16 (số) – Wikipedia Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung
Wikimedia Commons có thêm hình ảnh và phương tiện về 16 (số).
Lấy từ “https://vi.wikipedia.org/w/index.php?title=16_(số)&oldid=69479476” Thể loại:
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Bài viết
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Sửa mã nguồn
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Sửa mã nguồn
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản để in ra
- Wikimedia Commons
- Khoản mục Wikidata
| 16 | ||||
|---|---|---|---|---|
| Số đếm | 16mười sáu | |||
| Số thứ tự | thứ mười sáu | |||
| Bình phương | 256 (số) | |||
| Lập phương | 4096 (số) | |||
| Tính chất | ||||
| Hệ đếm | thập lục phân | |||
| Phân tích nhân tử | 24 | |||
| Chia hết cho | 1, 2, 4, 8, 16 | |||
| Biểu diễn | ||||
| Nhị phân | 100002 | |||
| Tam phân | 1213 | |||
| Tứ phân | 1004 | |||
| Ngũ phân | 315 | |||
| Lục phân | 246 | |||
| Bát phân | 208 | |||
| Thập nhị phân | 1412 | |||
| Thập lục phân | 1016 | |||
| Nhị thập phân | G20 | |||
| Cơ số 36 | G36 | |||
| Lục thập phân | G60 | |||
| Số La Mã | XVI | |||
| ||||
| Lũy thừa của 2 | ||||
| ||||
16 (mười sáu) là một số tự nhiên ngay sau 15 và ngay trước 17.
Trong hóa học
[sửa | sửa mã nguồn]- 16 là số hiệu nguyên tử của nguyên tố Lưu huỳnh (S)
Trong toán học
[sửa | sửa mã nguồn]- 16 là bình phương của 4. Nó là một số chính phương.
- 16 là cơ sở của hệ hexa, được sử dụng phổ biến trong khoa học máy tính.
- 16 là số Erdős–Woods đầu tiên.
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]Bài viết liên quan đến toán học này vẫn còn sơ khai. Bạn có thể giúp Wikipedia mở rộng nội dung để bài được hoàn chỉnh hơn. |
- x
- t
- s
| |||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| |||||||||||||||||||||||
| |||||||||||||||||||||||
| |||||||||||||||||||||||
| |||||||||||||||||||||||
| |||||||||||||||||||||||
| |||||||||||||||||||||||
| |||||||||||||||||||||||
| |||||||||||||||||||||||
| |||||||||||||||||||||||
| |||||||||||||||||||||||
|
- Sơ khai toán học
- Số nguyên
- Số chẵn
- Tất cả bài viết sơ khai
Từ khóa » Số 16 La Mã
-
Bảng Số La Mã Từ 1 đến 100
-
Số La Mã Từ 1 đến 1000 - HTL IT
-
Hướng Dẫn Cách đọc Và Viết Số La Mã - Thủ Thuật Phần Mềm
-
Hướng Dẫn Viết Và đọc Số La Mã Sao Cho đúng
-
Kiến Thức Trọng Tâm Toán Lớp 3 Số La Mã
-
Số La Mã Từ 1 Đến 20 - Mdtq
-
Số La Mã – Wikipedia Tiếng Việt
-
Cách Đọc Ký Hiệu Số La Mã Đúng Chuẩn - .vn
-
Biểu đồ Chữ Số La Mã 1-100 - RT
-
2022 Quy Tắc Viết Chữ Số La Mã Từ 1 đến 1000 - Duy Pets
-
Bảng Số La Mã Là Gì? Cách đọc Ký Hiệu Số La Mã đúng Chuẩn - VOH