214 Bộ Thủ Chữ Hán Và Mẹo Học Từ Mới Liên Quan đến Bộ Thủ Dễ Hiểu ...

Đang thực hiện Trung tâm ngoại ngữ tiếng Trung tại Thanh Trì, Hà Nội
  • Trang chủ
  • Giới thiệu
  • LỊCH KHAI GIẢNG
  • THƯ VIỆN ẢNH, VIDEO
  • Hỏi / Đáp
  • Liên hệ
    • LỊCH KHAI GIẢNG
Slide Tiếng Trung 214 bộ thủ chữ Hán và mẹo học từ mới liên quan đến bộ thủ dễ hiểu nhất

Mẹo học từ mới và nhớ nhanh 214 bộ thủ trong tiếng trung Học bộ thủ tiếng Trung có ý nghĩa hết sức qua trọng, giúp ta viết được chữ, tra từ điển, và làm các công việc liên quan đến dịch thuật... 214 bộ này chủ yếu là chữ tượng hình, và hầu như dùng làm bộ phận chỉ ý nghĩa, trong quá trình viết chữ làm sao mà nhớ hết các chữ đây, bạn yên tâm chỉ cần mẹo nhỏ sau đây sẽ giúp ta có thể giải quyết hết từ mới trong qua trình học. I. Mẹo nhớ các chữ tiếng Trung( Hán) như sau:  1. Liên quan đến thực vật cỏ cây có các bộ sau: 2. Liên quan đến thực vật, cỏ cây: 3 Liên quan đến địa lý, nhật nguyệt, sơn thủy: 4. Liên quan đến người, các bộ phận cơ thể: 5.Liên quan đến nhà cửa, công trình kiền trúc: 6. Liên quan đến tay và các động tác:  7. Liên quan đến chân và các động tác: 8. Liên quan đến công cụ binh khí:  9. Liên quan đến quần áo:  10. Liên quan mầu sắc:  11. Liên quan đến số, biểu thị số: 12. Liên quan kích thước to nhỏ: 13. Các bộ còn lại:  Mình đã liệt kê tất cả các bộ có liên quan đến từ mới rồi, tất cả bảng này giúp ta nhớ nhanh từ mới và rất hiệu quả nữa. VD: Hoa: 花  Cây: 树 nhà: 家 Để viết đẹp hãy tham khảo bài viết về quy tắc viết chữ Hán sau.

II. 214 bộ thủ tiếng trung 

1.一nhất (Yī) = số một 2.〡cổn (Kǔn) = nét sổ 3丶 chủ (Zhǔ) = điểm, chấm 4丿 phiệt (Piě) = nét sổ xiên qua trái 5乙 ất (Yī) = vị trí thứ hai trong thiên can 6亅 quyết (Jué ) = nét sổ có móc 7. 二nhị (Èr ) = số hai 8.亠 đầu (Tóu ) =(không có nghĩa)  9.人nhân (Rén )=người 10.儿nhân (Rén ) =người 11.入nhập (rù )=vào  12.八 bát (Bā ) = số tám 13.冂quynh (Jiōng )= vùng biên giới xa; hoang địa 14.冖mịch ( mì)= trùm khăn lên 15. 冫băng (Bīng) =nước đá 16.几kỷ (Jǐ) 51 =ghế nhựa 17.凵khảm (Kǎn) = há miệng 18. 刀 đao (dāo) (刂)= con dao, cây đao (vũ khí) 19. 力 lực (lì) = sức mạnh 20. 勹 bao (bā) = bao bọc 21. 匕 chuỷ (bǐ) = cái thìa (cái muỗng) 22. 匚 phương (fāng) = tủ đựng 23. 匚 hệ (xǐ) = che đậy, giấu giếm 24. 十 thập (shí) = số mười 25. 卜 bốc (bǔ) = xem bói 26. 卩 tiết (jié) = đốt tre 27. 厂 hán (hàn) = sườn núi, vách đá 28. 厶 khư, tư (sī) = riêng tư 29. 又 hựu (yòu) = lại nữa, một lần nữa 30. 口 khẩu (kǒu) = cái miệng 31. 囗 vi (wéi) = vây quanh 32. 土 thổ (tǔ) = đất 33. 士 sĩ (shì) = kẻ sĩ 34. 夂 trĩ (zhǐ) = đến ở phía sau 35. 夊 tuy (sūi) = đi chậm 36. 夕 tịch (xì) = đêm tối 37. 大 đại (dà) = to lớn 38. 女 nữ (nǚ) = nữ giới, con gái, đàn bà 39. 子 tử (zǐ) = con; tiếng tôn xưng: «Thầy», «Ngài» 40. 宀 miên (mián) = mái nhà mái che 41. 寸 thốn (cùn) = đơn vị «tấc» (đo chiều dài) 42. 小 tiểu (xiǎo) = nhỏ bé 43. 尢 uông (wāng) = yếu đuối 44. 尸 thi (shī) = xác chết, thây ma 45. 屮 triệt (chè) = mầm non, cỏ non mới mọc 46. 山 sơn (shān) = núi non 47. 巛 xuyên (chuān) = sông ngòi 48. 工 công (gōng) = người thợ, công việc 49. 己 kỷ (jǐ) = bản thân mình 50. 巾 cân (jīn) = cái khăn 51. 干 can (gān) = thiên can, can dự 52. 幺 yêu (yāo) = nhỏ nhắn 53. 广 nghiễm (ān) = mái nhà 54. 廴 dẫn (yǐn) = bước dài 55. 廾 củng (gǒng) = chắp tay 56. 弋 dặc (yì) = bắn, chiếm lấy 57. 弓 cung (gōng) = cái cung (để bắn tên) 58. 彐 kệ (jì) = đầu con nhím 59 彡 sam (shān) = lông tóc dài 60. 彳 xích (chì) = bước chân trái 61. 心 tâm (xīn) (忄)= quả tim, tâm trí, tấm lòng 62. 戈 qua (gē) = cây qua (một thứ binh khí dài) 63. 戶 hộ (hù) = cửa một cánh 64. 手 thủ (shǒu) (扌)= tay 65. 支 chi (zhī) = cành nhánh 66. 攴 phộc (pù) (攵)= đánh khẽ 67. 文 văn (wén) = văn vẻ, văn chương, vẻ sáng 68. 斗 đẩu (dōu) = cái đấu để đong 69. 斤 cân (jīn) = cái búa, rìu 70. 方 phương (fāng) = vuông 71. 无 vô (wú) = không 72. 日 nhật (rì) = ngày, mặt trời 73. 曰 viết (yuē) = nói rằng 74. 月 nguyệt (yuè) = tháng, mặt trăng 75. 木 mộc (mù) = gỗ, cây cối 76. 欠 khiếm (qiàn) = khiếm khuyết, thiếu vắng 77. 止 chỉ (zhǐ) = dừng lại 78. 歹 đãi (dǎi) = xấu xa, tệ hại 79. 殳 thù (shū) = binh khí dài 80. 毋 vô (wú) = chớ, đừng 81. 比 tỷ (bǐ) = so sánh 82. 毛 mao (máo) = lông 83. 氏 thị (shì) = họ 84. 气 khí (qì) = hơi nước 85. 水 thuỷ (shǔi) (氵)= nước 86. 火 hỏa (huǒ) (灬)= lửa 87. 爪 trảo (zhǎo) = móng vuốt cầm thú 88. 父 phụ (fù) = cha 89. 爻 hào (yáo) = hào âm, hào dương (Kinh Dịch) 90. 爿 tường (qiáng) (丬)= mảnh gỗ, cái giường 91. 片 phiến (piàn) = mảnh, tấm, miếng 92. 牙 nha (yá) = răng 93. 牛 ngưu (níu) , 牜= trâu 94. 犬 khuyển (quản) (犭)= con *** 95. 玄 huyền (xuán) = màu đen huyền, huyền bí 96. 玉 ngọc (yù) = đá quý, ngọc 97. 瓜 qua (guā) = quả dưa 98. 瓦 ngõa (wǎ) = ngói 99. 甘 cam (gān) = ngọt 100. 生 sinh (shēng) = sinh đẻ, sinh sống 101. 用 dụng (yòng) = dùng 102. 田 điền (tián) = ruộng 103. 疋 thất (pǐ) ( 匹)=đơn vị đo chiều dài, tấm (vải) 104. 疒 nạch (nǐ) = bệnh tật 105. 癶 bát (bǒ) = gạt ngược lại, trở lại 106. 白 bạch (bái) = màu trắng 107. 皮 bì (pí) = da 108. 皿 mãnh (mǐn) = bát dĩa 109. 目 mục (mù) = mắt 110. 矛 mâu (máo) = cây giáo để đâm 111. 矢 thỉ (shǐ) = cây tên, mũi tên 112. 石 thạch (shí) = đá 113. 示 thị; kỳ (shì) (礻)= chỉ thị; thần đất 114. 禸 nhựu (róu) = vết chân, lốt chân 115. 禾 hòa (hé) = lúa 116. 穴 huyệt (xué) = hang lỗ 117. 立 lập (lì) = đứng, thành lập 118. 竹 trúc (zhú) = tre trúc 119. 米 mễ (mǐ) = gạo 120. 糸 mịch (mì) (糹, 纟)= sợi tơ nhỏ 121. 缶 phẫu (fǒu) = đồ sành 122. 网 võng (wǎng) (罒, 罓)= cái lưới 123. 羊 dương (yáng) = con dê 124. 羽 vũ (yǚ) (羽)= lông vũ 125. 老 lão (lǎo) = già 126. 而 nhi (ér) = mà, và 127. 耒 lỗi (lěi) = cái cày 128. 耳 nhĩ (ěr) = tai (lỗ tai) 129. 聿 duật (yù) = cây bút 130. 肉 nhục (ròu) = thịt 131. 臣 thần (chén) = bầy tôi 132. 自 tự (zì) = tự bản thân, kể từ 133. 至 chí (zhì) = đến 134. 臼 cữu (jiù) = cái cối giã gạo 135. 舌 thiệt (shé) = cái lưỡi 136. 舛 suyễn (chuǎn) = sai suyễn, sai lầm 137. 舟 chu (zhōu) = cái thuyền 138. 艮 cấn (gèn) = quẻ Cấn (Kinh Dịch); dừng, bền cứng 139. 色 sắc (sè) = màu, dáng vẻ, nữ sắc 140. 艸 thảo (cǎo) (艹)= cỏ 141. 虍 hô (hū) = vằn vện của con hổ 142. 虫 trùng (chóng) = sâu bọ 143. 血 huyết (xuè) = máu 144. 行 hành (xíng) , = đi, thi hành, làm được 145. 衣 y (yī) (衤)= áo 146. 襾 á (yà) = che đậy, úp lên 147. 見 kiến (jiàn) (见)= trông thấy 148. 角 giác (jué) = góc, sừng thú 149. 言 ngôn (yán) , = nói 150. 谷 cốc (gǔ) = khe nước chảy giữa hai núi, thung lũng 151. 豆 đậu (dòu) = hạt đậu, cây đậu 152. 豕 thỉ (shǐ) = con heo, con lợn 153. 豸 trãi (zhì) = loài sâu không chân 154. 貝 bối (bèi) (贝)=vật báu 155. 赤 xích (chì) = màu đỏ 156. 走 tẩu (zǒu) , 赱= đi, chạy 157. 足 túc (zú) = chân, đầy đủ 158. 身 thân (shēn) = thân thể, thân mình 159. 車 xa (chē) (车)= chiếc xe 160. 辛 tân (xīn) = cay 161. 辰 thần (chén) , =nhật, nguyệt, tinh; thìn (12 chi) 162. 辵 sước (chuò) (辶 )=chợt bước đi chợt dừng lại 163. 邑 ấp (yì) (阝)= vùng đất, đất phong cho quan 164. 酉 dậu (yǒu) = một trong 12 địa chi 165. 釆 biện (biàn) = phân biệt 166. 里 lý (lǐ) = dặm; làng xóm 167. 金 kim (jīn) = kim loại; vàng 168. 長 trường (cháng) (镸 , 长)= dài; lớn (trưởng) 169. 門 môn (mén) (门)= cửa hai cánh 170. 阜 phụ (fù) (阝- )=đống đất, gò đất 171. 隶 đãi (dài) = kịp, kịp đến 172. 隹 truy, chuy (zhuī) = chim đuôi ngắn 173. 雨 vũ (yǚ) = mưa 174. 青 thanh (qīng) (靑)= màu xanh 175. 非 phi (fēi) = không 176. 面 diện (miàn) (靣)= mặt, bề mặt 177. 革 cách (gé) = da thú; thay đổi, cải cách 178. 韋 vi (wéi) (韦)= da đã thuộc rồi 179. 韭 phỉ, cửu (jiǔ) = rau phỉ (hẹ) 180. 音 âm (yīn) = âm thanh, tiếng 181. 頁 hiệt (yè) (页)= đầu; trang giấy 182. 風 phong (fēng) (凬, 风)= gió 183. 飛 phi (fēi) (飞 )= bay 184. 食 thực (shí) (飠, 饣 )= ăn 185. 首 thủ (shǒu) = đầu 186. 香 hương (xiāng) = mùi hương, hương thơm 187. 馬 mã (mǎ) (马)= con ngựa 188. 骫 cốt (gǔ) = xương 189. 高 cao (gāo) = cao 190. 髟 bưu, tiêu (biāo) = tóc dài; sam (shān)=cỏ phủ mái nhà 191. 鬥 đấu (dòu) = chống nhau, chiến đấu 192. 鬯 sưởng (chàng) 9B2F= rượu nếp; bao đựng cây cung 193. 鬲 cách (gé) =tên một con sông xưa; (lì)= cái đỉnh 194. 鬼 quỷ (gǔi) =con quỷ 195. 魚 ngư (yú) (鱼)= con cá 196. 鳥 điểu (niǎo) (鸟)= con chim 197. 鹵 lỗ (lǔ) = đất mặn 198. 鹿 lộc (lù) = con hươu 199. 麥 mạch (mò) (麦)= lúa mạch 200. 麻 ma (má) = cây gai 201. 黃 hoàng (huáng) = màu vàng 202. 黍 thử (shǔ) = lúa nếp 203. 黑 hắc (hēi) = màu đen 204. 黹 chỉ (zhǐ) = may áo, khâu vá 205. 黽 mãnh (mǐn) = con ếch; cố gắng (mãnh miễn) 206. 鼎 đỉnh (dǐng) = cái đỉnh 207. 鼓 cổ (gǔ) = cái trống 208. 鼠 thử (shǔ) = con chuột 209. 鼻 tỵ (bí) = cái mũi 210. 齊 tề (qí) (斉 , 齐 )= ngang bằng, cùng nhau 211. 齒 xỉ (chǐ) (齿, 歯 )= răng 212. 龍 long (lóng) (龙 )= con rồng 213. 龜 quy (guī) (亀, 龟 )=con rùa 214. 龠 dược (yuè) = sáo 3 lỗ Trên đây là 214 bộ thủ trong tiếng trung, và để cho các bạn dễ học chúng ta chia bộ thủ ra thành nhóm sau: 10 câu đầu gồm 32 bộ: 1. MỘC (木) – cây, THỦY (水) – nước, KIM (金) – vàng 2. HỎA (火) – lửa, THỔ (土) – đất, NGUYỆT (月)- trăng, NHẬT (日) – trời 3. XUYÊN (川) – sông, SƠN (山) – núi, PHỤ (阜) – đồi (1) 4. TỬ (子) – con, PHỤ (父) – bố, NHÂN (人) – người, SỸ (士) – quan (2) 5. MIÊN (宀) – mái nhà, HÁN (厂) – sườn non (3) 6. NGHIỄM (广) – hiên, HỘ (戶) – cửa, cổng – MÔN (門), LÝ (里) – làng 7. CỐC (谷)- thung lũng, HUYỆT (穴)- cái hang 8. TỊCH (夕) – khuya, THẦN (辰) – sớm (4), Dê – DƯƠNG (羊), HỔ(虍) – hùm 9. NGÕA (瓦) – ngói đất, PHẪU (缶) – sành nung 10. Ruộng – ĐIỀN (田), thôn – ẤP 邑 (5), què – UÔNG (尢), LÃO(老) – già   Câu 11-20 gồm 31 bộ: 11. DẪN 廴- đi gần, SƯỚC 辶 – đi xa (1) 12. BAO 勹 – ôm, TỶ 比 – sánh, CỦNG 廾 – là chắp tay (2) 13. ĐIỂU 鳥 – chim, TRẢO 爪 – vuốt, PHI 飛 – bay 14. TÚC 足 – chân, DIỆN 面 – mặt, THỦ 手 – tay, HIỆT 頁 – đầu (3) 15. TIÊU 髟 là tóc, NHI 而là râu (4) 16. NHA 牙 – nanh, KHUYỂN 犬 – chó, NGƯU 牛- trâu, GIÁC 角 – sừng 17. DỰC 弋 – cọc trâu, KỶ 己 – dây thừng (5) 18. QUA 瓜 – dưa, CỬU 韭 – hẹ, MA 麻 – vừng (6), TRÚC竹 – tre 19. HÀNH 行 – đi, TẨU 走 – chạy, XA 車 – xe 20. MAO 毛 – lông, NHỤC 肉 – thịt, Da 皮 – Bì, CỐT 骨 – xương. Câu 21-30 gồm 31 bộ : 21. KHẨU (口) là miệng, Xỉ (齒) là răng 22. Ngọt CAM (甘), mặn LỖ (鹵), dài TRƯỜNG (長), kiêu CAO (高) 23. CHÍ (至) là đến, NHẬP (入) là vào 24. BỈ (匕) môi, CỮU (臼) cối, ĐAO (刀) dao, MÃNH (皿) bồn 25. VIẾT (曰) rằng, LẬP (立) đứng, lời NGÔN (言) 26. LONG (龍) rồng, NGƯ (魚) cá, QUY (龜) con rùa rùa 27. LỖI (耒) cày ruộng, TRỈ (黹) thêu thùa 28. HUYỀN (玄) đen, YÊU (幺) nhỏ, MỊCH (糸) tơ, HOÀNG (黃) vàng 29. CÂN (斤) rìu, THẠCH (石) đá, THỐN (寸) gang 30. NHỊ (二) hai, BÁT (八) tám, PHƯƠNG (方) vuông, THẬP (十) mười Câu 31- 40 gồm 24 bộ : 31. NỮ (女) con gái, NHÂN (儿) chân người (1) 32. KIẾN (見) nhìn, MỤC (目) mắt, XÍCH (彳) dời chân đi (2) 33. Tay cầm que gọi là CHI (支 ) (3) 34. Dang chân là BÁT (癶), cong thì là Tư (厶) (4) 35. Tay cầm búa gọi là THÙ (殳) (5) 36. KHÍ (气) không, PHONG (風) gió, VŨ (雨) mưa, TỀ (齊) đều (6) 37. LỘC (鹿) hươu, MÃ (馬) ngựa, THỈ (豕) heo 38. Sống SINH (生), LỰC (力) khoẻ, ĐÃI (隶) theo bắt về (7) 39. VÕNG (网) là lưới, CHÂU (舟) thuyền bè (8) 40. HẮC (黑) đen, BẠCH (白) trắng, XÍCH (赤) thì đỏ au Câu 41- 50 gồm 30 bộ : 41. Thực (食) đồ ăn, Đấu (鬥) đánh nhau (1) 42. Thỉ (矢) tên, Cung (弓) nỏ, Mâu (矛) mâu, Qua (戈) đòng (2) 43. Đãi (歹) xương, Huyết (血) máu, Tâm (心) lòng (3) 44. Thân (身) mình, Thi (尸) xác, Đỉnh (鼎) chung, Cách (鬲) nồi (4) 45. Khiếm (欠) thiếu thốn, Thần (臣) bầy tôi (5) 46. Vô (毋) đừng, Phi (非) chớ, Mãnh (黽) thời ba ba (6) 47. Nhữu (禸) chân, Thiệt (舌) lưỡi, Cách (革) da (7) 48. Mạch (麥) mỳ, HÒA (禾) lúa, Thử (黍) là cây ngô (8) 49. Tiểu (小) là nhỏ, Đại (大) là to (9) 50. Tường (爿) giường, Suyễn (舛) dẫm, Phiến (片) tờ, Vi (韋) vây (10) Câu 51- 60 gồm 22 bộ : 51. TRỈ (夂) bàn chân, TUY (夊) rễ cây, 52. TỰ (自) từ, TỴ (鼻) mũi, NHĨ (耳) tai, THỦ (首) đầu. 53. THANH (青) xanh, THẢO (艹) cỏ, SẮC (色) màu, 54. TRĨ (豸) loài hổ báo, KỆ (彑) đầu con heo. 55. THỬ (鼠) là chuột, rất sợ mèo, 56. HƯƠNG (香) thơm, MỄ (米) gạo, TRIỆT (屮) rêu, DỤNG (用) dùng. 57. ĐẤU (斗) là cái đấu để đong, 58. Chữ CAN (干) lá chắn, chữ CÔNG (工) thợ thuyền. 59. THỊ (示) bàn thờ cúng tổ tiên, 60. NGỌC (玉) là đá quý, BỐI (貝) tiền ngày xưa. Câu 61 – 70 gồm 19 bộ : 61. ĐẬU (豆) là bát đựng đồ thờ, 62. SƯỞNG (鬯) chung rượu nghệ, DẬU (酉) vò rượu tăm. 63. Y (衣) là áo, CÂN (巾) là khăn, 64. HỰU (又) bàn tay phải, CHỈ (止) chân tạm dừng. 65. ẤT (乙) chim én, TRÙNG (虫) côn trùng, 66. CHUY(隹) chim đuôi ngắn, VŨ (羽) lông chim trời. 67. QUYNH (冂) vây 3 phía bên ngoài, 68. VI (囗) vây bốn phía, KHẢM (凵) thời hố sâu. 69. PHỐC (攴) đánh nhẹ, THÁI (采) hái rau, 70. KỶ (几) bàn, DUẬT (聿) bút, TÂN (辛) dao hành hình. Câu 71- 81 gồm 25 bộ : 71. VĂN (文) là chữ viết, văn minh, 72 .CẤN (艮) là quẻ Cấn, giống hình bát cơm. 73. Ma là QUỶ (鬼), tiếng là ÂM (音), 74. CỔ (鼓) là đánh trống, DƯỢC (龠) cầm sáo chơi. 75. THỊ (氏) là họ của con người, 76. BỐC (卜) là xem bói, NẠCH (疒) thời ốm đau. 77. Bóng là SAM (彡), vạch là HÀO (爻) 78. Á (襾) che, MỊCH (冖) phủ, SƠ (疋) ĐẦU (亠) nghĩa nan. 79. SỔ (丨) PHẾT (丿) MÓC (亅) CHỦ (丶) nét đơn, 80. HỄ (匸) PHƯƠNG (匚) BĂNG (冫) TIẾT (卩), thì dồn nét đôi. 81. VÔ (无) là không, NHẤT (一) mộ thôi,  Trên đây là một số mẹo nhỏ để các bạn học và viết chữ Hán một cách hiệu quả, hãy tham khảo cách nhớ chữ Hán theo phương pháp triết tự tại đây  Để khả năng giao tiếp tiếng trung tốt hơn, hãy tham khảo khóa học tiếng trung giao tiếp cơ bản để nhận ngay ưu đãi. THÔNG TIN LIÊN HỆ TRUNG TÂM NGOẠI NGỮ QUỐC TẾ HÀO GIA SỐ 33, 43 XÓM CHÙA, ĐƯỜNG TỨ HIỆP, THANH TRÌ, HÀ NỘI ĐT: 024 32247443     FAX: 024 32247442      HOTLINE: 0983 427 866; 0988524816 HỌC VIÊN ĐẾN ĐĂNG KÍ XIN VUI LÒNG RA QUẦY LỄ TÂN LÀM THỦ TỤC XIN CẢM ƠN   

Các tin liên quan
  • Học tiếng Trung từ sớm để đạt kết quả tốt
  • KHAI GIẢNG KHOÁ HỌC TIẾNG TRUNG HỌC SINH TH, HSK 3,4,5,6, THI ĐẠI HỌC
  • TIẾNG TRUNG TRẺ EM, THCS, THPT LUYỆN THI HSK3,4,5,6; HSKK ( KHẨU NGỮ SƠ- TRUNG- CAO CẤP) TRỰC TIẾP, ONLINE!!!
  • HỌC TIẾNG TRUNG TỪ NHỎ
  • KHOÁ HỌC TIẾNG TRUNG TRẺ EM ONLINE HỌC NHƯ NÀO???
  • Tiếng Trung TIỂU HỌC, THCS, THPT online, trực tiếp uy tin- chất lượng!
  • KHAI GIẢNG LỚP TIẾNG TRUNG TRẺ EM ONLINE, TRỰC TIẾP
  • TÌM HIỂU CẤU TRÚC ĐỀ THI TIẾNG TRUNG( D4) KỲ THI TỐT NGHIỆP THPT
  • Khóa học tiếng Trung trẻ em online, trực tuyến cho trẻ ngay từ nhỏ!
  • THÁNG 04/22 KHAI GIẢNG LỚP GIAO TIẾP CƠ BẢN DÀNH CHO NGƯỜI MỚI BẮT ĐẦU
  • 50 chữ tượng hình đơn giản để bé tập viết chữ tiếng Trung hiệu quả!
  • Hội thoại tiếng trung - Sinh nhật của bạn là ngày mấy, tháng mấy?
  • Hội thoại tiếng Trung giao tiếp cơ bản cho người học nói
  • XEM 5 PHÚT ĐỂ BIẾT CÁC QUY TRÌNH NHẬP HÀNG TRUNG QUỐC VỀ VIỆT NAM!
  • Hội thoại tiếng Trung cho người mới học!
  • Tiếng Trung Trẻ em Tại Thanh Trì Uy tín- Chất lượng
  • Luyện đọc và nói bài khóa tiếng Trung sau khi học xong bài để có kết quả tốt
  • Cách nhớ từ hiệu quả khi học chữ Hán với 4 bước!
  • Học tiếng Trung giao tiếp cơ bản, cấp tốc, luyện thi HSK tại Thanh Trì
  • Các nét tiếng Trung cơ bản và quy tắc viết bút thuận- TTNN Thanh Trì
  • HỘI THOẠI TIẾNG TRUNG CƠ BẢN- TIẾNG TRUNG THANH TRÌ, THƯỜNG TÍN
  • Tiếng Trung trẻ em uy tín chất lượng tại Thanh Trì, Thường Tín, HN,
  • Tiếng Trung giao tiếp cấp tốc tại Tứ Hiệp, Thường Tín - uy tín chất lượng
  • KHAI GIẢNG LỚP TRUNG GIAO TIẾP THÁNG 07/2020 TẠI THƯỜNG TÍN!
  • Quy định miễn thi Ngoại ngữ trong kỳ thi THPT quốc gia 2020
  • Phân biệt sự khác nhau giữa hai phó từ phủ định“不” , “没有” và cách dùng
  • KHAI GIẢNG CÁC LỚP TRUNG Ở THANH TRÌ THÁNG 6 /2020!
  • Lịch thi HSK và HSKK năm 2019 tại Đại Học Ngoại Ngữ- Đại học Quốc Gia Hà Nội!
  • 30 tên đường và các phố cổ trong trung tâm Hà Nội bằng tiếng Trung!
  • lUYỆN THI HSK QUỐC TẾ TẠI THANH TRÌ, THƯỜNG TÍN, HN
  • 63 tỉnh thành Việt Nam bằng tiếng Trung - Học tiếng Trung cấp tốc!
  • NHỮNG LỢI ÍCH CƠ BẢN CỦA VIỆC HỌC TIẾNG TRUNG MÀ BẠN CHƯA THỂ NGỜ TỚI !
  • HỌC TIẾNG TRUNG CƠ BẢN - TIẾNG TRUNG GIAO TIẾP TẠI THANH TRÌ!
  • TUYỂN DỤNG GIÁO VIÊN TIẾNG TRUNG TẠI TỨ HIỆP THANH TRÌ HÀ NỘI
  • Tự Luyện nghe nhìn tiếng Trung qua cuộc thi Nhịp cầu Hán ngữ
  • Bài hát tiếng Trung hay giải trí - xià yí gè tiān liàng
  • Tự luyện nghe nhìn tiếng Trung qua cuộc thi Nhịp Cầu Hán Ngữ
  • TỰ HỌC TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ CHÀO HỎI- QUỐC TỊCH- NGÔN NGỮ
  • Bài hát tiếng Trung và chữ tượng hình thú vị - tiếng Trung Thanh Trì
  • Wa! Phương pháp học tiếng Trung hiệu quả - Hãy luyện tập mỗi ngày
  • Làm thế nào để nhớ lâu khi học tiếng Trung?
  • Chia sẻ kinh nghiệm học tiếng Trung hiệu quả nhất cho các bạn nhỏ
  • Tự học nghe tiếng trung theo chủ đề sở thích và xe hơi tại NNQT- HG
  • Đối chiếu cách xưng hô đại từ trong gia đình Trung Quốc và Việt Nam
  • LUYỆN KỸ NĂNG NGHE NHÌN CHO BÉ KHI HỌC TIẾNG TRUNG
  • ĐÀM THOẠI TIẾNG TRUNG 1,2
  • VIDEO Vui học tiếng trung 1,2
  • HỌC NHỚ CHỮ TIẾNG TRUNG( HÁN) QUA PHƯƠNG PHÁP CHIẾT TỰ
  • Chương trình A1 tiếng Trung 汉语教程第一册(上册)《北京语言文化大学出版社》
  • Luyện thi chứng chỉ HKS Quốc tế tiếng Trung
Danh mục
  • TIẾNG TRUNG
    • TIẾNG TRUNG THPT
    • TIẾNG TRUNG TRẺ EM
  • GIẢI TRÍ
    • FIM, CA NHẠC
Bài đọc nhiều nhất
  • Các nét tiếng Trung cơ bản và quy tắc viết bút thuận- TTNN Thanh Trì
  • 214 bộ thủ chữ Hán và mẹo học từ mới liên quan đến bộ thủ dễ hiểu nhất
  • 50 chữ tượng hình đơn giản để bé tập viết chữ tiếng Trung hiệu quả!
  • HỌC NHỚ CHỮ TIẾNG TRUNG( HÁN) QUA PHƯƠNG PHÁP CHIẾT TỰ
  • Quy định miễn thi Ngoại ngữ trong kỳ thi THPT quốc gia 2020
  • 30 tên đường và các phố cổ trong trung tâm Hà Nội bằng tiếng Trung!
  • Đối chiếu cách xưng hô đại từ trong gia đình Trung Quốc và Việt Nam
  • Chương trình A1 tiếng Trung 汉语教程第一册(上册)《北京语言文化大学出版社》
  • 63 tỉnh thành Việt Nam bằng tiếng Trung - Học tiếng Trung cấp tốc!
  • Chia sẻ kinh nghiệm học tiếng Trung hiệu quả nhất cho các bạn nhỏ
  • Phân biệt sự khác nhau giữa hai phó từ phủ định“不” , “没有” và cách dùng
  • Cơ sở vật chất trung tâm Ngoại ngữ Quốc tê Hào Gia
  • Tập viết chữ Hán bài 3- giáo trình Hán Ngữ- Tiếng Trung Thanh Trì, HN
  • Làm thế nào để nhớ lâu khi học tiếng Trung?
  • TẬP VIẾT TIẾNG TRUNG BÀI 1- GIÁO TRÌNH HÁN NGỮ- TIẾNG TRUNG THANH TRÌ
Báo chí nói về chúng tôi
  • HỌC TIẾNG TRUNG TỪ NHỎ
  • KHOÁ HỌC TIẾNG TRUNG TRẺ EM ONLINE HỌC NHƯ NÀO???
  • Tiếng Trung TIỂU HỌC, THCS, THPT online, trực tiếp uy tin- chất lượng!
  • Tiếng Trung trẻ em chất lượng tại Thanh Trì, Hà Nội
  • KHAI GIẢNG LỚP TIẾNG TRUNG TRẺ EM ONLINE, TRỰC TIẾP
  • T07/2022 Khai giảng lớp Trung trẻ em tại Thanh Trì!!!
  • 50 chữ tượng hình đơn giản để bé tập viết chữ tiếng Trung hiệu quả!
  • T3/2022 Khai Giảng Lớp tiếng Trung dành cho học sinh THCS , THPT!!!
  • TIẾNG TRUNG GIAO TIẾP CẤP TỐC TẠI THANH TRÌ  THÁNG 12 - 2021!
  • Khai giảng khóa học tiếng Trung trẻ em tại Thanh Trì, Tứ Hiệp, Hà Nội
  • Tháng 10 khai giảng khóa học tiếng Trung trưc tuyến HSK, HSKK cho học sinh THCS, THPT
  • THÁNG 7/2021 KHAI GIẢNG CÁC LỚP TIẾNG TRUNG ONLINE TIỂU HỌC, THCS, THPT, NGƯỜI LỚN
  • T7/2021 KHAI GIẢNG LỚP TIẾNG TRUNG TRẺ EM TẠI THƯỜNG TÍN!!!
  • LUYỆN THI HSK 3,4,5,6 TẠI THANH TRÌ - CHẤT LƯỢNG CAO !
  • Khai giảng các lớp tiếng Trung trực tuyến giao tiếp cơ bản, nâng cao tại nhà!
  • TIẾNG TRUNG TẠI THƯỜNG TÍN, THANH TRÌ - LUYỆN THI CHỨNG CHỈ HSK QT
  • NGÀY 4/11/20 - KHAI GIẢNG LỚP GIAO TIẾP TẠI THƯỜNG TÍN !
  • THÁNG 10-20 KHAI GIẢNG LỚP TRUNG GIAO TIẾP TẠI THƯỜNG TÍN!
  • KHAI GIẢNG CÁC LỚP TRUNG T9-20 TẠI THANH TRÌ VÀ THƯỜNG TÍN!
  • KHAI GIẢNG LỚP TRUNG TRẺ EM THÁNG 7/2020 !!
Danh mục
  • TIẾNG TRUNG
    • TIẾNG TRUNG THPT
    • TIẾNG TRUNG TRẺ EM
  • GIẢI TRÍ
    • FIM, CA NHẠC
Bài đọc nhiều nhất
  • Các nét tiếng Trung cơ bản và quy tắc viết bút thuận- TTNN Thanh Trì
  • 214 bộ thủ chữ Hán và mẹo học từ mới liên quan đến bộ thủ dễ hiểu nhất
  • 50 chữ tượng hình đơn giản để bé tập viết chữ tiếng Trung hiệu quả!
  • HỌC NHỚ CHỮ TIẾNG TRUNG( HÁN) QUA PHƯƠNG PHÁP CHIẾT TỰ
  • Quy định miễn thi Ngoại ngữ trong kỳ thi THPT quốc gia 2020
  • 30 tên đường và các phố cổ trong trung tâm Hà Nội bằng tiếng Trung!
  • Đối chiếu cách xưng hô đại từ trong gia đình Trung Quốc và Việt Nam
  • Chương trình A1 tiếng Trung 汉语教程第一册(上册)《北京语言文化大学出版社》
  • 63 tỉnh thành Việt Nam bằng tiếng Trung - Học tiếng Trung cấp tốc!
  • Chia sẻ kinh nghiệm học tiếng Trung hiệu quả nhất cho các bạn nhỏ
  • Phân biệt sự khác nhau giữa hai phó từ phủ định“不” , “没有” và cách dùng
  • Cơ sở vật chất trung tâm Ngoại ngữ Quốc tê Hào Gia
  • Tập viết chữ Hán bài 3- giáo trình Hán Ngữ- Tiếng Trung Thanh Trì, HN
  • Làm thế nào để nhớ lâu khi học tiếng Trung?
  • TẬP VIẾT TIẾNG TRUNG BÀI 1- GIÁO TRÌNH HÁN NGỮ- TIẾNG TRUNG THANH TRÌ
Báo chí nói về chúng tôi
  • HỌC TIẾNG TRUNG TỪ NHỎ
  • KHOÁ HỌC TIẾNG TRUNG TRẺ EM ONLINE HỌC NHƯ NÀO???
  • Tiếng Trung TIỂU HỌC, THCS, THPT online, trực tiếp uy tin- chất lượng!
  • Tiếng Trung trẻ em chất lượng tại Thanh Trì, Hà Nội
  • KHAI GIẢNG LỚP TIẾNG TRUNG TRẺ EM ONLINE, TRỰC TIẾP
  • T07/2022 Khai giảng lớp Trung trẻ em tại Thanh Trì!!!
  • 50 chữ tượng hình đơn giản để bé tập viết chữ tiếng Trung hiệu quả!
  • T3/2022 Khai Giảng Lớp tiếng Trung dành cho học sinh THCS , THPT!!!
  • TIẾNG TRUNG GIAO TIẾP CẤP TỐC TẠI THANH TRÌ  THÁNG 12 - 2021!
  • Khai giảng khóa học tiếng Trung trẻ em tại Thanh Trì, Tứ Hiệp, Hà Nội
  • Tháng 10 khai giảng khóa học tiếng Trung trưc tuyến HSK, HSKK cho học sinh THCS, THPT
  • THÁNG 7/2021 KHAI GIẢNG CÁC LỚP TIẾNG TRUNG ONLINE TIỂU HỌC, THCS, THPT, NGƯỜI LỚN
  • T7/2021 KHAI GIẢNG LỚP TIẾNG TRUNG TRẺ EM TẠI THƯỜNG TÍN!!!
  • LUYỆN THI HSK 3,4,5,6 TẠI THANH TRÌ - CHẤT LƯỢNG CAO !
  • Khai giảng các lớp tiếng Trung trực tuyến giao tiếp cơ bản, nâng cao tại nhà!
  • TIẾNG TRUNG TẠI THƯỜNG TÍN, THANH TRÌ - LUYỆN THI CHỨNG CHỈ HSK QT
  • NGÀY 4/11/20 - KHAI GIẢNG LỚP GIAO TIẾP TẠI THƯỜNG TÍN !
  • THÁNG 10-20 KHAI GIẢNG LỚP TRUNG GIAO TIẾP TẠI THƯỜNG TÍN!
  • KHAI GIẢNG CÁC LỚP TRUNG T9-20 TẠI THANH TRÌ VÀ THƯỜNG TÍN!
  • KHAI GIẢNG LỚP TRUNG TRẺ EM THÁNG 7/2020 !!
Hỗ trợ tư vấnHotline: 0983 427 866              0988 524 816               0961 880 179 Wechat: syhai79   Tin mới nhất
  • Học tiếng Trung từ sớm để đạt kết quả tốt
  • KHAI GIẢNG KHOÁ HỌC TIẾNG TRUNG HỌC SINH TH, HSK 3,4,5,6, THI ĐẠI HỌC
  • TIẾNG TRUNG TRẺ EM, THCS, THPT LUYỆN THI HSK3,4,5,6; HSKK ( KHẨU NGỮ SƠ- TRUNG- CAO CẤP) TRỰC TIẾP, ONLINE!!!
  • HỌC TIẾNG TRUNG TỪ NHỎ
  • KHOÁ HỌC TIẾNG TRUNG TRẺ EM ONLINE HỌC NHƯ NÀO???
ảnh trung tâm lên đầu trang

Từ khóa » Cách Nhớ Bộ Thủ Tiếng Trung