20 KIỂU CƯỜI TRONG TIẾNG ANH | Guide To Proffesional English

Guide to proffesional English

Open doors to the world
  • Trang chủ
  • Giới thiệu
RSS CÁC TÍNH TỪ SỞ HỮU TRONG TIẾNG ANH TỪ VỰNG CHUYÊN NGÀNH DỊCH VỤ

20 KIỂU CƯỜI TRONG TIẾNG ANH

02 Th12

học tiếng anh giao tiếp online

tieng anh giao tiep

hoc tieng anh giao tiep o ha noi

1. Jeer: cười nhạo 2. Belly-laugh: cười vỡ bụng 3. Break up: cười nức nở 4. Cachinnate: cười rộ, cười vang 5. Cackle: cười khúc khích 6. Chortle: cười nắc nẻ 7. Chuckle: cười thầm 8. Crack up: giống “break up” 9. Crow: cười hả hê 10. Giggle: cười khúc khích 11. Guffaw: cười hô hố 12. Hee-haw: nghĩa giống từ “guffaw” 13. Horselaugh: cười hi hí 14. (Be) in stitches: cười không kiềm chế nổi 15. Scoff: cười nhả cợt 16. Snicker: cười khẩy 17. Snigger: tương tự nghĩa từ “snicker” 18. Split (one’s) sides: cười vỡ bụng 19. Titter: cười khúc khích 20. Twitter: cười líu ríu

Chia sẻ:

  • X
  • Facebook
Thích Đang tải...

Có liên quan

Bình luận về bài viết này

Được đăng bởi thubay trên 02.12.2016 in Kinh nghiệm học tiếng Anh

Nhãn: 15 cách học tiếng Anh hay, ôn tập Toeic, bí quyết tiếng anh hiệu quả

CÁC TÍNH TỪ SỞ HỮU TRONG TIẾNG ANH TỪ VỰNG CHUYÊN NGÀNH DỊCH VỤ

Bình luận về bài viết này Hủy trả lời

Δ

  • Bài viết mới

    • 54 Cấu trúc tiếng anh thông dụng nhất
    • 2 lời khuyên khi chọn sách TOEIC cho người mới học
    • 3 cuốn luyện đề TOEIC “SIÊU HOT”
    • Bộ sách TOEIC Analyst [full download]
    • TOEIC cấp tốc 4 điều cần biết
    • Chinh phục 4 PART nghe với 3 TIP
    • Làm thế nào để tự học tiếng Anh giao tiếp tại nhà?
    • Phrasal Verb In Action – tài liệu học từ vựng qua hình ảnh siêu thú vị
  • Chuyên mục

    • Học sinh thân yêu
    • Học tiếng Anh giao tiếp
    • Kinh nghiệm học tiếng Anh
      • GRAMMAR
      • IELTS
      • KHÁC
      • SAT
      • TOEIC
    • Nhật ký
    • Sách hay
  • LỊCH VẠN NIÊN

    Tháng Mười Hai 2016
    H B T N S B C
    1234
    567891011
    12131415161718
    19202122232425
    262728293031
    « Th11 Th1 »
  • Tìm kiếm

    Tìm

Entries (RSS) và Comments (RSS)

  • Bình luận
  • Đăng lại
  • Theo dõi Đã theo dõi
    • Guide to proffesional English
    • Theo dõi ngay
    • Đã có tài khoản WordPress.com? Đăng nhập.
    • Guide to proffesional English
    • Theo dõi Đã theo dõi
    • Đăng ký
    • Đăng nhập
    • URL rút gọn
    • Báo cáo nội dung
    • Xem toàn bộ bài viết
    • Quản lý theo dõi
    • Ẩn menu
%d

Từ khóa » Cười Ha Hả In English