20 Từ Vựng Tiếng Anh Miêu Tả đẹp Nhất Về Mùa Xuân - Ecorp English

Skip to content 024 6293 6032

[email protected]

Search: Facebook page opens in new windowTwitter page opens in new windowInstagram page opens in new windowYouTube page opens in new window
  • Giới thiệu
    • Tổng quan
      • 5 điều khác biệt tại Ecorp
      • Sứ mệnh – Tầm nhìn
      • Hệ thống chi nhánh
      • Đội ngũ giảng viên
    • Thành tựu Ecorp
      • Báo chí nói về Ecorp
      • Học viên nói về Ecorp
      • Thầy cô các trường nói về ECORP
      • Top 30 sản phẩm, dịch vụ tốt nhất vì người tiêu dùng
  • Khóa học
    • Tiếng Anh giao tiếp
      • Starter – Tiếng Anh căn bản
      • Elementary – Tiếng Anh giao tiếp phản xạ
      • Pre-Intermediate – Tiếng Anh giao tiếp thành thạo
      • Tiếng Anh cho người đi làm
    • Luyện thi IELTS
      • IELTS BEGINNER
      • IELTS FOUNDATION 4.0+
      • IELTS A 5.0+
      • IELTS B 6.0+
      • IELTS INTENSIVE
    • Luyện thi TOEIC
      • TOEIC 0 – 450
      • TOEIC 450 – 650
      • TOEIC 650+
    • Khóa bổ trợ miễn phí
      • Khóa nền tảng với GVBN
      • Khóa TOEIC nền tảng
      • Tiếng Anh Trực Tuyến
        • LỊCH KHAI GIẢNG
  • Phương pháp học
    • Học tiếng Anh bằng chuỗi trải nghiệm ELS
    • Học tiếng Anh bằng phương pháp não bộ BSM
    • Bổ trợ Tiếng Anh cho người mất gốc miễn phí
    • Lịch khai giảng
  • Tin tức
    • Hợp tác với các trường đại học trên toàn quốc
    • Hoạt động nội bộ
    • Con người nổi bật Ecorp
    • Cơ hội nghề nghiệp
    • Hướng dẫn thanh toán
  • Thư viện
    • Học tiếng Anh theo chủ đề
    • Học ngữ pháp tiếng Anh
    • Học từ vựng tiếng Anh
    • Học phát âm tiếng Anh
    • Kinh nghiệm học tiếng Anh
  • Tuyển dụng
20 từ vựng tiếng Anh miêu tả đẹp nhất về mùa xuân Th12282020

Mùa xuân được coi là mùa đẹp nhất trong năm, cây cối đâm chồi nảy lộc, muôn hoa khoe sắc. Mùa xuân còn là biểu tượng của năm mới, sự sống và hy vọng. Hôm nay hãy cùng Ecorp điểm qua 20 từ vựng tiếng anh diễn tả vẻ đẹp mùa xuân.

20 từ vựng tiếng anh miêu tả vẻ đẹp mùa xuân

Breeze (n) /briːz/: gió nhẹ

Drizzle (n) /ˈdrɪz.əl/: mưa bay

Flower (n) /ˈflaʊ.ɚ/: hoa

Fragrance (n) /ˈfreɪ.ɡrəns/: hương thơm ngát

Fresh (adj) /freʃ/ tươi mới

Hatch (v) /hætʃ/: nở (khi một con vật chui ra từ vỏ trứng)

Bloom (v) /bluːm/: (hoa) nở

Hopeful (adj) /ˈhoʊp.fəl/: hy vọng

Vibrant (adj) /ˈvaɪ.brənt/: sôi nổi, tràn đầy năng lượng

20 từ vựng tiếng Anh miêu tả đẹp nhất về mùa xuân

Kumquat tree (n) /ˈkʌm.kwɒt/ /triː/: cây quất

Lunar New Year (n) /ˈluː.nɚ/ /ˌnuː ˈjɪr/: Tết Nguyên đán

Nest (n) /nest/: tổ

New Year’s Eve (n) /ˌnjuː jɪəz ˈiːv/: tất niên

Thriving (adj) /ˈθraɪ.vɪŋ/: phát đạt, thịnh vượng

Yellow apricot blossom (n) /ˈjel.oʊ/ /ˈeɪ.prɪ.kɑːt/ /ˈblɑː.səm/: cây mai

Vibrant (n) /ˈvaɪ.brənt/: sôi nổi, tràn đầy năng lượng

Peach tree (n) /piːtʃ/ /triː/: cây đào

Seedling (n) /ˈsiːd.lɪŋ/: cây con

Sun-kissed (adj) /ˈsʌn kɪst/ (adj): nắng lên

Với 20 từ vựng tiếng Anh miêu tả về mùa xuân, hy vọng các em sẽ có thêm nhiều từ vựng để miêu tả về mùa xuân. Hãy nhớ thực hành thường xuyên 20 từ vựng tiếng Anh, để giao tiếp trôi chảy nhé.

Chúc các em sớm chinh phục tiếng Anh thành công!

==> Xem thêm:

Khóa học tiếng Anh nền chuẩn Cambridge Miễn phí với GV bản ngữ

Khóa học ECORP STARTER tiếng Anh cho người mất gốc

Khóa học IELTS cho người mới bắt đầu

Post navigation

Previous post:5 Lỗi sai cơ bản khi giao tiếp tiếng Anh với người bản xứ mà bạn cần phải tránhNext post:Lịch khai giảng ECORP tháng 01/2021

Bài viết liên quan

Làm sao để tăng khả năng học từ vựng tiếng Anh?27/03/20233 cách học từ vựng Tiếng Anh hiệu quả27/02/2023Nằm lòng từ vựng chủ đề du lịch trong Tiếng Anh giao tiếp 4 kỹ năng27/02/2023Từ vựng tiếng Anh về xương khớp vô cùng hữu dụng29/07/2022

Để lại một bình luận Hủy

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Comment

Name * Email * Website

Save my name, email, and website in this browser for the next time I comment.

Post comment

Go to Top

Từ khóa » đâm Chồi Tiếng Anh