22 Dụng Cụ Nhà Bếp Bằng Tiếng Anh - VnExpress
Có thể bạn quan tâm
- Mới nhất
- VnE-GO
- Thời sự
- Thế giới
- Kinh doanh
- Khoa học công nghệ
- Góc nhìn
- Bất động sản
- Sức khỏe
- Thể thao
- Giải trí
- Pháp luật
- Giáo dục
- Đời sống
- Xe
- Du lịch
- Ý kiến
- Tâm sự
- Thư giãn
- Tất cả
- Trở lại Giáo dục
- Giáo dục
- Học tiếng Anh
22 dụng cụ nhà bếp bằng tiếng Anh
Các đồ dùng quen thuộc trong nhà bếp như giấy cuộn, hộp bìa, ấm đun trà... lần lượt trong tiếng Anh là Paper roll, Carton, Teapot...
Hình minh họa, tên tiếng Anh và nghĩa tiếng Việt của các đồ dùng nhà bếp được thể hiện qua bảng sau:
| Minh họa | Đồ dùng nhà bếp bằng tiếng Anh | Tạm dịch |
| | Jar | Lọ (đựng gia vị) |
| | Bag | Túi |
| | Glass | Cốc thủy tinh |
| | Box | Hộp |
| | Tube | Tuýp |
| | Bottle | Chai nhựa |
| | Paper roll | Giấy cuộn |
| | Teapot | Ấm đun trà |
| | Carton | Hộp bằng bìa |
| | Salt and pepper shakers | Lọ rắc muối và hạt tiêu |
| | Pot | Nồi |
| | Sauce pan | Nồi có tay cầm dài |
| | Pan | Chảo |
| | Bowl | Cái tô lớn |
| | Spatula | Dụng cụ lật thức ăn trên chảo |
| | Whisk | Cây đánh trứng cầm tay |
| | Knife | Con dao |
| | Spoon | Thìa |
| | Dish | Đĩa |
| | Refrigerator | Tủ lạnh |
| | Microwave | Lò vi sóng |
| | Stove/cooker | Bếp ga |
Huyền Trang
Trở lại Giáo dụcTrở lại Giáo dục ×Từ khóa » Cái Tô Tiếng Anh
-
Cái Tô Trong Tiếng Anh Là Gì
-
Cái Tô Tiếng Anh Là Gì - Yellow Cab Pizza
-
Cái Tô Tiếng Anh Là Gì
-
Cái Tô Tiếng Anh Là Gì
-
Cái TÔ Tiếng Anh Là Gì? - YouTube
-
CÁI TÔ Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
-
Cái Tô Tiếng Anh Là Gì
-
Cái Tô Tiếng Anh Là Gì - .vn
-
Cái Tô Tiếng Anh Là Gì - Trang Thông Tin Kiến Thức - ...
-
Cái Tô Tiếng Anh Là Gì - Từ Vựng Tiếng Anh Chỉ Phòng Bếp
-
Cái Tô Tiếng Anh Là Gì - Từ Vựng Tiếng Anh Chỉ ... - Hồ Nam Photo
-
Cái Tô Tiếng Anh Là Gì - Shirohada
-
Cái Tô Tiếng Anh Là Gì - Cái Tô In English Translation





















