22 Dụng Cụ Nhà Bếp Bằng Tiếng Anh - VnExpress

  • Mới nhất
  • VnE-GO
  • Thời sự
  • Thế giới
  • Kinh doanh
  • Khoa học công nghệ
  • Góc nhìn
  • Bất động sản
  • Sức khỏe
  • Thể thao
  • Giải trí
  • Pháp luật
  • Giáo dục
  • Đời sống
  • Xe
  • Du lịch
  • Ý kiến
  • Tâm sự
  • Thư giãn
  • Tất cả
  • Trở lại Giáo dục
  • Giáo dục
  • Học tiếng Anh
Thứ năm, 13/7/2017, 13:48 (GMT+7) 22 dụng cụ nhà bếp bằng tiếng Anh

22 dụng cụ nhà bếp bằng tiếng Anh

Các đồ dùng quen thuộc trong nhà bếp như giấy cuộn, hộp bìa, ấm đun trà... lần lượt trong tiếng Anh là Paper roll, Carton, Teapot...

Hình minh họa, tên tiếng Anh và nghĩa tiếng Việt của các đồ dùng nhà bếp được thể hiện qua bảng sau:

Minh họa

Đồ dùng nhà bếp bằng tiếng Anh

Tạm dịch

title

Jar

Lọ (đựng gia vị)

title-1

Bag

Túi

title-2

Glass

Cốc thủy tinh

title-3

Box

Hộp

title-4

Tube

Tuýp

title-5

Bottle

Chai nhựa

title-6

Paper roll

Giấy cuộn

title-7

Teapot

Ấm đun trà

title-8

Carton

Hộp bằng bìa

title-9

Salt and pepper shakers

Lọ rắc muối và hạt tiêu

title-10

Pot

Nồi

title-11

Sauce pan

Nồi có tay cầm dài

title-12

Pan

Chảo

title-13

Bowl

Cái tô lớn

title-14

Spatula

Dụng cụ lật thức ăn trên chảo

title-15

Whisk

Cây đánh trứng cầm tay

title-16

Knife

Con dao

title-17

Spoon

Thìa

title-18

Dish

Đĩa

title-19

Refrigerator

Tủ lạnh

title-20

Microwave

Lò vi sóng

title-21

Stove/cooker

Bếp ga

Huyền Trang

Trở lại Giáo dụcTrở lại Giáo dục Copy link thành công Nội dung được tài trợ × ×

Từ khóa » Cái Tô Tiếng Anh