20210663149 TBMT: Sắm Học Phẩm, đồ Dùng Cá Nhân Cho Học Sinh ...

materialize logo materialize logo Bidwinner radio_button_checked
  • THIẾT LẬP CỦA BẠNmore_horiz
  • timelineTimeline đấu thầu
  • filter_listBộ lọc tìm kiếm
  • favorite_border Gói thầu đang theo dõi
  • TÌM KIẾM GÓI THẦUmore_horiz
  • searchTheo từ khóa
  • searchTheo địa phương
  • searchNgành nghề & địa phương
  • searchKế hoạch LCNT
  • searchDự án đầu tư phát triển
  • THÔNG TIN ĐẤU THẦUmore_horiz
  • location_searchingTra cứu nhà thầu
  • location_searching Tra cứu bên mời thầu
  • location_searchingTra cứu gói thầu
  • location_searchingTra cứu hàng hóa
  • location_searchingTra cứu máy thi công
  • DÀNH CHO NHÀ ĐẦU TƯmore_horiz
  • track_changesNhà thầu niêm yết
  • HỎI ĐÁP VÀ HỖ TRỢmore_horiz
  • star_borderBlog - Chia sẻ kinh nghiệm
  • info_outlineGiới thiệu bidwinner
  • question_answerCâu hỏi thường gặp
menu Gói thầu: sắm học phẩm, đồ dùng cá nhân cho học sinh năm học 2021-2022 Trường PTDTNTTHCS Quảng Uyên
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
  • Nội dung TBMT
  • Phạm vi cung cấp
  • Tiêu chuẩn đánh giá
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210663149-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/06/2021 07:00:00 Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Phổ thông dân tộc nội trú huyện Quảng Uyên
Tên gói thầu sắm học phẩm, đồ dùng cá nhân cho học sinh năm học 2021-2022 Trường PTDTNTTHCS Quảng Uyên
Số hiệu KHLCNT 20210663107
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp giáo dục và đào tạo năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-20 12:28:00 đến ngày 2021-06-26 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 430,015,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Vở kẻ ngang 84 trang kể cả bìa 6.900 Quyển Theo chương V của E-HSYC
2 Ba lô học sinh 230 Cái Theo chương V của E-HSYC
3 Bút bi 4.600 Quản Theo chương V của E-HSYC
4 Bút chì 460 Quản Theo chương V của E-HSYC
5 Hộp sáp màu (12 màu) 230 Hộp Theo chương V của E-HSYC
6 Gôm tẩy 230 Cái Theo chương V của E-HSYC
7 Bộ đồ dùng học tập 230 Bộ Theo chương V của E-HSYC
8 Kéo cắt loại nhỡ 230 Cái Theo chương V của E-HSYC
9 Hồ dán 460 Lọ Theo chương V của E-HSYC
10 Giấy màu thủ công 3.450 Tờ Theo chương V của E-HSYC
11 Giấy dán bìa vở học sinh 2.760 Tờ Theo chương V của E-HSYC
12 Thước kẻ dẹt chất liệu Mêca 230 Cái Theo chương V của E-HSYC
13 Chăn ấm mùa đông 62 Cái Theo chương V của E-HSYC
14 Chiếu cói cá nhân loại I 62 Cái Theo chương V của E-HSYC
15 Màn tuyn 62 Cái Theo chương V của E-HSYC
16 Bộ quần áo đồng phục học sinh 62 Bộ Theo chương V của E-HSYC
17 Áo bông đồng phục 62 Cái Theo chương V của E-HSYC
18 Áo mưa 62 Cái Theo chương V của E-HSYC
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.3E8(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.2E8 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng từ 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu. - Hợp đồng tương tự là hợp đông cung cấp, lắp đặt học phẩm, đồ dùng cá nhân học sinh cho các cơ sở giáo dục. - Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng, biên bản bàn giao nghiệm thu hàng hóa/thanh lý hợp đồng được chứng thực. Trường hợp nhà thầu cung cấp với tư cách là nhà thầu phụ, nhà thầu cung cấp đầy đủ thông tin về dự án, gói thầu mà nhà thầu thực hiện. Trong trường hợp cần thiết, bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tài liệu khác để chứng minh (Hoá đơn tài chính, sao kê của ngân hàng...). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 900.000.000 VND. (i) Số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 900.000.000 VND. (i) Số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 900.000.000 VND. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi -->

Từ khóa » đồng Phục Học Sinh 26 Hoàng Cầu