225 Mã Vùng - Baton Rouge, Louisiana
Có thể bạn quan tâm
- US
- »
- Baton Rouge, Louisiana
- »
- 225
Baton Rouge, Louisiana | Hoa Kỳ
Baton Rouge là thủ phủ và thành phố lớn thứ hai ở tiểu bang Louisiana, Hoa Kỳ. Thành phố này nằm ở Xã Đông Baton Rouge, với dân số là 434.633 (theo điều tra dân số năm 2009). Thành phố Baton Rouge có một dân số ước tính 229.553. Khu vực đô thị, được gọi là Đại.. ︎ Wikipedia.org| Thông tin chi tiết |
|---|
| Thành Phố Ưu Tiên:Baton Rouge, Louisiana |
| Các thành phố liên kết:New Orleans | Prairieville | Nhiều hơn |
| Các vùng lân cận:Airline-Jefferson, Broadmoor/Sherwood Forest, Highlands/Perkins, Lobdell/Woodale, Mid City North, Mid City South, Park Forest/LA North, Shenandoah, South Baton Rouge |
| Múi giờ:Giờ chuẩn miền Trung |
| Giờ địa phương:Thứ Bảy 22:49 |
| Mã Bưu Chính70047, 70049, 70052, 70071, Nhiều hơn |
| Mã Vùng liên quan:216, 220, 224, 227, 228, 229 |
Dữ liệu kinh doanh dành cho 225
Các doanh nghiệp ở 225 - Baton Rouge, Louisiana
Giáo dục225 - Baton Rouge, LouisianaCông nghiệp225 - Baton Rouge, LouisianaDịch vụ chuyên nghiệp225 - Baton Rouge, LouisianaCộng đồng & Chính phủ225 - Baton Rouge, LouisianaY học225 - Baton Rouge, LouisianaKhách sạn & Du lịch225 - Baton Rouge, LouisianaNhà hàng225 - Baton Rouge, LouisianaNhiều hơn225 - Baton Rouge, LouisianaGiáo dục tại 225 - Baton Rouge, LouisianaA Driving School of Baton Rouge5.0 · $ · Mở cửa8540 Siegen Ln, Oak Hills Place, LA 70810 · Oak Hills PlaceLouisiana State University4.5 Baton Rouge, LouisianaRoss Downing GMC Gonzales4.5 · $2522 S Burnside Ave, Gonzales, LA 70737 · GonzalesXem thêm về Giáo dục tại 225Mã Vùng theo Khu vực Hành chính
| Alabama |
| Alaska |
| Arizona |
| Arkansas |
| Bắc Carolina |
Cybo
Các địa điểm khác dành cho Mã Vùng 225
| Tên thành phố | Dân số |
|---|---|
| New Orleans | 343829 |
| Baton Rouge, Louisiana | 229493 |
| Prairieville | 26895 |
| Hammond, Louisiana | 20019 |
| Zachary | 14960 |
| Baker | 13895 |
| Destrehan | 11535 |
| Denham Springs | 10215 |
| Gonzales | 9781 |
| Donaldsonville | 7436 |
| Plaquemine | 7119 |
| Saint Gabriel | 6677 |
| Ponchatoula, Louisiana | 6559 |
| Walker | 6138 |
| Port Allen | 5180 |
| New Roads | 4831 |
| Amite | 4640 |
| Jackson | 3842 |
| Gramercy | 3613 |
| Addis | 3593 |
| Lutcher | 3559 |
| Brusly | 2589 |
| Edgard | 2441 |
| Erwinville | 2192 |
| Belle Rose | 1902 |
| White Castle | 1883 |
| Livingston | 1769 |
| Saint Francisville | 1765 |
| Independence | 1665 |
| Clinton | 1653 |
| Livonia | 1442 |
| Sorrento | 1401 |
| Paulina | 1178 |
| Roseland | 1123 |
| French Settlement | 1116 |
| Carville | 1108 |
| Maringouin | 1098 |
| Albany | 1088 |
| Watson | 1047 |
| Melville | 1041 |
| Slaughter | 997 |
| Fordoche | 928 |
| Ventress | 890 |
| Saint James | 828 |
| Rosedale | 793 |
| Greensburg | 718 |
| Convent | 711 |
| Tickfaw | 694 |
| Grosse Tete | 647 |
| Morganza | 610 |
| Wilson | 595 |
| Springfield | 487 |
| Norwood | 322 |
| Angola | |
| Burnside | |
| Darrow | |
| Duplessis | |
| Geismar | |
| Glynn | |
| Greenwell Springs | |
| Holden | |
| Innis | |
| Jarreau | |
| Lakeland | |
| Lettsworth | |
| Lottie | |
| Maurepas | |
| Oscar | |
| Rougon | |
| Saint Amant | |
| Sunshine | |
| Tunica | |
| Vacherie | |
| Wakefield |
Từ khóa » đầu Số 225 ở đâu
-
Bảng Mã Vùng điện Thoại Cố định Mới Của 64 Tỉnh Thành Việt Nam
-
Mã Vùng +225 / 00225 / 011225 (đầu Số) - Ma-quoc
-
Mã Vùng 225 / +1225 / 001225 / 0111225, Chính Quyền Hoa Kỳ ...
-
Các đầu Số điện Thoại Tuyệt đối Không Nên Gọi Lại - PLO
-
Mã Vùng Baton Rouge - Hoa Kỳ - Mã Quốc Gia
-
Mã Số CMND Của Các Tỉnh Thành - Nhân Kiệt
-
Mã điện Thoại Việt Nam - Wikipedia
-
Bảng Mã Vùng điện Thoại Quốc Tế - VNPT Khánh Hòa
-
Mã Vùng điện Thoại Hải Phòng, đầu Số Mới - Thủ Thuật
-
Mã Vùng Bờ Biển Ngà Và Cách Gọi điện Sang Bờ Biển Ngà
-
Top 14 đầu Số Cmnd 225 ở đâu
-
Đầu Số điện Thoại Các Tỉnh Thành Việt Nam - Top10tphcm
-
Từ Ngày 15/04/2017 Chuyển đổi Mã Vùng điện Thoại Hải Phòng Từ ...
-
Trò Lừa đảo Gọi điện 'Nhá Máy' ('Đổ Chuông Một Lần')
-
Tổng Hợp Mã Vùng điện Thoại Bàn (cố định) Của 63 Tỉnh Thành ở Việt ...
-
Danh Sách Mã Vùng điện Thoại Quốc Tế