19 (số) – Wikipedia Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung
Wikimedia Commons có thêm hình ảnh và phương tiện về 19 (số).
Lấy từ “https://vi.wikipedia.org/w/index.php?title=19_(số)&oldid=74776478” Thể loại:
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Bài viết
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Sửa mã nguồn
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Sửa mã nguồn
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản để in ra
- Wikimedia Commons
- Khoản mục Wikidata
| 19 | ||||
|---|---|---|---|---|
| Số đếm | 19mười chín | |||
| Số thứ tự | thứ mười chín | |||
| Bình phương | 361 (số) | |||
| Lập phương | 6859 (số) | |||
| Tính chất | ||||
| Hệ đếm | cơ số 19 | |||
| Phân tích nhân tử | số nguyên tố | |||
| Chia hết cho | 1, 19 | |||
| Biểu diễn | ||||
| Nhị phân | 100112 | |||
| Tam phân | 2013 | |||
| Tứ phân | 1034 | |||
| Ngũ phân | 345 | |||
| Lục phân | 316 | |||
| Bát phân | 238 | |||
| Thập nhị phân | 1712 | |||
| Thập lục phân | 1316 | |||
| Nhị thập phân | J20 | |||
| Cơ số 36 | J36 | |||
| Lục thập phân | J60 | |||
| Số La Mã | XIX | |||
| ||||
19 (mười chín) là một số tự nhiên và một số nguyên tố ngay sau 18 và ngay trước 20.
Toán học
[sửa | sửa mã nguồn]- Số nguyên tố thứ 8. Một số với 13 tạo thành một cặp số nguyên tố có hiệu là 6.[1] Tạo thành một cặp số nguyên tố liên tiếp với 17.[2] Số nguyên tố p khi p+4 cũng là một số nguyên tố với 23.[3] Số nguyên tố p thứ 7 mà 2p - 1 là số nguyên tố.[4] Số thứ 5 trong hệ tam thức trung tâm[5]
- Tổng bình phương của 19 số nguyên tố đầu tiên chia hết cho 19[6]
- Số Heegner thứ 6[7]
- Là số tam giác trung tâm thứ 3 và cũng là số lục giác trung tâm thứ 3[8][9]
- Số đỉnh trong hình lục giác đều với tất cả đường chéo được vẽ[10]
Khoa học
[sửa | sửa mã nguồn]- 19 là số hiệu nguyên tử của nguyên tố Kali (K)
- Các thành phần quang học của Kính viễn vọng Không gian James Webb nằm trong một dãy gồm 19 hình lục giác
Trong Địa lý
[sửa | sửa mã nguồn]- 19 là mã tỉnh của Phú Thọ
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]- ^ "A046117 - OEIS". oeis.org. Truy cập ngày 10 tháng 5 năm 2023.
- ^ "A006512 - OEIS". oeis.org. Truy cập ngày 10 tháng 5 năm 2023.
- ^ "A023200 - OEIS". oeis.org. Truy cập ngày 10 tháng 5 năm 2023.
- ^ "A000043 - OEIS". oeis.org. Truy cập ngày 12 tháng 5 năm 2023.
- ^ "A002426 - OEIS". oeis.org. Truy cập ngày 10 tháng 5 năm 2023.
- ^ "A111441 - OEIS". oeis.org. Truy cập ngày 12 tháng 5 năm 2023.
- ^ "A003173 - OEIS". oeis.org. Truy cập ngày 12 tháng 5 năm 2023.
- ^ "A125602 - OEIS". oeis.org. Truy cập ngày 12 tháng 5 năm 2023.
- ^ "A003215 - OEIS". oeis.org. Truy cập ngày 12 tháng 5 năm 2023.
- ^ "A007569 - OEIS". oeis.org. Truy cập ngày 13 tháng 5 năm 2023.
Bài viết liên quan đến toán học này vẫn còn sơ khai. Bạn có thể giúp Wikipedia mở rộng nội dung để bài được hoàn chỉnh hơn. |
- x
- t
- s
| |||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| |||||||||||||||||||||||
| |||||||||||||||||||||||
| |||||||||||||||||||||||
| |||||||||||||||||||||||
| |||||||||||||||||||||||
| |||||||||||||||||||||||
| |||||||||||||||||||||||
| |||||||||||||||||||||||
| |||||||||||||||||||||||
| |||||||||||||||||||||||
|
- Sơ khai toán học
- Số nguyên
- Số nguyên tố
- Tất cả bài viết sơ khai
Từ khóa » Số 19 La Mã
-
Bảng Số La Mã Từ 1 đến 100
-
Số La Mã Từ 1 đến 1000 - HTL IT
-
Hướng Dẫn Viết Và đọc Số La Mã Sao Cho đúng
-
Hướng Dẫn Cách đọc Và Viết Số La Mã - Thủ Thuật Phần Mềm
-
Số La Mã Từ 1 Đến 20 - Mdtq
-
Kiến Thức Trọng Tâm Toán Lớp 3 Số La Mã
-
Cách Đọc Ký Hiệu Số La Mã Đúng Chuẩn - .vn
-
X I X Số La Mã Là Số Mấy? Thuộc Thế Kỷ Bao Nhiêu? - Chiêm Bao 69
-
Số 19 được Ghi Bởi Chữ Số La Mã Là?
-
Bảng Các Số La Mã Từ 1 đến 100 Và Cách Viết Chuẩn Nhất
-
Biểu đồ Chữ Số La Mã 1-100 - RT
-
IX Là Số Mấy? Hướng Dẫn Viết, đọc Số La Mã Sao Cho đúng