Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
1925 Tháng 1 Tháng 2 Tháng 3 Tháng 4 Tháng 5 Tháng 6 Tháng 7 Tháng 8 Tháng 9 Tháng 10 Tháng 11 Tháng 12
Năm lịchBản mẫu:SHORTDESC:Năm lịch
Thiên niên kỷ:
thiên niên kỷ 2
Thế kỷ:
thế kỷ 19
thế kỷ 20
thế kỷ 21
Thập niên:
thập niên 1900
thập niên 1910
thập niên 1920
thập niên 1930
thập niên 1940
Năm:
1922
1923
1924
1925
1926
1927
1928
1925 trong lịch khác
Lịch Gregory
1925MCMXXV
Ab urbe condita
2678
Năm niên hiệu Anh
14 Geo. 5 – 15 Geo. 5
Lịch Armenia
1374ԹՎ ՌՅՀԴ
Lịch Assyria
6675
Lịch Ấn Độ giáo
- Vikram Samvat
1981–1982
- Shaka Samvat
1847–1848
- Kali Yuga
5026–5027
Lịch Bahá’í
81–82
Lịch Bengal
1332
Lịch Berber
2875
Can Chi
Giáp Tý (甲子年)4621 hoặc 4561 — đến —Ất Sửu (乙丑年)4622 hoặc 4562
Lịch Chủ thể
14
Lịch Copt
1641–1642
Lịch Dân Quốc
Dân Quốc 14民國14年
Lịch Do Thái
5685–5686
Lịch Đông La Mã
7433–7434
Lịch Ethiopia
1917–1918
Lịch Holocen
11925
Lịch Hồi giáo
1343–1344
Lịch Igbo
925–926
Lịch Iran
1303–1304
Lịch Julius
theo lịch Gregory trừ 13 ngày
Lịch Myanma
1287
Lịch Nhật Bản
Đại Chính 14(大正14年)
Phật lịch
2469
Dương lịch Thái
2468
Lịch Triều Tiên
4258
1925 (MCMXXV) là một năm thường bắt đầu vào Thứ năm của lịch Gregory, năm thứ 1925 của Công nguyên hay của Anno Domini, the năm thứ 925 của thiên niên kỷ 2, năm thứ 25 của thế kỷ 20, và năm thứ 6 của thập niên 1920.
Calendar yearBản mẫu:SHORTDESC:Calendar year
Sự kiện
[sửa | sửa mã nguồn]
Tháng 1
[sửa | sửa mã nguồn]
11 tháng 1: Khai mạc đại hội đại biểu toàn quốc Đảng Cộng sản Trung Quốc tại Thượng Hải
Tháng 3
[sửa | sửa mã nguồn]
16 tháng 3: Xảy ra động đất tại Vân Nam
Tháng 6
[sửa | sửa mã nguồn]
1 tháng 6: Thành lập công hội tại Thượng Hải
11 tháng 6: Thủy quân Anh Quốc giết người Trung Quốc tại Hán Khẩu
Tháng 7
[sửa | sửa mã nguồn]
1 tháng 7: Thành lập chính phủ Dân Quốc tại Quảng Châu
9 tháng 7: Thành lập Hội Liên hiệp các dân tộc bị áp bức ở Á Đông
14 tháng 7: Hội Phục Việt được thành lập
Tháng 9
[sửa | sửa mã nguồn]
1 tháng 9: Hồ Hán Dân lưu vong sang Liên Xô
Tháng 10
[sửa | sửa mã nguồn]
14 tháng 10: Quân cách mang Quốc Dân giải phóng Huệ Châu.
Tháng 11
[sửa | sửa mã nguồn]
6 tháng 11: Nguyễn Phúc Vĩnh Thụy kế vị hoàng đế nhà Nguyễn
21 tháng 11: Quách Tùng Linh khởi binh đánh chiếm Sơn Hải Quan và Cẩm Châu.
23 tháng 11: Tây Sơn hội nghị, Quốc Dân Đảng khai trừ Lý Đại Chiêu, Mao Trạch Đông
Tháng 12
[sửa | sửa mã nguồn]
25 tháng 12: Nhật Bản đánh bại và giết chết Quách Tùng Linh
25 tháng 1: Ri Yong-mu, sĩ quan cấp cao trong Quân đội Nhân dân Triều Tiên (m. 2022)
Tháng 2
[sửa | sửa mã nguồn]
28 tháng 2: Louis Nirenberg, nhà toán học người Canada/Mỹ (m. 2020)
Tháng 3
[sửa | sửa mã nguồn]
4 tháng 3: Paul Mauriat, nhạc trưởng nổi tiếng người Pháp (m. 2006)
5 tháng 3: Nguyễn Văn Tý, nhạc sĩ người Việt Nam (m. 2019)
13 tháng 3: John Tate, nhà toán học người Mỹ (m. 2019)
Tháng 6
[sửa | sửa mã nguồn]
8 tháng 6: Barbara Bush, là Đệ Nhất Phu nhân Hoa Kỳ (m. 2018)
29 tháng 6: Giorgio Napolitano, tổng thống thứ 11 của Ý
Tháng 7
[sửa | sửa mã nguồn]
10 tháng 7: Mahathir Mohamad, cựu thủ tướng Malaysia
Tháng 8
[sửa | sửa mã nguồn]
26 tháng 8: Tuyết Mai, phát thanh viên, Nghệ sĩ Nhân dân người Việt Nam (m. 2022)
Tháng 10
[sửa | sửa mã nguồn]
1 tháng 10: Yang Hyong-sop, là chính khách nước Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều Tiên (m. 2022)
27 tháng 10: Warren Christopher, là một nhà ngoại giao và luật sư Hoa Kỳ (m. 2011)
Tháng 11
[sửa | sửa mã nguồn]
30 tháng 11: William H. Gates, Sr., luật sư và nhà từ thiện người Mỹ (m. 2020)
Tháng 12
[sửa | sửa mã nguồn]
15 tháng 12: Trần Thiện Khiêm, Thủ tướng Việt Nam Cộng hòa (m. 2021)
27 tháng 12: Michel Piccoli, diễn viên người Pháp (m. 2020)
Không rõ ngày, tháng
[sửa | sửa mã nguồn]
Thép Mới (Hà Văn Lộc), nhà văn, nhà báo người Việt Nam (m. 1991)
Mất
[sửa | sửa mã nguồn]
31 tháng 1 – Huỳnh Côn (s. 1850)
12 tháng 3 – Tôn Dật Tiên, là Cựu Tổng thống Trung Hoa Dân Quốc (s.1866)
22 tháng 3 – Aleksandr Myasnikyan, lãnh đạo bolshevik người Armenia (s. 1886)[1]
11 tháng 8 – James Douglas Ogilby, nhà ngư học người Úc (s. 1853)
6 tháng 11 – Khải Định, vua nhà Nguyễn (s. 1885)
Giải thưởng Nobel
[sửa | sửa mã nguồn]
Hóa học – Richard Adolf Zsigmondy
Văn học – George Bernard Shaw
Hòa bình – Austen Chamberlain, Charles Gates Dawes
Vật lý – James Franck, Gustav Ludwig Hertz
Y học – không trao giải
Xem thêm
[sửa | sửa mã nguồn] Wikimedia Commons có thêm hình ảnh và phương tiện về 1925.
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]
^ "Мясников Александр Федорович", Большая советская энциклопедия (bằng tiếng Nga), Советская энциклопедия, 1981, Bản gốc lưu trữ ngày 25 tháng 4 năm 2023, truy cập ngày 24 tháng 5 năm 2024
Bài viết về các sự kiện trong năm này vẫn còn sơ khai. Bạn có thể giúp Wikipedia mở rộng nội dung để bài được hoàn chỉnh hơn.
x
t
s
Lấy từ “https://vi.wikipedia.org/w/index.php?title=1925&oldid=74457420” Thể loại: