2. Giờ Cao điểm - Trung Tâm CSKH Điện Lực Miền Bắc
Có thể bạn quan tâm
- Giới thiệu
- Trung tâm CSKH NPC
- Chính sách bảo mật
- Tiêu chuẩn dịch vụ
- Hướng dẫn
- Hỗ trợ ước tính điện năng
- Hướng dẫn
- Hướng dẫn thanh toán tiền điện
- Tính hóa đơn tiền điện
- Điện mặt trời áp mái
- Tìm văn bản pháp luật
- Tư vấn hỏi đáp
- Video hướng dẫn dịch vụ
- Dịch vụ trực tuyến
- Dịch vụ cấp điện mới
- Dịch vụ trong hợp đồng
- Trả lời tự động/ trực tuyến
- Thanh toán trực tuyến
- Tra cứu
- Tra cứu hồ sơ
- Sản lượng điện ngày
- Tra cứu ảnh chỉ số
- Tra cứu sản lượng
- Tra cứu tiền điện
- Hóa đơn tiền điện
- Thông tin nợ tiền điện
- Thông tin thanh toán tiền điện
- Lịch ngừng giảm cung cấp điện
- Lịch ghi chỉ số
- Điểm thu tiền điện
- Thông tin giá bán điện
- Theo dõi tiến độ dịch vụ
- Theo dõi tiến độ các dịch vụ khác
- Sản lượng điện mặt trời
- Tìm kiếm phòng giao dịch
- Thông tin chất lượng dịch vụ
- Tin tức
- Tin ngành điện
- Tin nội bộ
- Liên hệ
- Trung tâm CSKH
- Đến các đơn vị
Biểu giá bán điện áp dụng từ ngày 01/12/2017
12/04/2016BIỂU GIÁ BÁN ĐIỆN ÁP DỤNG TỪ NGÀY 01/12/2017
Ban hành kèm theo Quyết định số 4495/QĐ-BCT ngày 30/11/2017 của Bộ Công Thương.| TT | Nhóm đối tượng khách hàng | Giá bán điện (đồng/kWh) | TT | Nhóm đối tượng khách hàng | Giá bán điện (đồng/kWh) |
| 1 | Giá bán lẻ điện cho các ngành sản xuất | 6.1.1.2 | Trạm biến áp do Bên mua điện đầu từ | ||
| 1.1 | Cấp điện áp từ 110 kV trở lên | Bậc 1: Cho kWh từ 0 - 50 | 1.421 | ||
| a) Giờ bình thường | 1.434 | Bậc 2: Cho kWh từ 51 - 100 | 1.472 | ||
| b) Giờ thấp điểm | 884 | Bậc 3: Cho kWhtừ 101-200 | 1.639 | ||
| c) Giờ cao điểm | 2.570 | Bậc 4: Cho kWhtừ 201 -300 | 2.072 | ||
| 1.2 | Cấp điện áp từ 22 kV đến dưới 110 kV | Bậc 5: Cho kWh từ 301 -400 | 2.330 | ||
| a) Giờ bình thường | 1.452 | Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên | 2.437 | ||
| b) Giờ thấp điểm | 918 | 6.1.2 | Giá bán buôn điện cho mục đích khác | 1.380 | |
| c) Giờ cao điểm | 2.673 | 6.2 | Thị trấn, huyện lỵ | ||
| 1.3 | Cấp điện áp từ 6 kV đến dưới 22 kV | 6.2.1 | Giá bán buôn điện sinh hoạt | ||
| a) Giờ bình thường | 1.503 | 6.2.1.1 | Trạm biến áp do Bên bán điện đầu từ | ||
| b) Giờ thấp điểm | 953 | Bậc 1: Cho kWh từ 0 -.50 | 1.391 | ||
| c) Giờ cao điểm | 2.759 | Bậc 2: Cho kWh từ 51 -100 | 1.442 | ||
| 1.4 | Cấp điện áp dưới 6 kV | Bậc 3: Cho kWh từ 101-200 | 1.601 | ||
| a) Giờ bình thường | 1.572 | Bậc 4: Cho kWh từ 201 -300 | 2.027 | ||
| b) Giờ thấp điểm | 1.004 | Bậc 5: Cho kWh từ 301 -400 | 2.280 | ||
| c) Giờ cao điểm | 2.862 | Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên | 2.357 | ||
| 2 | Giá bán lẻ điện cho khối hành chính sự nghiệp | 6.2.1.2 | Trạm biến áp do Bên mua điện đầu từ | ||
| 2.1 | Bệnh viện, nhà trẻ, mẫu Giáo, trường phổ thông | Bậc 1: Cho kWh từ 0-50 | 1.369 | ||
| 2.1.1 | Cấp điện áp từ 6 kV trở lên | 1.531 | Bậc 2: Cho kWh từ 51 - 100 | 1.420 | |
| 2.1.2 | Cấp điện áp dưới 6 kV | 1.635 | Bậc 3: Cho kWh từ 101-200 | 1.564 | |
| 2.2 | Chiếu sáng công cộng; đơn vị hành chính sự nghiệp | Bậc 4: Cho kWh từ 201 -300 | 1.939 | ||
| 2.2.1 | Cấp điện áp từ 6 kV trở lên | 1.686 | Bậc 5: Cho kWh từ 301 -400 | 2.197 | |
| 2.2.2 | Cấp điện áp dưới 6 kV | 1.755 | Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên | 2.271 | |
| 3 | Giá bán lẻ điện cho kinh doanh | 6.2.2 | Giá bán buôn điện cho mục đích khác | 1.380 | |
| 3.1 | Cấp điện áp từ 22 kV trở lên | 7 | Giá bán buôn điện cho tổ hợp thương mại – dịch vụ - sinh hoạt | ||
| a) Giờ bình thường | 2.254 | 7.1 | Giá bán buôn điện sinh hoạt | ||
| b) Giờ thấp điểm | 1.256 | Bậc 1: Cho kWh từ 0-50 | 1.518 | ||
| c) Giờ cao điểm | 3.923 | Bậc 2: Cho kWh từ 51 - 100 | 1.568 | ||
| 3.2 | Cấp điện áp từ 6 kV đến dưới 22 kV | Bậc 3: Cho kWh từ 101-200 | 1.821 | ||
| a) Giờ bình thường | 2.426 | Bậc 4: Cho kWh từ 201 - 300 | 2.293 | ||
| b) Giờ thấp điểm | 1.428 | Bậc 5: Cho kWh từ 301 - 400 | 2.563 | ||
| c) Giờ cao điểm | 4.061 | Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên | 2.647 | ||
| 3.3 | Cấp điện áp dưới 6 kV | 7.2 | Giá bán buôn điện cho mục đích khác | ||
| a) Giờ bình thường | 2.461 | a) Giờ bình thường | 2.328 | ||
| b) Giờ thấp điểm | 1.497 | b) Giờ thấp điểm | 1.416 | ||
| c) Giờ cao điểm | 4.233 | c) Giờ cao điểm | 4.004 | ||
| 4 | Giá bán lẻ điện cho sinh hoạt | 8 | Giá bán buôn điện cho các khu công nghiệp | ||
| 4.1 | Giá bán lẻ điện sinh hoạt | 8.1 | Giá bán buôn điện tại thanh cái 110 kV của Trạm biến áp 110 kV/35-22-10-6 kV | ||
| Bậc 1: Cho kWh từ 0-50 | 1.549 | 8.1.1 | Tổng công suất đặt các MBA của Trạm biến áp Lớn hơn 100 MVA | ||
| Bậc 2: Cho kWh từ 51 - 100 | 1.600 | a) Giờ bình thường | 1.380 | ||
| Bậc 3: Cho kWh từ 101 -200 | 1.858 | b) Giờ thấp điểm | 860 | ||
| Bậc 4: Cho kWh từ 201 -300 | 2.340 | c) Giờ cao điểm | 2.515 | ||
| Bậc 5: Cho kWh từ 301 -400 | 2.615 | 8.1.2 | Tổng công suất đặt các MBA của Trạm biến áp từ 50 MVA đến 100 MVA | ||
| Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên | 2.701 | a) Giờ bình thường | 1.374 | ||
| 4.2 | Giá bán lẻ điện sinh hoạt dùng công tơ thẻ trả trước | 2.271 | b) Giờ thấp điểm | 833 | |
| 5 | Giá bán buôn điện nông thôn | c) Giờ cao điểm | 2.503 | ||
| 5.1 | Giá bán buôn điện sinh hoạt | 8.1.3 | Tổng công suất đặt các MBA của Trạm biến áp dưới 50 MVA | ||
| Bậc 1: Cho kWh từ 0-50 | 1.285 | a) Giờ bình thường | 1.367 | ||
| Bậc 2: Cho kWh từ 51 - 100 | 1.336 | b) Giờ thấp điểm | 830 | ||
| Bậc 3: Cho kWh từ 101 -200 | 1.450 | c) Giờ cao điểm | 2.487 | ||
| Bậc 4: Cho kWh từ 201 -300 | 1.797 | 8.2 | Giá bán buôn điện phía trung áp của Trạm biến áp 110/35-22-10-6 kV | ||
| Bậc 5: Cho kWh từ 301 -400 | 2.035 | ||||
| Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên | 2.120 | 8.2.1 | Cấp điện áp từ 22 kV đến dưới 110 kV | ||
| 5.2 | Giá bán buôn điện cho mục đích khác | 1.368 | a) Giờ bình thường | 1.424 | |
| 6 | Giá bán buôn điện khu tập thể, cụm dân cư | b) Giờ thấp điểm | 901 | ||
| 6.1 | Thành phố, thị xã | c) Giờ cao điểm | 2.621 | ||
| 6.1.1 | Giá bán buôn điện sinh hoạt | 8.2.2 | Cấp điện áp từ 6 kV đến dưới 22 kV | ||
| 6.1.1.1 | Trạm biến áp do Bên bán điện đầu từ | a) Giờ bình thường | 1.474 | ||
| Bậc 1: Cho kWh từ 0-50 | 1.443 | b) Giờ thấp điểm | 934 | ||
| Bậc 2: Cho kWh từ 51 -100 | 1.494 | c) Giờ cao điểm | 2.705 | ||
| Bậc 3: Cho kWh từ 101-200 | 1.690 | ||||
| Bậc 4: Cho kWh từ 201 -300 | 2.139 | ||||
| Bậc 5: Cho kWh từ 301 -400 | 2.414 | ||||
| Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên | 2.495 |
* Trong đó
1. Giờ bình thường:
a) Gồm các ngày từ thứ Hai đến thứ Bảy: - Từ 04 giờ 00 đến 9 giờ 30 (05 giờ 30 phút); - Từ 11 giờ 30 đến 17 giờ 00 (05 giờ 30 phút); - Từ 20 giờ 00 đến 22 giờ 00 (02 giờ). b) Ngày Chủ nhật: Từ 04 giờ 00 đến 22 giờ 00 (18 giờ).2. Giờ cao điểm:
a) Gồm các ngày từ thứ Hai đến thứ Bảy: - Từ 09 giờ 30 đến 11 giờ 30 (02 giờ); - Từ 17 giờ 00 đến 20 giờ 00 (03 giờ). b) Ngày Chủ nhật: không có giờ cao điểm.3. Giờ thấp điểm:
Tất cả các ngày trong tuần: từ 22 giờ 00 đến 04 giờ 00 (06 giờ) sáng ngày hôm sau.1. Quyết định quy định về giá bán buôn điện cho đơn vị bán lẻ điện (4006/QĐ-BCT)
2. Thông tư quy định về thực hiện giá bán điện
tin tức mới nhất
Ngày 30/12/2025, tại Trường Tiểu học và THCS Việt Hồng, xã Việt Hồng, tỉnh Lào Cai, Chương trình Tri ân khách hàng năm 2025 đã được tổ chức trong không khí ấm áp, gần gũi và đầy ý nghĩa. Chương trình là hoạt động thiết thực thể hiện sự trân trọng, biết ơn của ngành Điện đối với khách hàng đã luôn tin tưởng, đồng hành trong suốt thời gian qua.
Ra mắt chức năng đăng ký bán điện mặt trời mái nhà trên Web CSKH EVNNPC
Hành trình “Thắp sáng niềm tin” và tri ân khách hàng tại Thanh Hóa
Trung tâm Chăm sóc khách hàng EVNNPC triển khai các hoạt động Tri ân khách hàng, an sinh xã hội ý nghĩa tại xã Quang Đồng, Nghệ An
EVNNPC triển khai kênh tiếp nhận sáng kiến trực tuyến - tăng cường đổi mới sáng tạo từ người lao động
Ngày 18 tháng 12 năm 2015 – một dấu mốc đặc biệt đã được ghi vào hành trình đổi mới của Tổng công ty Điện lực miền Bắc. Đó là ngày Trung tâm Chăm sóc khách hàng EVNNPC chính thức cung cấp dịch vụ đến khách hàng sử dụng điện, mở ra một mô hình phục vụ hoàn toàn mới – nơi tiếng nói của khách hàng được lắng nghe tập trung, kịp thời và minh bạch.
Trung tâm Chăm sóc Khách hàng EVNNPC tri ân khách hàng tại xã Tiên Lương, Phú Thọ
CBNV Trung tâm Chăm sóc Khách hàng tham gia hưởng ứng Tuần lễ hồng EVN lần thứ XI “Vạn trái tim – Một tấm lòng
Bộ nhận diện Tuần lễ hồng EVN lần thứ XI - năm 2025
Tập đoàn Điện lực Việt Nam triển khai thực hiện Tháng tri ân khách hàng năm 2025
Đoàn công tác EVNNPC làm việc tại Trung tâm Chăm sóc khách hàng: Rà soát kết quả hoạt động 5 năm 2021–2025
EVNNPC khuyến nghị người dân nâng cao ý thức an toàn điện. Chỉ một hành vi tưởng chừng đơn giản, vô hại như thả diều gần đường dây điện, đốt lửa gần đường dây điện hay câu cá dưới đường dây điện cao áp, nhưng có thể gây nguy hiểm đến tính mạng, thiệt hại tài sản và gây sự cố lưới điện.
Từ khóa » Giờ Cao điểm Dùng điện Là Giờ Nào
-
Dùng điện Giờ Cao điểm: Có Tốn Tiền Hơn? - EVN
-
Giá Bán điện Theo Giờ - EVN
-
Khung Giờ Cao điểm, Thấp điểm Của điện Lực Là Gì? - Bách Hóa XANH
-
Giá Tiền điện Giờ Cao điểm & Quy định Khung Giờ Cần Biết | VinID
-
Giờ Cao điểm Dùng điện Là - Khóa Học
-
Giờ Cao điểm Là Gì? Giờ Cao điểm Tiêu Thụ điện Năng Trong Ngày Là Gì?
-
Giờ Cao điểm Dùng điện Là: A. Từ 0h đến 18h B. Từ 18h đến 22h C ...
-
Giờ Cao điểm Dùng điện Trong Ngày Nằm Trong Khoảng Nào ? - Hoc247
-
Thế Nào Là Giờ Cao điểm Tiêu Thụ điện Năng? - Nguyễn Ngọc Sơn
-
Giờ Cao điểm Là Gì? Giờ Cao điểm Tiêu Thụ điện Năng ...
-
Giải Thích Tại Sao Lại Có Khoảng Thời Gian Gọi Là Giờ Cao điểm? Khi ...
-
Sử Dụng điện Hợp Lý Trong Giờ Cao điểm - VNEEP
-
Giờ Cao điểm Tiêu Thụ điện Năng Trong Ngày Là
-
Vì Sao Phải Hạn Chế Tiêu Thụ điện Năng Vào Giờ Cao điểm? - Hànộimới