214 Bộ Thủ Hán Tự (nhập Môn Kanji) - Test Blogger

Test Blogger

Top Ad unit 728 × 90

Home kanji 214 bộ thủ hán tự (nhập môn kanji) 214 bộ thủ hán tự (nhập môn kanji) 214 bộ thủ hán tự (nhập môn kanji)Khi học Kanji, việc học bộ thủ rất quan trọng. Nếu học được toàn bộ bộ thủ, chúng ta có thể dễ dàng nhớ được các chữ kanjiHán tự (Kanji) chiếm khoảng 65% trong tiếng Nhật. Vì vậy, việc nắm được càng nhiều chữ Kanji là một yếu tố thuận lợi trong việc học tiếng Nhật. Để làm quen với loại chữ này, mình xin giới thiệu ở đây 214 bộ thủ chính của chữ Hán. Các bạn cố gắng nhớ hình dáng, âm Hán Việt và nghĩa của nó trước khi chúng ta bắt đầu học chi tiết các chữ Kanji (sẽ được học song song với giáo trình Minna no nihongo bắt đầu từ bài 5 trở đi)214 BỘ THỦ HÁN TỰ 漢 字 部 首 表Bộ thủ là một yếu tố quan trọng của Hán tự, giúp việc tra cứu Hán tự tương đối dễ dàng vì nhiều chữ được gom thành nhóm có chung một bộ thủ. Từ đời Hán, Hứa Thận phân loại chữ Hán thành 540 nhóm hay còn gọi là 540 bộ. Thí dụ, những chữ 論, 謂, 語đều liên quan tới ngôn ngữ, lời nói, đàm luận v.v… nên được xếp chung vào một bộ, lấy bộ phận 言(ngôn) làm bộ thủ (cũng gọi là «thiên bàng» 偏旁). Đến đời Minh, Mai Ưng Tộ xếp gọn lại còn 214 bộ thủ và được dùng làm tiêu chuẩn cho đến nay. Phần lớn các bộ thủ của 214 bộ đều là chữ tượng hình và hầu như dùng làm bộ phận chỉ ý nghĩa trong các chữ theo cấu tạo hình thanh (hay hài thanh). Mỗi chữ hình thanh gồm bộ phận chỉ ý nghĩa (hay nghĩa phù 義符) và bộ phận chỉ âm (hay âm phù 音符). Đa số Hán tự là chữ hình thanh, nên tinh thông bộ thủ là một điều kiện thuận lợi tìm hiểu hình-âm-nghĩa của Hán tự. Phần sau đây giải thích ý nghĩa 214 bộ, trình bày như sau:Số thứ tự – tự dạng & biến thể – âm Hán Việt – ý nghĩa.1. 一 nhất = số một2. 〡 cổn = nét sổ3. 丶 chủ = điểm, chấm4. 丿 phiệt = nét sổ xiên qua trái5. 乙 ất = vị trí thứ 2 trong thiên can6. 亅 quyết = nét sổ có móc7. 二 nhị = số hai8. 亠 đầu = (không có nghĩa)9. 人 nhân (亻)= người10. 儿 nhân = người11. 入 nhập = vào12. 八 bát = số tám13. 冂 quynh = vùng biên giới xa; hoang địa14. 冖 mịch = trùm khăn lên15. 冫 băng = nước đá16. 几 kỷ = ghế dựa17. 凵 khảm = há miệng18. 刀 đao (刂)= con dao, cây đao (vũ khí)19. 力 lực = sức mạnh20. 勹 bao = bao bọc21. 匕 chuỷ = cái thìa (cái muỗng)22. 匚 phương = tủ đựng23. 匚 hệ = che đậy, giấu giếm24. 十 thập = số mười25. 卜 bốc = xem bói26. 卩 tiết = đốt tre27. 厂 hán = sườn núi, vách đá28. 厶 khư, tư = riêng tư29. 又 hựu = lại nữa, một lần nữa30. 口 khẩu = cái miệng31. 囗 vi = vây quanh32. 土 thổ = đất33. 士 sĩ = kẻ sĩ34. 夂 trĩ = đến ở phía sau35. 夊 tuy = đi chậm36. 夕 tịch = đêm tối37. 大 đại = to lớn38. 女 nữ = nữ giới, con gái, đàn bà39. 子 tử = con; tiếng tôn xưng: «Thầy», «Ngài»40. 宀 miên = mái nhà mái che41. 寸 thốn = đơn vị «tấc» (đo chiều dài)42. 小 tiểu = nhỏ bé43. 尢 uông = yếu đuối44. 尸 thi = xác chết, thây ma45. 屮 triệt = mầm non, cỏ non mới mọc46. 山 sơn = núi non47. 巛 xuyên = sông ngòi48. 工 công = người thợ, công việc49. 己 kỷ = bản thân mình50. 巾 cân = cái khăn51. 干 can = thiên can, can dự52. 幺 yêu = nhỏ nhắn53. 广 nghiễm = mái nhà54. 廴 dẫn = bước dài55. 廾 củng = chắp tay56. 弋 dặc = bắn, chiếm lấy57. 弓 cung = cái cung (để bắn tên)58. 彐 kệ = đầu con nhím59 彡 sam = lông tóc dài60. 彳 xích = bước chân trái61. 心 tâm (忄)= quả tim, tâm trí, tấm lòng62. 戈 qua = cây qua (một thứ binh khí dài)63. 戶 hộ = cửa một cánh64. 手 thủ(扌)= tay65. 支 chi = cành nhánh66. 攴 phộc (攵)= đánh khẽ67. 文 văn = văn vẻ, văn chương, vẻ sáng68. 斗 đẩu = cái đấu để đong69. 斤 cân = cái búa, rìu70. 方 phương = vuông71. 无 vô = không72. 日 nhật = ngày, mặt trời73. 曰 viết = nói rằng74. 月 nguyệt = tháng, mặt trăng75. 木 mộc = gỗ, cây cối76. 欠 khiếm = khiếm khuyết, thiếu vắng77. 止 chỉ = dừng lại78. 歹 đãi = xấu xa, tệ hại79. 殳 thù = binh khí dài80. 毋 vô = chớ, đừng81. 比 tỷ = so sánh82. 毛 mao = lông83. 氏 thị = họ84. 气 khí = hơi nước85. 水 thuỷ (氵)= nước86. 火 hỏa(灬)= lửa87. 爪 trảo = móng vuốt cầm thú88. 父 phụ = cha89. 爻 hào = hào âm, hào dương (Kinh Dịch)90. 爿 tường (丬)= mảnh gỗ, cái giường91. 片 phiến = mảnh, tấm, miếng92. 牙 nha = răng93. 牛 ngưu , 牜= trâu94. 犬 khuyển (犭)= con chó95. 玄 huyền = màu đen huyền, huyền bí96. 玉 ngọc = đá quý, ngọc97. 瓜 qua = quả dưa98. 瓦 ngõa = ngói99. 甘 cam = ngọt100. 生 sinh = sinh đẻ, sinh sống101. 用 dụng = dùng102. 田 điền = ruộng103. 疋 thất ( 匹)=đơn vị đo chiều dài, tấm (vải)104. 疒 nạch = bệnh tật105. 癶 bát = gạt ngược lại, trở lại106. 白 bạch = màu trắng107. 皮 bì = da108. 皿 mãnh = bát dĩa109. 目 mục = mắt110. 矛 mâu = cây giáo để đâm111. 矢 thỉ = cây tên, mũi tên112. 石 thạch = đá113. 示 thị; kỳ (礻)= chỉ thị; thần đất114. 禸 nhựu = vết chân, lốt chân115. 禾 hòa = lúa116. 穴 huyệt = hang lỗ117. 立 lập = đứng, thành lập118. 竹 trúc = tre trúc119. 米 mễ = gạo120. 糸 mịch (糹, 纟)= sợi tơ nhỏ121. 缶 phẫu = đồ sành122. 网 võng = cái lưới123. 羊 dương = con dê124. 羽 vũ (羽)= lông vũ125. 老 lão = già126. 而 nhi = mà, và127. 耒 lỗi = cái cày128. 耳 nhĩ = tai (lỗ tai)129. 聿 duật = cây bút130. 肉 nhục = thịt131. 臣 thần = bầy tôi132. 自 tự = tự bản thân, kể từ133. 至 chí = đến134. 臼 cữu = cái cối giã gạo135. 舌 thiệt = cái lưỡi136. 舛 suyễn = sai suyễn, sai lầm137. 舟 chu = cái thuyền138. 艮 cấn = quẻ Cấn (Kinh Dịch); dừng, bền cứng139. 色 sắc = màu, dáng vẻ, nữ sắc140. 艸 thảo = cỏ141. 虍 hô = vằn vện của con hổ142. 虫 trùng = sâu bọ143. 血 huyết = máu144. 行 hành = đi, thi hành, làm được145. 衣 y (衤)= áo146. 襾 á = che đậy, úp lên147. 見 kiến (见)= trông thấy148. 角 giác = góc, sừng thú149. 言 ngôn = nói150. 谷 cốc = khe nước chảy giữa hai núi, thung lũng151. 豆 đậu = hạt đậu, cây đậu152. 豕 thỉ = con heo, con lợn153. 豸 trãi = loài sâu không chân154. 貝 bối =vật báu155. 赤 xích = màu đỏ156. 走 tẩu = đi, chạy157. 足 túc = chân, đầy đủ158. 身 thân = thân thể, thân mình159. 車 xa = chiếc xe160. 辛 tân = cay161. 辰 thần =nhật, nguyệt, tinh; thìn (12 chi)162. 辵 sước (辶 )=chợt bước đi chợt dừng lại163. 邑 ấp (阝)= vùng đất, đất phong cho quan164. 酉 dậu = một trong 12 địa chi165. 釆 biện = phân biệt166. 里 lý = dặm; làng xóm167. 金 kim = kim loại; vàng168. 長 trường = dài; lớn (trưởng)169. 門 môn = cửa hai cánh170. 阜 phụ (阝)=đống đất, gò đất171. 隶 đãi = kịp, kịp đến172. 隹 truy, chuy = chim đuôi ngắn173. 雨 vũ = mưa174. 青 thanh (靑)= màu xanh175. 非 phi = không176. 面 diện = mặt, bề mặt177. 革 cách = da thú; thay đổi, cải cách178. 韋 vi = da đã thuộc rồi179. 韭 phỉ, cửu = rau phỉ (hẹ)180. 音 âm = âm thanh, tiếng181. 頁 hiệt = đầu; trang giấy182. 風 phong = gió183. 飛 phi (飞 = bay184. 食 thực (飠)= ăn185. 首 thủ = đầu186. 香 hương = mùi hương, hương thơm187. 馬 mã = con ngựa188. 骫 cốt = xương189. 高 cao = cao190. 髟 bưu, tiêu = tóc dài; sam =cỏ phủ mái nhà191. 鬥 đấu = chống nhau, chiến đấu192. 鬯 sưởng = rượu nếp; bao đựng cây cung193. 鬲 cách =tên một con sông xưa; (lì)= cái đỉnh194. 鬼 quỷ =con quỷ195. 魚 ngư = con cá196. 鳥 điểu = con chim197. 鹵 lỗ = đất mặn198. 鹿 lộc = con hươu199. 麦 mạch = lúa mạch200. 麻 ma = cây gai201. 黃 hoàng = màu vàng202. 黍 thử = lúa nếp203. 黑 hắc = màu đen204. 黹 chỉ = may áo, khâu vá205. 黽 mãnh = con ếch; cố gắng (mãnh miễn)206. 鼎 đỉnh = cái đỉnh207. 鼓 cổ = cái trống208. 鼠 thử = con chuột209. 鼻 tỵ = cái mũi210. 斉 tề = ngang bằng, cùng nhau211. 歯 xỉ = răng212. 龍 long = con rồng213. 龜 quy (亀, 龟)=con rùa214. 龠 dược = sáo 3 lỗTải về máy tính để xem rõ hơn: 214 bộ thủ hán tự (nhập môn kanji) Reviewed by Unknown on 19:50 Rating: 5

Tags :

kanji
  • Tweet
  • Share
  • Share
  • Share
  • Share

About Sweetheme

Number of Entries : 35

We are Developers Team do our best to create beautiful work for our clients. Lorem Ipsum is simply dummy text of the printing and typesetting industry. Lorem Ipsum has been the industry's standard dummy text ever since the 1500s.

kanji

Không có nhận xét nào:

Đăng ký: Đăng Nhận xét (Atom) Contact us All Rights Reserved by Test Blogger © 2014 - 2015 Powered By Blogger, Designed by Sweetheme

Biểu mẫu liên hệ

Tên Email * Thông báo * Được tạo bởi Blogger. 2 3

Từ khóa » Bộ Chỉ Hán Tự