17 Website Học Tiếng Nhật Trực Tuyến Miễn Phí - Kosei

 Các từ viết tắt dùng chữ romaji  kwsk 詳しく教えて → 詳しく → kuwasiku → kwsk (Giải thích cho tôi) Cụ thể hơn đi. 「どうかkwskください。」
ktkr 来たコレ! → kitakore → ktkr A, xuất hiện rồi! ( Diễn tả một điều gì đó bạn đang mong chờ xuất hiện). 「やった!ktkr!」
wktk ワクワクテカテカ Woah~ Kích thích quá đi :)) ( Trạng thái phấn khích, run lên vì phấn khích)
ry (略)→ (略 →(ry Tóm lại, tóm lược
w 笑う → warau → w (Cười) www -(tương tự như) hahaha
ggrks(ggr) ググるカス(ググる) “Google chưa tính phí nhé/ Tự mà tra google đi.” Dùng để đáp lại những đối tượng suốt ngày hỏi thông tin có thể tra cứu được.
yr・46・ ヨロ(よろしく) Nhờ bạn giúp đỡ nhé!
JK  女子高校生  Nữ sinh cấp 3
 JC  女子中学生 Nữ sinh cấp 2
JS 女子小学生 Nữ sinh cấp 1
tmt 止まった Dừng lại
Các từ lóng tiếng Nhật 顔本 từ “Nhật hóa” của Facebook
フォロー follow theo dõi ( trên mạng xã hội)
誰得(だれとく) 「誰が得するんだよ!」 Cái này dành cho ai? Ai sẽ được lợi? ( Chủ yếu để lên án, chỉ trích)
俺得 「俺が得するんだよ! Là cho tôi đấy!
ずっ友 ずっと友達  từ viết tắt, chỉ “Bạn thân”, hay được các cô gái trẻ dùng khi tag ảnh bạn thân mình.
おめ おめでとう Chúc mừng!
あり ありがとう Cảm ơn!
こn こんにちは/こんばんは Xin chào
おk OK
乙(おつ) 「お疲れ様」 Tốt lắm! ( khen ngợi ai đó vì sự nỗ lực, chăm chỉ của họ)
なう Now
オワタ 人生オワタ “Xong việc rồi!” hoặc cũng có thể có nghĩa tiêu cực như “Game over”, “Tiêu đời rồi”.
お花畑(おはなばたけ) Chỉ những người “ngây thơ”, “mơ mộng”, nhìn cuộc đời qua lăng kính màu hồng
本田△ 本田さんカッコイイ→本田さんかっけー→本田三角形 Để khen/ đề cập đến ai đó “cool”.

Từ khóa » Jplang Sơ Cấp