20 đề Thi Kiểm Tra Môn Tiếng Anh Lớp 4 Có đáp án

Tiếng Anh lớp 4 với những kiến thức đã dần nâng cao hơn với những cấu trúc ngữ pháp cũng như những từ vựng nhiều hơn và phức tạp hơn. Vì vậy, Tìm Đáp Án giới thiệu Tuyển chọn 20 đề kiểm tra Tiếng Anh lớp 4 học kì 2 giúp các em có thêm tài liệu để ôn tập và kiểm tra những kiến thức Từ vựng - Ngữ pháp tiếng Anh 4 mới quan trọng đã học.

Đề thi tiếng Anh lớp 4 kì 2 năm 2023 có đáp án

  • I. Đề thi giữa kì 1 lớp 4 môn tiếng Anh có đáp án
  • II. Đề thi tiếng Anh lớp 4 học kì 1 năm 2022 có đáp án
  • III. Bộ đề thi tiếng Anh lớp 4 học kỳ 2 có đáp án năm 2022 - 2023
  • IV. Bộ 20 đề kiểm tra tiếng Anh 4 học kì 2 có đáp án
    • 1. Đề thi Anh văn lớp 4 học kì 2 có đáp án số 1
    • 2. Đề kiểm tra môn tiếng Anh lớp 4 cuối học kì 2 số 2
    • 3. Đề kiểm tra cuối kì 2 tiếng Anh 4 mới có đáp án số 3
    • 4. Đề kiểm tra cuối kì 2 tiếng Anh 4 có đáp án số 4
    • 5. Đề kiểm tra cuối kì 2 tiếng Anh 4 có đáp án số 5
    • 6. Đề thi tiếng Anh cuối kì 2 lớp 4 có đáp án số 6

I. Đề thi giữa kì 1 lớp 4 môn tiếng Anh có đáp án

Bộ đề thi giữa kì 1 tiếng Anh lớp 4 có đáp án được biên tập bám sát chương trình Unit 1 - Unit 5 SGK tiếng Anh lớp 4 giúp các em học sinh ôn luyện kiến thức hiệu quả và đạt điểm cao trong kì thi sắp tới.

Click vào từng đường link và tham khảo tài liệu.

  • Đề thi tiếng Anh lớp 4 giữa học kì 1 số 1
  • Bộ 12 đề thi giữa kì 1 lớp 4 môn tiếng Anh năm 2022
  • 4 Đề thi giữa kì 1 môn tiếng Anh lớp 4 có đáp án năm 2022
  • Đề cương ôn thi giữa kì 1 lớp 4 môn tiếng Anh năm 2022 - 2023
  • Từ vựng - Ngữ pháp tiếng Anh giữa kì 1 lớp 4 năm 2022 - 2023

II. Đề thi tiếng Anh lớp 4 học kì 1 năm 2022 có đáp án

Bộ đề thi học kì 1 tiếng Anh lớp 4 có đáp án được biên tập bám sát chương trình SGK tiếng Anh lớp 4 học kì 1 unit 1 - 10 giúp các em học sinh lớp 4 ôn tập Từ vựng - Ngữ pháp tiếng Anh trọng tâm hiệu quả.

Xem chi tiết tại:

  • Đề cương ôn thi học kì 1 lớp 4 môn Tiếng Anh năm 2022
  • Đề cương tiếng Anh lớp 4 học kỳ 1 năm 2022 - 2023
  • Bộ đề thi tiếng Anh lớp 4 học kì 1 năm 2022 Tải nhiều
  • Đề thi tiếng Anh lớp 4 học kì 1 năm 2022 - 2023
  • 7 Đề thi học kì 1 môn tiếng Anh lớp 4 có file nghe năm 2022
  • Bộ 30 đề thi tiếng Anh lớp 4 học kì 1 có đáp án
  • 3 Đề thi học kì 1 lớp 4 môn Tiếng Anh có file nghe
  • Đề thi Tiếng Anh lớp 4 học kì 1 i-learn Smart Start năm 2022 số 1
  • Đề thi tiếng Anh lớp 4 học kì 1 i-learn Smart Start năm 2022 số 2
  • 2 Đề thi học kì 1 môn tiếng Anh lớp 4 Family and Friends
  • 2 Đề thi học kì 1 lớp 4 môn tiếng Anh Family and Friends
  • Đề thi học kì 1 môn Tiếng Anh lớp 4 trường Tiểu học An Vinh 2
  • Đề thi học kì 1 lớp 4 môn tiếng Anh năm 2022 - 2023
  • Đề thi học kì 1 lớp 4 môn tiếng Anh năm 2022 - 2023 số 2
  • Đề thi tiếng Anh lớp 4 học kì 1 năm 2022 - 2023 số 2

III. Bộ đề thi tiếng Anh lớp 4 học kỳ 2 có đáp án năm 2022 - 2023

Tìm Đáp Án đã đăng tải bộ đề kiểm tra tiếng Anh học kì 2 lớp 4 có đáp án dưới đây với mong muốn giúp các em chuẩn bị thật tốt những kỹ năng làm bài thi hiệu quả.

Bạn đọc nhấp vào từng đường link để tham khảo, download chi tiết từng đề thi kèm theo đáp án.

  • Đề thi học kì 2 lớp 4 môn tiếng Anh năm 2022 - 2023 số 4
  • Đề thi cuối học kì 2 lớp 4 môn tiếng Anh năm 2022 - 2023 số 4
  • Đề thi tiếng Anh lớp 4 học kỳ 2 năm 2022 - 2023 số 4
  • Đề thi tiếng Anh học kì 2 lớp 4 năm 2022 - 2023 số 4
  • Đề thi tiếng Anh lớp 4 học kì 2 theo chương trình I-learn smart start grade 4
  • Đề thi học kì 2 lớp 4 môn tiếng Anh năm 2022 - 2023 số 3
  • Đề thi cuối học kì 2 lớp 4 môn tiếng Anh năm 2022 - 2023 số 3
  • Đề thi tiếng Anh học kì 2 lớp 4 năm 2022 - 2023 số 3
  • Đề thi tiếng Anh lớp 4 học kỳ 2 năm 2022 - 2023 số 3
  • Đề thi học kì 2 lớp 4 môn tiếng Anh năm 2022 - 2023 số 2
  • Đề thi cuối học kì 2 lớp 4 môn tiếng Anh năm 2022 - 2023 số 2
  • Đề thi tiếng Anh học kì 2 lớp 4 năm 2022 - 2023 số 2
  • Đề thi tiếng Anh lớp 4 học kỳ 2 năm 2022 - 2023 số 2
  • Đề thi học kì 2 lớp 4 môn tiếng Anh năm 2022 - 2023

IV. Bộ 20 đề kiểm tra tiếng Anh 4 học kì 2 có đáp án

1. Đề thi Anh văn lớp 4 học kì 2 có đáp án số 1

Bài 1. Chọn đáp án đúng:

Question 1. Let's ...hello to the teacher

A. go

B. say

C.know

D.to

Question 2. There is ... dog in my house

A. a

B. an

C. two

D.is

Question 3. Give .... a pen, please.

A. my

B. my's

C. me

D. I

Question 4. I ... reading a book.

A. is

B. are

C. am

D. am's

Question 5. This cake ... for you, Mary. – Thank you very much.

A. Is

B. are

C. a

D. an

Question 6. Tommy is my friend. He is a ...at Quang Trung Primary School.

A. Worker

B. doctor

C. farmer

D. student

Question 7. Her house is ...big

A. very

B. much

C. many

D. old

Question 8. Yoko is ...Japan.

A. at

B. under

C. up

D. from

Question 9. August is the eighth month ... the year.

A. by

B. on

C. of

D.from

Question 10. Draw ... picture, please.

A. a

B. an

C. a's

D. an's

Question 11. I ... watching television.

A. am

B. is

C. are

D. aren't

Question 12. There ... two boys in my class.

A. is

B. are

C. many

D. isn't

Question 13. My birthday is ... May 5th.

A. in

B. on

C. of

D. from

Question 14. Hello, ...Sean

A. my

B. my name

C. I

D. I'm

Question 15. I can ... a bicycle.

A. rides

B. riding

C. ride

D. ride's

Question 16. How ...desks are there in your classroom?

A. any

B. many's

C. any's

D. many

Question 17. I ...two cats

A. has

B. haven't

C. have

D. hasn't

Question 18. I'm from England. – I'm from England,...

A. and

B. too

C. end

D. two

Question 19. You cat ...nice.

A. is

B. are

C. an

D. a

Question 20. I'm ....America.

A. in

B. a

C. from

D. to

Question 21. Thank you very much. – You ...welcome.

A. is

B. am

C. are

D.isn't

Question 22. Look at the..., please.

A. board

B. board's

C. say

D. tell

Question 23. Where are you from, Alice? - ... from Singapore.

A. My

B. Me

C. Am

D. I'm

Question 24. March is the ... month of the year.

A. First

B. second

C. third

D. fourth

Question 25. What...is it? – It's white.

A. colours

B. colour

C. colour's

D. colourn't

Question 26. ... do you like Art? – Because I can learn how to draw a picture

A. who

B. when

C. what

D. why

Question 27. I ... sorry. I'm late

A. is

B. are

C. am

D. not

Question 28. The box ... blue.

A. are

B. aren't

C. is

D. this

Question 29. His father's birthday is ... November.

A. in

B. on

C. of

D. from

Bài 2. Điền từ (hoặc chữ) đúng vào chỗ chấm

1. How --- are you? – I'm ten years old.

2. Open the book and r- -d after me, please.

3. W- -n is your birthday?

4. This cak- is for you..

5. Write ab- -t your family, please.

6. When is Peter's birthday? – It's – April.

7. Happy birthday – you, Tommy. - Thank you ---- much

8. There is - the living room.

9. Trang - - my friend.

10. My house is n – w.

11. Where is Jean from? – He is f- -m France.

12. How are you t—ay?

13. What col-ur is this? – It's red.

14. Why is Quynh happy? – Becau –e today is her birthday.

15. My sister is a student at Hoang Mai Pimary Sch---.

16. Your bedroom is big. How about the bathroom? Is it big t- -?

17. This gift is for you. - Thank you ---- much.

18. Wh- -e is David from? – He is from England.

19. Hello, I'm Alan. How are you? – I'm fine, thanks. --- you?

20. How old -- your sister? – She is eleven years old.

21. That is my b-droom.

22. --- is Alan so happy? - Because today is his birthday.

23. This is my friend. –r name is Alice.

24. My sister is twelve year- old.

25. Thank you very much, Lan Anh. You --- welcome.

Bài 3. Dùng từ (hoặc chữ) thích hợp điền vào các câu sau

1. That's _ y friend.

2. What's her na _ e?

3. Is ___ s yours schoo?

4. She is in the classr __ m.

5. A; How's the weat __ r today?

B: It's very hot today.

6. I'm 7 years o __.

7. H __ name is Mary.

8. I am _ rom Singapore.

9. What col __ r is it? – It's green.

10. Your sch ___ is big.

ĐÁP ÁN

Bài 1. Chọn đáp án đúng:

1 - B; 2 - A; 3 - C; 4 - C; 5 - A;

6 - D; 7 - A; 8 - D; 9 - C; 10 - A;

11 - A; 12 - B: 13 - B; 14 - D; 15 - C;

16 - D; 17 - C; 18 - B; 19 - A; 20 - C;

21 - C; 22 - A; 23 - D; 24 - C; 25 - B;

26 - D; 27 - C; 28 - C; 29 - A;

Bài 2. Điền từ (hoặc chữ) đúng vào chỗ chấm

1. How old are you? – I'm ten years old.

2. Open the book and read after me, please.

3. When is your birthday?

4. This cake is for you..

5. Write about your family, please.

6. When is Peter's birthday? – It's in April.

7. Happy birthday to you, Tommy. - Thank you very much

8. There is a living room.

9. Trang is my friend.

10. My house is new.

11. Where is Jean from? – He is from France.

12. How are you today?

13. What colour is this? – It's red.

14. Why is Quynh happy? – Because today is her birthday.

15. My sister is a student at Hoang Mai Pimary School.

16. Your bedroom is big. How about the bathroom? Is it big too?

17. This gift is for you. - Thank you very much.

18. Where is David from? – He is from England.

19. Hello, I'm Alan. How are you? – I'm fine, thanks. And you?

20. How old is your sister? – She is eleven years old.

21. That is my bedroom.

22. Why is Alan so happy? - Because today is his birthday.

23. This is my friend. Her name is Alice.

24. My sister is twelve years old.

25. Thank you very much, Lan Anh. You are welcome.

Bài 3. Dùng từ (hoặc chữ) thích hợp điền vào các câu sau

1. That's my friend.

2. What's her name?

3. Is this yours school?

4. She is in the classroom.

5. A; How's the weather today?

B: It's very hot today.

6. I'm 7 years old.

7. Her name is Mary.

8. I am from Singapore.

9. What colour is it? – It's green.

10. Your school is big.

2. Đề kiểm tra môn tiếng Anh lớp 4 cuối học kì 2 số 2

Bài 1. Choose the most suitable answer by slecting A, B, C, or D.

1. What is your ......? – My name is Tommy.

A. game

B. names

C. name

D. name's

2. I'm ..... America.

A. in

B. a

C. from

D. too

3. There .... two boys in my class

A. is

B. many

C. are

D. isn't

4. Hi, my ..... Alan

A. name is

B. names'

C. names

D. is name

5. Jimmy is happy because to day is .... birthday

A. her

B. she

C. his

D. he

6. I .... two cats.

A. has

B. haven't

C. hasn't

D. have

7. Your cat .... nice

A. is

B. are

C. an

D. a

8. August is the eight month .... the year.

A. by

B. on

C. of

D. from

9. The box .... blue

A. are

B. aren't

C. is

D. this

10. I ... sorry. I'm late

A. is

B. are

C. am

D. not

Bài 2. Dùng từ (hoặc chữ) thích hợp điền vào các câu sau

1. Wh __ e is David from?

He is from England.

2. My sister is a student at Hoang Mai Primary Sch ___.

3. These crayons a __ for you.

Thank you very much.

4. How are you t __ ay?

5. My house is n _ w

6. This cak _ is for you. – Thank you very much

7. Ha __ y birthday to you, Alan.

8. There are 20 student _ in my classroom.

9. Tha __ you very much.

10. This is my friend. __ r name is Alice.

Bài 3. Dùng từ thích hợp cho trong ô vàng điền vào các tranh sau

Listen;  Candy; Wash hand; Library; Kite;

Crocodile; Horse; Duck; pencil box; Smile

20 đề thi kiểm tra môn tiếng Anh lớp 4 có đáp án

Bài 4. Put the words or letter in the right order to make a complete sentence or a complete words.

1. is. / Lily/ My/ name/

_________________________

2. a/ student// at/ I am/ Nguyen Du primary school/

_________________________

3. are/ from/ Where/ you/ ?

_________________________

4. is/ What/ your/ name/ ?

_________________________

5. food/ Peter/ Some/ wants/ .

_________________________

6. is/ doll/ a/ This/ .

_________________________

7. Who/ that/ is/ ?

_________________________

8. That/ friend/ is/ my/ ./

_________________________

9. job/ her/ What/ is/ ?

_________________________

10. Please, / me/ give/ some/ milk.

_________________________

Bài 5. Chữa các từ sau cho đúng:

pactket

banalna

stasr

birsd

schpool

broewn

kitet

whien

notesbook

whiute

Từ khóa » đề Tiếng Anh Lớp 4 Kì 2 Có đáp án