống tủ điều khiển động cơ
- Hệ thống tủ PCCC
- Hệ thống tủ tụ bù
- Hệ thống tủ điều khiển lạnh trung tâm
- Hệ thống tủ điều khiển quạt tạo áp
- Hệ thống tủ phân phối KDC
- Thang cáp, máng cáp
- Vỏ tủ điện
- dịch vụ
- DỊCH VỤ BẢO DƯỠNG BẢO HÀNH
- KEMA TYPE TEST
- DỊCH VỤ LẮP ĐẶT TỦ ĐIỆN MSB
- DỊCH VỤ LẮP ĐẶT TỦ ĐIỆN ATS
- dự án
- Thư viện ảnh
- tin tức
- Liên hệ
Ngày Đăng : 23/11/2018 - 1:51 PM
Ngành điện có rất nhiều thuật ngữ chuyên môn, việc nghiên cứu chuyên ngành này vì thế cũng gặp nhiều khó khăn. Tuy nhiên, đây lại là ngành thu hút rất nhiều bạn quan tâm và tìm hiểu nhằm phát triển nghề nghiệp. Nếu bạn có cùng mối quan tâm này, bạn đã sẵn sàng học 150 từ vựng tiếng anh chuyên ngành điện hữu ích cho người đi làm cùng Aroma chưa? Hãy bắt đầu ngay thôi nào!
- Dịch tiếng anh chuyên ngành điện

Tổng hợp 150 từ vựng tiếng anh chuyên ngành điện cần thiết cho người đi làm
- Accesssories : phụ kiện
- Active power: công suất hữu công, công suất tác dụng, công suất ảo.
- Air distribution system : Hệ thống điều phối khí
- Alarm bell : chuông báo tự động
- Ammeter : Ampe kế
- Announciation: báo động bằng âm thanh (chuông hoặc còi).
- AOP: Auxiliary oil pump: Bơm dầu phụ.
- Armature: phần cảm.
- Auxiliary contact, auxiliary switch: tiếp điểm phụ.
- Auxiliary oil tank: bồn dầu phụ, thùng giãn dầu.
- AVR : Automatic Voltage Regulator: bộ điều áp tự động.
- Ball bearing: vòng bi, bạc đạn.
- Bearing seal oil pump: Bơm dầu làm kín gối trục.
- Bearing: gối trục, bợ trục, ổ đỡ…
- Boiler Feed pump: bơm nước cấp cho lò hơi.
- Brush: chổi than.
- Burglar alarm : chuông báo trộm
- Burner: vòi đốt.
- Busbar : Thanh dẫn
- Busbar Differential relay: rơ le so lệch thanh cái.
- Bushing type CT: Biến dòng chân sứ.
- Bushing: sứ xuyên.
- Cable :cáp điện
- Capacitor : Tụ điện
- Cast-Resin dry transformer: Máy biến áp khô
- Check valve: van một chiều.
- Circuit Breaker : Aptomat hoặc máy cắt
- Circuit breaker: máy cắt.
- Circulating water pump: Bơm nước tuần hoàn.
- Compact fluorescent lamp: Đèn huỳnh quang
- Compensate capacitor : Tụ bù
- Condensat pump: Bơm nước ngưng.
- Conduit :ống bọc
- Connector: dây nối.
- Contactor : Công tắc tơ
- Control board: bảng điều khiển.
- Control switch: cần điều khiển.
- Control valve: van điều khiển được.
- Cooling fan : Quạt làm mát
- Copper equipotential bonding bar: Tấm nối đẳng thế bằng đồng
- Coupling: khớp nối
- Current :dòng điện
- Current carrying capacity: Khả năng mang tải
- Current transformer : Máy biến dòng
- Current transformer: máy biến dòng đo lường.
- Dielectric insulation: Điện môi cách điện
- Differential relay: rơ le so lệch.
- Direct current: điện 1 chiều
- Directional time overcurrent relay: Rơ le quá dòng định hướng có thời gian.
- Disconnecting switch: Dao cách ly.
- Disruptive discharge: Sự phóng điện đánh thủng
- Disruptive discharge switch: Bộ kích mồi
- Distance relay: rơ le khoảng cách.
- Distribution Board: Tủ/ bảng phân phối điện
- Downstream circuit breaker: Bộ ngắt điện cuối nguồn
- Earth conductor: Dây nối đất
- Earth fault relay: rơ le chạm đất.
- Earthing leads: Dây tiếp địa
- Earthing system: Hệ thống nối đất
- Electric door opener: thiết bị mở cửa
- Electrical appliances: thiết bị điện gia dụng
- Electrical insulating material: vật liệu cách điện
- Equipotential bonding : Liên kết đẳng thế
- Exciter field: kích thích của… máy kích thích.
- Exciter: máy kích thích.
- Field amp: dòng điện kích thích.
- Field volt: điện áp kích thích.
- Field: cuộn dây kích thích.
- Fire detector: cảm biến lửa (dùng cho báo cháy).
- Fire retardant : Chất cản cháy
- Fixture: bộ đèn
- Flame detector: cảm biến lửa, dùng phát hiện lửa buồng đốt.
- Galvanised component: Cấu kiện mạ kẽm
- Generator: máy phát điện
- Governor: bộ điều tốc
- High voltage: cao thế
- Hydrolic control valve: van điều khiển bằng thủy lực
- Hydrolic: thủy lực
- Ignition transformer: biến áp đánh lửa
- Illuminance : sự chiếu sáng
- Impedance Earth: Điện trở kháng đất
- Incoming Circuit Breaker: Aptomat tổng
- Indicator lamp, indicating lamp: đèn báo hiệu, đèn chỉ thị.
- Instantaneous current: Dòng điện tức thời
- Jack: đầu cắm
- Lamp: đèn
- Lead: dây đo của đồng hồ.
- Leakage current : dòng rò
- Lifting lug : Vấu cầu
- Light emitting diode : Điốt phát sáng
- Limit switch: tiếp điểm giới hạn.
- Line Differential relay: rơ le so lệch đường dây.
- Live wire :dây nóng
- Low voltage : hạ thế
- Lub oil = lubricating oil: dầu bôi trơn
- Magnetic Brake: bộ hãm từ
- Magnetic contact : công tắc điện từ
- Motor operated control valve: Van điều chỉnh bằng động cơ điện.
- Negative sequence time overcurrent relay: Rơ le qúa dòng thứ tự nghịch có thời gian
- Neutral bar : Thanh trung hoà
- Neutral wire: dây nguội
- Oil-immersed transformer: Máy biến áp dầu
- Outer Sheath : Vỏ bọc dây điện
- Over current relay: Rơ le quá dòng.
- Over voltage relay: rơ le quá áp.
- Overhead Concealed Loser : Tay nắm thuỷ lực
- Phase reversal : Độ lệch pha
- Phase shifting transformer: Biến thế dời pha.
- Phneumatic control valve: van điều khiển bằng khí áp
- Photoelectric cell : tế bào quang điện
- Position switch: tiếp điểm vị trí.
- Potential pulse : Điện áp xung
- Power plant: nhà máy điện.
- Power station: trạm điện.
- Power transformer: Biến áp lực.
- Pressure gause: đồng hồ áp suất.
- Pressure switch: công tắc áp suất.
- Protective relay: rơ le bảo vệ.
- Radiator, cooler: bộ giải nhiệt của máy biến áp.
- Rated current : Dòng định mức
- Reactive power: Công suất phản kháng, công suất vô công, công suất ảo.
- Relay : Rơ le
- Rotary switch: bộ tiếp điểm xoay.
- Selector switch : Công tắc chuyển mạch
- Selector switch: cần lựa chọn.
- Sensor / Detector : Thiết bị cảm biến, thiết bị dò tìm
- Smoke bell : chuông báo khói
- Smoke detector : đầu dò khói
- Solenoid valve: Van điện từ.
- Spark plug: nến lửa, Bu gi.
- Starting current : Dòng khởi động
- Sudden pressure relay: rơ le đột biến áp suất.
- Switching Panel: Bảng đóng ngắt mạch
- Synchro check relay: rơ le chống hòa sai.
- Synchro scope: đồng bộ kế, đồng hồ đo góc pha khi hòa điện.
- Synchro switch: cần cho phép hòa đồng bộ.
- Synchronizising relay: rơ le hòa đồng bộ.
- Tachogenerator: máy phát tốc.
- Tachometer: tốc độ kế
- Thermometer: đồng hồ nhiệt độ.
- Thermostat, thermal switch: công tắc nhiệt.
- Time delay relay: rơ le thời gian.
- Time over current relay: Rơ le quá dòngcó thời gian.
- Transformer Differential relay: rơ le so lệch máy biến áp.
- Tubular fluorescent lamp: Đèn ống huỳnh quang
- Under voltage relay: rơ le thấp áp.
- Upstream circuit breaker: Bộ ngắt điện đầu nguồn
- Vector group : Tổ đầu dây
- Vibration detector, Vibration sensor: cảm biến độ rung
- Voltage drop : Sụt áp
- Voltage transformer (VT) Potention transformer (PT): máy biến áp đo lường.
- Voltmetter, ampmetter, wattmetter, PF metter…: các dụng cụ đo lường V, A, W, cos phi…
- Winding type CT: Biến dòng kiểu dây quấn
- Winding: dây quấn
- Wire :dây điện, dây dẫn điện
Trên đây là hơn 150 từ vựng tiếng anh chuyên ngành điện hữu ích cho người đi làm mà bạn cần ghi nhớ và vận dụng trong công việc. Hi vọng với bài viết này, bạn sẽ cùng Aroma bổ sung một lượng kiến thức lớn vào bộ tài liệu tiếng anh chuyên ngành điện của mình. Aroma còn rất nhiều tài liệu tiếng anh hay và bổ ích về ngành điện dành cho bạn đó, bạn hãy tiếp tục theo dõi các bài viết tiếp theo nhé.
Các tin khác
Tuyển Việt Nam: Vốn liếng nào để vô địch AFF Cup 2018?
CÔNG TY TNHH KT ĐIỆN NAM TIẾN được vinh danh Top 50 Thương hiệu tín nhiệm, sản phẩm, dịch vụ chất lư
ĐÁNH GIÁ NHỚT EXTRA 4 CHO EXCITER 150
Gỗ óc chó có nhiều kiểu sang trọng và nhiều đẳng cấp khác nhau
Làm thế nào để có được nội thất hoàn mỹ từ gỗ sồi trắng ?
Bộ Thông tin và Truyền thông và UBND TPHCM ký kết hợp tác phát triển Dự án đã thực hiện Văn Phòng : 49 Đường S9, Phường Tây Thạnh, Quận Tân Phú TP.HCM
Xưởng sản xuất : F2/30/4 Đường Liên ấp 2-6, Ấp 6, Xã Vĩnh Lộc A, Huyện Bình Chánh, TP.HCM
Điện Thoại : 028 3620 4947- Fax : 028 3620 4948
Hotline : 0908 667 555 - 0907 414 020
Email : [email protected]
Website : http://nttec.com.vn/
THỐNG KÊ TRUY CẬP
Đang online: 1
Hôm qua: 54
Trong tuần: 110
Tổng số: 895477
- trang chủ
- giới thiệu
- sản phẩm
- Hệ thống tủ hòa đồng bộ SYNC
- Hệ thống tủ ATS
- Hệ thống tủ MSB
- MSB + CAPACITOR
- MSB1 + ATS + CAPACITOR
- Hệ thống tủ điều khiển động cơ
- Hệ thống tủ PCCC
- Hệ thống tủ tụ bù
- Hệ thống tủ điều khiển lạnh trung tâm
- Hệ thống tủ điều khiển quạt tạo áp
- Hệ thống tủ phân phối KDC
- Thang cáp, máng cáp
- Vỏ tủ điện
- dịch vụ
- DỊCH VỤ BẢO DƯỠNG BẢO HÀNH
- KEMA TYPE TEST
- DỊCH VỤ LẮP ĐẶT TỦ ĐIỆN MSB
- DỊCH VỤ LẮP ĐẶT TỦ ĐIỆN ATS
- dự án
- Thư viện ảnh
- tin tức
- Liên hệ
Từ khóa » Tủ điện Tổng Tiếng Anh Là Gì
-
Tên Tiếng Anh Và Ký Hiệu Của Các Loại Tủ điện - Hoàng Vina
-
Tủ điện Tiếng Anh Là Gì? - PCCC LỘC PHÁT
-
Ký Hiệu & Tên Tiếng Anh Của Các Loại Tủ điện - Máng Cáp điện
-
Tủ điện Tiếng Anh Là Gì?
-
Tủ điện Tiếng Anh Là Gì? Tên Viết Tắt Các Loại Tủ điện Phổ Biến
-
Tủ điện Tiếng Anh Là Gì Cùng Tìm Hiểu Tủ điện Tổng Tiếng Anh Là Gì
-
Từ điển Tiếng Anh Chuyên Ngành điện - Tài Liệu Text - 123doc
-
Tủ Điện Tiếng Anh Là Gì ? Một Số Loại Tủ Điện: Mdb,Db, Ats,
-
[PDF] TIẾNG ANH CHUYÊN NGÀNH ĐIỆN - Aroma
-
Tủ điện Là Gì? Phân Loại Tủ điện Công Nghiệp Và Dân Dụng
-
218+ Từ Vựng Tiếng Anh Chuyên Ngành Kỹ Thuật điện
-
150 Từ Vựng Tiếng Anh Chuyên Ngành điện Hữu ích Cho Người đi Làm
-
Tủ điện Tiếng Anh Là Gì