1m Bằng Bao Nhiêu Dm, Cm, Mm? Cách đổi Mét (m ...
Có thể bạn quan tâm
Khi gặp những trường hợp buộc chúng ta phải quy đổi các đơn vị đo lường, điển hình như: 1m bằng bao nhiêu dm? 1m bằng bao nhiêu cm? 1m bằng bao nhiêu mm? Cách đổi mét (m) sang dm, cm, mm?… trong việc giải toán thì chúng ta phải làm những gì? Cùng 123tailieu.vn giải đáp những thắc mắc trên qua bài viết dưới đây nhé!

Mét (m), Đêximét (dm), Centimét (cm), Milimet (mm) là gì?
Như chúng ta đã biết, thì những đơn vị sau:
- Mét (ký hiệu m).
- Decimet / Deximet / Đêximét / Đềximét (ký hiệu dm).
- Centimet / xentimét (ký hiệu cm).
- Milimét (ký hiệu mm).
Đều là những đại lượng dùng để đo độ dài trong hệ đo lường quốc tế SI.
1m bằng bao nhiêu dm? 1m bằng bao nhiêu cm? 1m bằng bao nhiêu mm?
4 đại lượng dùng để đo độ dài được sắp xếp theo thứ tự giảm dần là: m dm cm mm. Như vậy, m và dm cách nhau 2 bậc, có nghĩa là cách nhau hàng chục đơn vị khi chuyển đổi giữa m sang dm. Tức là:
- 1m=10dm => Một mét (ký hiệu m) bằng 10 Decimet / Deximet / Đêximét / Đềximét (ký hiệu dm).
Tương tự theo cách trên, ta sẽ có:
- 1m=100cm => Một mét (ký hiệu m) bằng 100 centimet / xentimét (ký hiệu cm).
- 1m= 1000mm => Một mét (ký hiệu m) bằng 1000 Milimét (ký hiệu mm).
Hoặc viết đơn giản hơn là: 1m=10dm=100cm=1000mm.
Cách đổi mét (m) sang Đêximét (dm)? Đổi mét (m) sang Centimét (cm) và đổi mét (m) sang Milimet (mm)?
Để quy đổi mét (m) sang Decimet / Deximet / Đêximét / Đềximét (dm); đổi mét (m) sang centimet / xentimét (cm) và đổi mét (m) sang milimét (mm) thì người ta sẽ kẻ bảng quy đổi và điền các con số tại đơn vị cần quy đổi để xác định được kết quả chính xác nhất. Cụ thể:
| M | DM | CM | MM |
| 1 | 10 | 100 | 1.000 |
| 2 | 20 | 200 | 2.000 |
| 3 | 30 | 300 | 3.000 |
| 4 | 40 | 400 | 4.000 |
| 5 | 50 | 500 | 5.000 |
| 6 | 60 | 600 | 6.000 |
| 7 | 70 | 700 | 7.000 |
| 8 | 80 | 800 | 8.000 |
| 9 | 90 | 900 | 9.000 |
| 10 | 100 | 1.000 | 10.000 |
| 20 | 200 | 2.000 | 20.000 |
| 30 | 300 | 3.000 | 30.000 |
| 40 | 400 | 4.000 | 40.000 |
| 50 | 500 | 5.000 | 50.000 |
| 100 | 1.000 | 10.000 | 100.000 |
| 1.000 | 10.000 | 100.000 | 1.000.000 |
| 10.000 | 100.000 | 1.000.000 | 10.000.000 |
| 100.000 | 1.000.000 | 10.000.000 | 100.000.000 |
| 1.000.000 | 10.000.000 | 100.000.000 | 1.000.000.000 |
Hy vọng thông qua những thông tin được 123tailieu.vn cung cấp trong bài viết bên trên, bạn đọc sẽ dễ dàng biết cách 1m bằng bao nhiêu dm? 1m bằng bao nhiêu cm? 1m bằng bao nhiêu mm? Cách đổi mét (m) sang dm, cm, mm? sao cho chính xác và hiệu quả nhất!
Trân trọng!
5/5 - (9 bình chọn)Từ khóa » đổi Dm Sang M
-
Chuyển đổi Đêximét (dm) Sang Mét (m) | Công Cụ đổi đơn Vị
-
Chuyển đổi Decimet để Mét (dm → M) - ConvertLIVE
-
Quy đổi Từ Đêximét Sang Mét (dm Sang M) - Quy-doi-don-vi
-
Chuyển đổi Đecimet Sang Mét - Metric Conversion
-
Chuyển đổi Décimét (dm) Sang (m) | Công Cụ Chuyển đổi độ Dài
-
Hướng Dẫn đổi 1m Bằng Bao Nhiêu Dm, Cm, Mm - Thủ Thuật
-
Đêximét Sang Mét Bảng Chuyển đổi - Citizen Maths
-
Decimét Sang Mét Chuyển đổi - Chiều Dài đo Lường | TrustConverter
-
Chiều Dài - đổi Dm Sang M
-
Chuyển đổi Đêximét (dm) Sang Mét (m) | Công Cụ đổi ...
-
Decimeter Sang Mét (dm Sang M) - Công Cụ Chuyển đổi
-
Chuyển đổi Chiều Dài, Mét
-
1m Bằng Bao Nhiêu Dm, Cm, Mm - Thủ Thuật Phần Mềm