20210419722 TBMT: Gói Thầu NPC-DPL3-CB-G07: Xây Lắp đường ...
Có thể bạn quan tâm
Bidwinner radio_button_checked - THIẾT LẬP CỦA BẠNmore_horiz
- timelineTimeline đấu thầu
- filter_listBộ lọc tìm kiếm
- favorite_border Gói thầu đang theo dõi
- TÌM KIẾM GÓI THẦUmore_horiz
- searchTheo từ khóa
- searchPhòng chào giá trực tuyến
- searchTheo địa phương
- searchNgành nghề & địa phương
- searchKế hoạch LCNT
- searchDự án đầu tư phát triển
- THÔNG TIN ĐẤU THẦUmore_horiz
- location_searchingTra cứu nhà thầu
- location_searching Tra cứu bên mời thầu
- location_searchingTra cứu gói thầu
- location_searchingTra cứu hàng hóa
- location_searchingTra cứu máy thi công
- DÀNH CHO NHÀ ĐẦU TƯmore_horiz
- track_changesNhà thầu niêm yết
- HỎI ĐÁP VÀ HỖ TRỢmore_horiz
- star_borderBlog - Chia sẻ kinh nghiệm
- info_outlineGiới thiệu bidwinner
- question_answerCâu hỏi thường gặp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
- Nội dung TBMT
- Phạm vi cung cấp
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210419722-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/05/2021 09:00:00 Đã đóng thầu |
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án phát triển Điện lực |
| Tên gói thầu | Gói thầu NPC-DPL3-CB-G07: Xây lắp đường dây 110kV - Tiểu dự án: Xây dựng mạch 2 đường dây 110kV và trạm 110kV Cát Bà (DPL3) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200374186 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | WB, NHTM |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-06 14:59:00 đến ngày 2021-05-27 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 33,427,785,280 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 650,000,000 VNĐ ((Sáu trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Cung cấp vật tư | |||
| 1 | Dây dẫn điện siêu nhiệt ACCC 223 (Dây nhôm lõi Composite) | Chương V của E-HSMT | 41.883 | m |
| 2 | Dây chống sét TK-50 | Chương V của E-HSMT | 41 | m |
| 3 | Chuỗi néo đơn dây dẫn siêu nhiệt CNĐ | Chương V của E-HSMT | 141 | Chuỗi |
| 4 | Chuỗi néo kép dây dẫn siêu nhiệt CNK | Chương V của E-HSMT | 15 | Chuỗi |
| 5 | Chuỗi đỡ đơn dây dẫn siêu nhiệt CĐĐ | Chương V của E-HSMT | 120 | Chuỗi |
| 6 | Chuỗi đỡ kép dây dẫn siêu nhiệt CĐK | Chương V của E-HSMT | 9 | Chuỗi |
| 7 | Chuỗi néo dây chống sét CNS | Chương V của E-HSMT | 2 | Chuỗi |
| 8 | Chống rung cho dây ACCC-223 - CR-223 | Chương V của E-HSMT | 312 | Quả |
| 9 | Biến báo tên lộ đường dây BBĐZ | Chương V của E-HSMT | 53 | Cái |
| 10 | Tạ bù 100kg - TB-100 | Chương V của E-HSMT | 9 | Cái |
| 11 | Tạ bù 200kg - TB-200 | Chương V của E-HSMT | 9 | Cái |
| 12 | Tạ bù 300kg - TB-300 | Chương V của E-HSMT | 15 | Cái |
| 13 | Cáp quang OPGW57/24 | Chương V của E-HSMT | 14.425 | m |
| 14 | Hộp nối cáp quang OPGW57/OPGW57 | Chương V của E-HSMT | 4 | Hộp |
| 15 | Hộp nối cáp quang OPGW57/MNOC | Chương V của E-HSMT | 1 | Hộp |
| 16 | Chuỗi néo dây cáp quang OPGW57-CNQ | Chương V của E-HSMT | 52 | Cái |
| 17 | Chuỗi đỡ dây cáp quang OPGW57-CĐQ | Chương V của E-HSMT | 27 | Cái |
| 18 | Chống rung dây cáp quang-CRQ | Chương V của E-HSMT | 106 | Cái |
| 19 | Kẹp cáp quang trên cột-KCQ | Chương V của E-HSMT | 60 | Cái |
| 20 | Bu lông neo BL56 | Chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| B | Lắp đặt vật tư | |||
| 1 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết cơ giới, dây dẫn siêu nhiệt ACCC223 (Dây nhôm lõi Composite) | Chương V của E-HSMT | 41.883 | m |
| 2 | Kéo rải và căng dây cáp quang kết hợp dây chống sét, Tiết diện cáp = | Chương V của E-HSMT | 0,04 | km |
| 3 | Lắp đặt sứ chuỗi néo dây dẫn, chuỗi = | Chương V của E-HSMT | 141 | chuỗi |
| 4 | Lắp đặt sứ chuỗi néo kép dây dẫn, chuỗi = | Chương V của E-HSMT | 15 | chuỗi |
| 5 | Lắp đặt chuỗi sứ đỡ dây dẫn loại = | Chương V của E-HSMT | 120 | chuỗi |
| 6 | Lắp đặt sứ chuỗi sứ đỡ kép cho dây dẫn, chuỗi = | Chương V của E-HSMT | 9 | chuỗi |
| 7 | Lắp đặt chuỗi sứ néo chống sét, Chiều cao lắp đặt sứ = | Chương V của E-HSMT | 2 | sứ |
| 8 | Lắp chống rung, Chiều cao lắp đặt = | Chương V của E-HSMT | 312 | bộ |
| 9 | Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt = | Chương V của E-HSMT | 53 | bộ |
| 10 | Lắp tạ bù 100kg, Chiều cao lắp đặt = | Chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 11 | Lắp tạ bù 200kg, Chiều cao lắp đặt = | Chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 12 | Lắp tạ bù 300kg, Chiều cao lắp đặt = | Chương V của E-HSMT | 15 | bộ |
| 13 | Làm giàn giáo rải dây vượt đường ôtô >10m, Tiết diện dây | Chương V của E-HSMT | 2 | vị trí |
| 14 | Làm giàn giáo rải dây vượt đường dây 6-35Kv, Tiết diện dây = | Chương V của E-HSMT | 1 | vị trí |
| 15 | Làm giàn giáo rải dây vượt sông, Tiết diện dây = | Chương V của E-HSMT | 1 | vị trí |
| 16 | Kéo rải và căng dây cáp quang kết hợp dây chống sét, Tiết diện cáp = | Chương V của E-HSMT | 14.425 | m |
| 17 | Lắp chuỗi néo cáp quang | Chương V của E-HSMT | 53 | Chuỗi |
| 18 | Lắp chuỗi đỡ cáp quang | Chương V của E-HSMT | 27 | Chuỗi |
| 19 | Lắp chống rung, Chiều cao lắp đặt = | Chương V của E-HSMT | 106 | bộ |
| 20 | Lắp đặt hộp và hàn nối cáp quang, số sợi quang trong hộp = | Chương V của E-HSMT | 5 | hộp |
| 21 | Bu lông neo BL56 | Chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| C | Xây dựng, gia cường móng (chi tiết các vị trí móng gia cường xem bản vẽ thiết kế) | |||
| 1 | Móng MB-N121-24-02 | Chương V của E-HSMT | 1 | móng |
| 2 | Móng MN-N121-24 | Chương V của E-HSMT | 2 | móng |
| 3 | Móng MT-N121-24(A) | Chương V của E-HSMT | 1 | móng |
| 4 | Móng MN-N121-26 | Chương V của E-HSMT | 3 | móng |
| 5 | Móng MN-N121-29 | Chương V của E-HSMT | 2 | móng |
| 6 | Móng MT-N121-29 | Chương V của E-HSMT | 1 | móng |
| 7 | Móng MB-Đ121-27(B) | Chương V của E-HSMT | 1 | móng |
| 8 | Móng MB-Đ121-27 | Chương V của E-HSMT | 1 | móng |
| 9 | Móng MN-Đ121-27 | Chương V của E-HSMT | 2 | móng |
| 10 | Móng MN-Đ121-31 VT142,149 | Chương V của E-HSMT | 2 | móng |
| 11 | Móng MN-Đ121-31 VT148 | Chương V của E-HSMT | 1 | móng |
| 12 | Móng MB-Đ121-34(A) | Chương V của E-HSMT | 3 | móng |
| 13 | Móng MB-Đ121-31(A) (vị trí G109) | Chương V của E-HSMT | 1 | móng |
| 14 | Móng MB-Đ121-31(A) (vị trí G110) | Chương V của E-HSMT | 1 | móng |
| 15 | Móng MB-Đ121-31(A) (vị trí G112) | Chương V của E-HSMT | 1 | móng |
| 16 | Móng MB-Đ121-31(A) (vị trí G113) | Chương V của E-HSMT | 1 | móng |
| 17 | Móng néo MN15-5 | Chương V của E-HSMT | 24 | móng |
| D | Cung cấp vật tư, cải tạo gia cường cột theo thiết kế (chi tiết các vị trí cột gia cường xem bản vẽ thiết kế) | |||
| 1 | Cung cấp bổ sung vật tư, thi công gia cường Cột néo thép 2 mạch N122-24A (tính cho 9 vị trí) | Chương V của E-HSMT | 30,442 | tấn |
| 2 | Cung cấp bổ sung vật tư, thi công gia cường Cột néo thép 2 mạch N122-24B (tính cho 2 vị trí) | Chương V của E-HSMT | 5,566 | tấn |
| 3 | Cung cấp bổ sung vật tư, thi công gia cường Cột néo thép 2 mạch N122-24C (tính cho 3 vị trí) | Chương V của E-HSMT | 10,657 | tấn |
| 4 | Cung cấp bổ sung vật tư, thi công gia cường Cột néo thép 2 mạch N122-26C (tính cho 3 vị trí) | Chương V của E-HSMT | 10,84 | tấn |
| 5 | Cung cấp bổ sung vật tư, thi công gia cường Cột néo thép 2 mạch N122-29A (tính cho 4 vị trí) | Chương V của E-HSMT | 17,97 | tấn |
| 6 | Cung cấp bổ sung vật tư, thi công gia cường Cột néo thép 2 mạch N122-29B (tính cho 1 vị trí) | Chương V của E-HSMT | 4,97 | tấn |
| 7 | Cung cấp bổ sung vật tư, thi công gia cường Cột đỡ thép 2 mạch Đ122-27C (tính cho 7 vị trí) | Chương V của E-HSMT | 24,85 | tấn |
| 8 | Cung cấp bổ sung vật tư, thi công gia cường Cột đỡ thép 2 mạch Đ122-27D (tính cho 6 vị trí) | Chương V của E-HSMT | 21,51 | tấn |
| 9 | Cung cấp bổ sung vật tư, thi công gia cường Cột đỡ thép 2 mạch Đ122-31C (tính cho 8 vị trí) | Chương V của E-HSMT | 33,751 | tấn |
| 10 | Cung cấp bổ sung vật tư, thi công gia cường Cột đỡ thép 2 mạch Đ122-31D (tính cho 2 vị trí) | Chương V của E-HSMT | 7,949 | tấn |
| 11 | Cung cấp bổ sung vật tư, thi công gia cường Cột đỡ thép 2 mạch ĐG122-31D (tính cho 1 vị trí) | Chương V của E-HSMT | 4,652 | tấn |
| 12 | Cung cấp bổ sung vật tư, thi công gia cường Cột đỡ thép 2 mạch Đ122-34D (tính cho 3 vị trí) | Chương V của E-HSMT | 17,693 | tấn |
| E | Thí nghiệm | |||
| 1 | Kiểm tra thử nghiệm cáp quang ngoài trời (sau lắp đặt) | Chương V của E-HSMT | 24 | Sợi cáp |
| 2 | Kiểm tra thử nghiệm đường truyền tín hiệu | Chương V của E-HSMT | 2 | Hthg |
| 3 | Thí nghiệm cách điện treo đã lắp thành chuỗi | Chương V của E-HSMT | 59,04 | Bát |
| 4 | Dây dẫn trần nhôm lõi thép ACCC223 (Bao gồm đầy đủ cả dây mẫu thí nghiệm) | Chương V của E-HSMT | 3 | mẫu |
| F | Thu hồi, vận chuyển về kho điện lực | |||
| 1 | Thu hồi vật tư thừa sau thi công gia cường, cột néo thép 2 mạch N121-24A | Chương V của E-HSMT | 3,48 | Tấn |
| 2 | Thu hồi vật tư thừa sau thi công gia cường, Cột néo thép 2 mạch N121-24B | Chương V của E-HSMT | 0,82 | Tấn |
| 3 | Thu hồi vật tư thừa sau thi công gia cường, Cột néo thép 2 mạch N121-24C | Chương V của E-HSMT | 2,57 | Tấn |
| 4 | Thu hồi vật tư thừa sau thi công gia cường, Cột néo thép 2 mạch N121-26C | Chương V của E-HSMT | 1,62 | Tấn |
| 5 | Thu hồi vật tư thừa sau thi công gia cường, Cột néo thép 2 mạch N121-29A | Chương V của E-HSMT | 1,55 | Tấn |
| 6 | Thu hồi vật tư thừa sau thi công gia cường, Cột néo thép 2 mạch N121-29B | Chương V của E-HSMT | 0,41 | Tấn |
| 7 | Thu hồi vật tư thừa sau thi công gia cường, Cột đỡ thép 2 mạch Đ121-27C | Chương V của E-HSMT | 1,83 | Tấn |
| 8 | Thu hồi vật tư thừa sau thi công gia cường, Cột đỡ thép 2 mạch Đ121-27D | Chương V của E-HSMT | 2,27 | Tấn |
| 9 | Thu hồi vật tư thừa sau thi công gia cường, Cột đỡ thép 2 mạch Đ121-31C | Chương V của E-HSMT | 2,09 | Tấn |
| 10 | Thu hồi vật tư thừa sau thi công gia cường, Cột đỡ thép 2 mạch Đ121-31D | Chương V của E-HSMT | 0,45 | Tấn |
| 11 | Thu hồi vật tư thừa sau thi công gia cường, Cột đỡ thép 2 mạch Đ121-31D | Chương V của E-HSMT | 3,76 | Tấn |
| 12 | Thu hồi vật tư thừa sau thi công gia cường, Cột đỡ thép 2 mạch Đ121-34D | Chương V của E-HSMT | 0,62 | Tấn |
| G | Tháo hạ, lắp đặt lại | |||
| 1 | Tháo hạ và căng lại dây dẫn điện ACSR185 | Chương V của E-HSMT | 4 | km |
| 2 | Tháo hạ, lắp đặt lại tiếp địa RC4 | Chương V của E-HSMT | 49 | Vị trí |
| 3 | Tháo, lắp đặt lại chuỗi đỡ cáp quang | Chương V của E-HSMT | 27 | chuỗi |
| 4 | Tháo, lắp đặt lại chuỗi néo cáp quang | Chương V của E-HSMT | 50 | chuỗi |
| 5 | Tháo hạ và căng lại dây cáp quang OPGW57/24 | Chương V của E-HSMT | 13,61 | km |
| 6 | Tháo hạ và lắp đặt lại chống rung cáp quang.//. | Chương V của E-HSMT | 106 | quả |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếmBạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi -->Từ khóa » Dự án Dpl3
-
Công Ty Điện Lực Ninh Bình Nỗ Lực Hoàn Thành Dự án DPL3
-
NPC-DPL3-110LTTD-G11: Kiểm Toán Công Trình - Tiểu Dự án ...
-
NPC-DPL3-110TD-G12: Bảo Hiểm Công Trình - Tiểu Dự án: Đường ...
-
Dự án Thành Phần “Cải Tạo, Nâng Cấp Và Phát Triển Lưới điện Phục Vụ ...
-
Thi Công Dự án DPL3 đạt 10% Khối Lượng - Báo Cà Mau
-
Công Ty Điện Lực Ninh Bình Nỗ Lực Hoàn Thành Dự án DLP3 (27/04)
-
Ban Quản Lý Dự án Phát Triển Điện Lực Hoàn Thành Tốt Kế Hoạch Năm ...
-
Page 19 - Ban Tin So 143 Thang 12-2018 - EVN SPC
-
Dự án Mở Rộng Nguồn Diesel Phú Quý
-
Https:///px?pageid=27160&doci...
-
EVNNPC Rà Soát Tình Hình Triển Khai Các Dự án ODA
-
Công Ty Điện Lực Sóc Trăng: Đưa điện Về Các Vùng Nuôi Tôm, Hỗ Trợ ...
-
Quyết định 502/QĐ-TTg Phê Duyệt Danh Mục Chương Trình "Hỗ Trợ ...