216 Bộ Thủ - TIENG NHAT 360

Đã Có Phiên Bản Dành Cho Điện Thoại.Bạn Có Muốn Dùng Thử ?

Xem Thử Không nhắc lại 216 Bộ Hán Tự

216 bộ trong hán tự tiếng nhật

STT Bộ Âm Hán Tiếng Nhật Nghĩa Viết
0

nhất いち số một Viết
1

cổn nét sổ Viết
2

chủ てん điểm, chấm Viết
3

丿

phiệt nét sổ xiên qua trái Viết
4

ất おつ vị trí thứ 2 trong thiên can Viết
5

quyết はねぼう nét sổ có móc Viết
6

nhị ふた số hai Viết
7

đầu なべぶた (không có nghĩa) Viết
8

nhân ひと người Viết
9

nhân にんにょう người Viết
10

nhập いる vào Viết
11

bát はちがしら số tám Viết
12

quynh まきがまえ vùng biên giới xa; hoang địa Viết
13

mịch わかんむり trùm khăn lên Viết
14

băng にすい nước đá Viết
15

kỷ つくえ ghế dựa Viết
16

khảm うけばこ há miệng Viết
17

đao かたな con dao, cây đao (vũ khí) Viết
18

chùy さじのひ cái thìa (cái muỗng) Viết
19

phương はこがまえ tủ đựng Viết
20

hễ はこがまえ giấu giếm Viết
21

thập じゅう số mười Viết
22

bốc ぼくのと xem bói Viết
23

tiết ふしづくり đốt tre Viết
24

hán がんだれ sườn núi, vách đá Viết
25

khư, tư riêng tư Viết
26

hựu また lại nữa, một lần nữa Viết
27

khẩu くち cái miệng Viết
28

vi くにがまえ vây quanh Viết
29

thổ つち đất Viết
30

さむらい kẻ sĩ Viết
31

tuy ふゆがしら đi chậm Viết
32

truy すいにょう đến sau Viết
33

tịch ゆうべ đêm tối Viết
34

đại だい to lớn Viết
35

nữ おんな nữ giới, con gái, đàn bà Viết
36

tử con; tiếng tôn xưng: «Thầy», «Ngài» Viết
37

miên うかんむり mái nhà mái che Viết
38

thốn すん đơn vị «tấc» (đo chiều dài) Viết
39

tiểu ちいさい nhỏ bé Viết
40

uông まげあし yếu đuối Viết
41

thi しかばね xác chết, thây ma Viết
42

triệt てつ mầm non Viết
43

sơn やま núi non Viết
44

xuyên sông ngòi Viết
45

công たくみ người thợ, công việc Viết
46

kỷ おのれ bản thân mình Viết
47

cân はば cái khăn Viết
48

can はす thiên can, can dự Viết
49

yêu いとがしら nhỏ nhắn Viết
50

广

nghiễm まだれ mái nhà Viết
51

dẫn いんにょう bước dài Viết
52

củng にじゅうあし chắp tay Viết
53

dặc しきがまえ chiếm lấy Viết
54

cung ゆみ cái cung (để bắn tên) Viết
55

kệ けいがしら đầu con nhím Viết
56

sam さんづくり lông tóc dài Viết
57

xích ぎょうにんべん bước chân trái Viết
58

tâm りっしんべん quả tim, tâm trí, tấm lòng Viết
59

qua かのほこ cây qua (một thứ binh khí dài) Viết
60

hộ cửa một cánh Viết
61

thủ tay Viết
62

chi しにょう cành nhánh Viết
63

phộc ぼくづくり đánh khẽ Viết
64

văn ぶんにょう nét vằn Viết
65

đẩu とます cái đấu để đong Viết
66

cân おの cái búa, rìu Viết
67

đao かたな con dao, cây đao (vũ khí) Viết
68

lực ちから sức mạnh Viết
69

phương ほう vuông Viết
70

むにょう không Viết
71

nhật にち ngày, mặt trời Viết
72

viết いわく nói rằng Viết
73

nguyệt つき tháng, mặt trăng Viết
74

mộc gỗ, cây cối Viết
75

khiếm あくび khiếm khuyết, thiếu vắng Viết
76

chỉ とめる dừng lại Viết
77

đãi がつへん xấu xa, tệ hại Viết
78

thù ほこつくり binh khí dài Viết
79

なかれ chớ, đừng Viết
80

tỷ くらべる so sánh Viết
81

mao lông Viết
82

thị うじ họ Viết
83

khí きがまえ hơi nước Viết
84

thuỷ みず nước Viết
85

hỏa lửa Viết
86

trảo つめ móng vuốt cầm thú Viết
87

phụ cha Viết
88

hào コウ hào âm, hào dương Viết
89

tường しょうへん mảnh gỗ, cái giường Viết
90

phiến かた mảnh, tấm, miếng Viết
91

nha きばへん răng Viết
92

ngưu うし trâu Viết
93

khuyển いぬ con chó Viết
94

huyền げん màu đen huyền, huyền bí Viết
95

ngọc たま đá quý, ngọc Viết
96

qua うり quả dưa Viết
97

ngõa かわら ngói Viết
98

cam あまい ngọt Viết
99

sinh うまれる sinh sôi,nảy nở Viết
100

dụng もちいる dùng Viết
101

điền ruộng Viết
102

thất ひき đơn vị đo chiều dài, tấm (vải) Viết
103

nạch やまいだれ bệnh tật Viết
104

bát はつがしら gạt ngược lại, trở lại Viết
105

bạch しろ màu trắng Viết
106

けがわ da Viết
107

mãnh さら bát đĩa Viết
108

mục mắt Viết
109

mâu むのほこ cây giáo để đâm Viết
110

thỉ むのほこ cây tên,mũi tên Viết
111

thạch いし đá Viết
112

thị しめす-shimesu chỉ thị,thần đất Viết
113

nhựu ぐうのあし vất chân,lốt chân Viết
114

hòa のぎ lúa Viết
115

huyệt あな hang lỗ Viết
116

lập たつ đứng,thành lập Viết
117

trúc たけ tre,trúc Viết
118

mễ こめ gạo Viết
119

mịch いと sợi tơ nhỏ Viết
120

phẫu ほとぎ đồ sành Viết
121

võng あみがしら cái lưới Viết
122

dương ひつじ con dê Viết
123

はね lông vũ Viết
124

lão おい già Viết
125

nhi しかして mà, và Viết
126

lỗi らいすき cái cày Viết
127

nhĩ みみ tai (lỗ tai) Viết
128

duật ふでづくり cây bút Viết
129

nhục にく thịt Viết
130

thần しん bầy tôi Viết
131

tự みずから tụ bản thân,kể từ Viết
132

chí いたる đến Viết
133

cữu うす cái cối giã gạo Viết
134

thiệt した cái lưỡi Viết
135

suyễn ます sai suyễn, sai lầm Viết
136

chu ふね cái thuyền Viết
137

cấn うしとら quẻ Cấn (Kinh Dịch); dừng, bền cứng Viết
138

sắc いろ màu, dáng vẻ, nữ sắc Viết
139

thảo くさ cỏ Viết
140

hổ くさ vằn vện của con hổ Viết
141

trùng むし sâu bọ Viết
142

huyết máu Viết
143

hành ぎょう đi, thi hành, làm được Viết
144

y ころも áo Viết
145

á che đậy, úp lên Viết
146

kiến みる trông thấy Viết
147

giác つの góc, sừng thú Viết
148

ngôn ことば nói Viết
149

cốc たに khe nước chảy giữa hai núi, thung lũng Viết
150

đậu まめ hạt đậu, cây đậu Viết
151

thỉ いのこ con heo, con lợn Viết
152

trãi むじな loài sâu không chân Viết
153

bối かい vật báu Viết
154

xích あか màu đỏ Viết
155

tẩu はしる đi, chạy Viết
156

túc あし chân, đầy đủ Viết
157

thân thân thể, thân mình Viết
158

xa くるま chiếc xe Viết
159

tân からい cay Viết
160

thần しんのたつ nhật, nguyệt, tinh; thìn (12 chi) Viết
161

sước しんにゅう chợt bước đi chợt dừng lại Viết
162

ấp むら vùng đất, đất phong cho quan Viết
163

dậu ひよみのとり một trong 12 địa chi Viết
164

biện のごめ phân biệt Viết
165

さと dặm; làng xóm Viết
166

kim かね kim loại (nói chung); vàng Viết
167

trường ながい dài; lớn (trưởng) Viết
168

môn もん cửa hai cánh Viết
169

phụ ぎふのふ đống đất, gò đất Viết
170

đãi れいづくり kịp, kịp đến Viết
171

truy ふるとり chim non Viết
172

あめ mưa Viết
173

thanh あお màu xanh Viết
174

phi あらず không Viết
175

diện めん mặt, bề mặt Viết
176

cách かくのかわ da thú; thay đổi, cải cách Viết
177

vi なめしがわ da đã thuộc rồi Viết
178

phỉ, cửu にら rau phỉ (hẹ) Viết
179

âm おと âm thanh, tiếng Viết
180

頁 页

hiệt đầu; trang giấy Viết
181

風 凬 风

phong gió Viết
182

飛 飞

phi bay Viết
183

食 飠 饣

thực ăn Viết
184

thủ くび đầu Viết
185

hương においこう mùi thơm Viết
186

うま con ngựa Viết
187

cốt ほね xương Viết
188

cao たかい cao Viết
189

bưu, tiêu かみがしら tóc dài Viết
190

鬥 斗

đấu đánh nhau Viết
191

sưởng ちょう ủ rượu nếp Viết
192

cách かなえ nồi, chõ Viết
193

quỷ おに con quỷ Viết
194

ngư うお con cá Viết
195

điểu とり con chim Viết
196

lỗ đất mặn Viết
197

鹿

lộc しか con hươu Viết
198

麥 麦

mạch lúa mạch Viết
199

ma あさ cây gai Viết
200

hoàng きいろ màu vàng Viết
201

thử きび lúa nếp Viết
202

hắc くろ màu đen Viết
203

chỉ ふつ may áo, khâu vá Viết
204

mãnh べん loài bò sát Viết
205

đỉnh かなえ cái đỉnh Viết
206

cổ つづみ cái trống Viết
207

thử ねずみ con chuột Viết
208

tỵ はな cái mũi Viết
209

齊 斉 齐

tề bằng nhau Viết
210

齒 齿 歯

xỉ răng Viết
211

龍 龙

long con rồng Viết
212

龜 亀 龟

quy con rùa Viết
213

dược やく sáo 3 lỗ Viết

Hán tự N5 tổng hợp

Luyện thi hán tự N5

    Trang Dành Cho Di Động
A p p F o r P h o n e
  • Android
  • iOS
  • IOS
  • IOS

App 4.0 ↓
    Trang Dành Cho Di Động
A p p F o r P h o n e
  • Android
  • iOS 4.3
  • IOS
  • IOS

Từ khóa » Bộ Thủ Kanji 360