22 (số) – Wikipedia Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung
Wikimedia Commons có thêm hình ảnh và phương tiện về 22 (số).
Lấy từ “https://vi.wikipedia.org/w/index.php?title=22_(số)&oldid=73533329” Thể loại:
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Bài viết
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Sửa mã nguồn
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Sửa mã nguồn
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản để in ra
- Wikimedia Commons
- Khoản mục Wikidata
| 22 | ||||
|---|---|---|---|---|
| Số đếm | 22hai mươi hai | |||
| Số thứ tự | thứ hai mươi hai | |||
| Bình phương | 484 (số) | |||
| Lập phương | 10648 (số) | |||
| Tính chất | ||||
| Hệ đếm | cơ số 22 | |||
| Phân tích nhân tử | 2 × 11 | |||
| Chia hết cho | 1, 2, 11, 22 | |||
| Biểu diễn | ||||
| Nhị phân | 101102 | |||
| Tam phân | 2113 | |||
| Tứ phân | 1124 | |||
| Ngũ phân | 425 | |||
| Lục phân | 346 | |||
| Bát phân | 268 | |||
| Thập nhị phân | 1A12 | |||
| Thập lục phân | 1616 | |||
| Nhị thập phân | 1220 | |||
| Cơ số 36 | M36 | |||
| Lục thập phân | M60 | |||
| Số La Mã | XXII | |||
| ||||
22 (hai mươi hai) là một số tự nhiên ngay sau 21 và ngay trước 23.
Trong toán học
[sửa | sửa mã nguồn]- Bình phương của 22 là 484.
- Số 22 là số thiếu hụt.
- Số 22 là hợp số chẵn và là một số nửa nguyên tố.
- Số 22 là số ngũ giác.
- Số 22 là số phân hoạch của 8.
- Số 22 là tổng giá trị của hàm phi Euler với 8 số nguyên đầu tiên.
- Số 22 là số Perrin, đứng trước nó là 10, 12 và 17.
Trong hóa học
[sửa | sửa mã nguồn]- 22 là số hiệu nguyên tố của nguyên tử Titanium (Ti).
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]Bài viết liên quan đến toán học này vẫn còn sơ khai. Bạn có thể giúp Wikipedia mở rộng nội dung để bài được hoàn chỉnh hơn. |
- x
- t
- s
| |||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| |||||||||||||||||||||||
| |||||||||||||||||||||||
| |||||||||||||||||||||||
| |||||||||||||||||||||||
| |||||||||||||||||||||||
| |||||||||||||||||||||||
| |||||||||||||||||||||||
| |||||||||||||||||||||||
| |||||||||||||||||||||||
| |||||||||||||||||||||||
|
- Sơ khai toán học
- Số nguyên
- Số chẵn
- Tất cả bài viết sơ khai
Từ khóa » Số 22 Trong La Mã
-
Chú ý:
-
Số La Mã Từ 1 đến 1000 - HTL IT
-
Hướng Dẫn Cách đọc Và Viết Số La Mã - Thủ Thuật Phần Mềm
-
Tổng Hợp Các Số La Mã Kèm Cách đọc - Monkey
-
Số La Mã – Wikipedia Tiếng Việt
-
Số 22 được Viết Theo Số La Mã Là
-
Cách Đọc Ký Hiệu Số La Mã Đúng Chuẩn - .vn
-
Biểu đồ Chữ Số La Mã 1-100 - RT
-
Số La Mã Từ 1 Đến 20 - Mdtq
-
Bảng Số La Mã Là Gì? Cách đọc Ký Hiệu Số La Mã đúng Chuẩn - VOH
-
Số La Mã: Các Ký Tự, Quy Tắc Viết Và Bảng Số Chi Tiết
-
Chuyển đổi Số La Mã - Tiện ích Nhỏ