3/ Điểm Chuẩn Xét Kết Quả Thi THPT Năm 2021

Cập nhật ngày 25/08/2025 bởi Giang Chu

Cập nhật thông tin điểm chuẩn mới nhất của Trường Đại học Ngân hàng năm 2025 giúp thí sinh nắm rõ mức điểm trúng tuyển theo từng ngành và phương thức xét tuyển.

Tham khảo: Thông tin tuyển sinh Đại học Ngân hàng TPHCM năm 2025

I. Điểm chuẩn HUB năm 2025

Các thí sinh đủ điều kiện trúng tuyển (trừ điều kiện tốt nghiệp THPT) cần đăng ký nguyện vọng xét tuyển trên hệ thống của Bộ GD&ĐT tại https://thisinh.thithptquocgia.edu.vn.

Điểm chuẩn Trường Đại học Ngân hàng TPHCM năm 2025 như sau:

TTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
I. Chương trình ĐHCQ TABP
1Tài chính Ngân hàng TABP7340201_TABP18.73
2Quản trị kinh doanh TABP7340101_TABP19.1
3Kế toán TABP7340301_TABP18.35
4Hệ thống thông tin quản lý TABP7340405_TABP20.35
5Kinh tế quốc tế TABP7310106_TABP22.08
6Ngôn ngữ Anh ĐB*7220201_DB20.71
7Luật kinh tế TABP7380107_TABP19.86
II. Chương trình ĐHCQ Quốc tế cấp song bằng
1Quản trị kinh doanh7340101_QTSB19.3
2Tài chính Ngân hàng7340201_QTSB19.25
III. Chương trình ĐHCQ Cử nhân quốc tế do đối tác cấp bằng
1Quản trị kinh doanh7340101_CNQT18
IV. Chương trình ĐHCQ Chuẩn
1Tài chính Ngân hàng734020122.76
2Quản trị kinh doanh734010122.86
3Ngôn ngữ Anh722020121.82
4Luật kinh tế738010722
5Kinh tế quốc tế731010622.05
6Kế toán734030122.47
7Hệ thống thông tin quản lý734040521.5
8Marketing734011523.58
9Công nghệ tài chính (Fintech)734020522.76
10Kinh doanh quốc tế734012023.6
11Khoa học dữ liệu746010820.5
12Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng751060523.49
13Luật738010119.55
14Trí tuệ nhân tạo748010719.49
15Kiểm toán734030223.58
16Thương mại điện tử734012223.48

II. Điểm chuẩn các năm liền trước

Điểm chuẩn năm 2024

1. Điểm chuẩn theo các phương thức xét tuyển sớm

**Điểm chuẩn trường Đại học Ngân hàng TPHCM xét học bạ kết hợp với thành tích THPT năm 2024:

TTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Ngôn ngữ Anh (Chất lượng cao)7220201_DBA01, D01, D14, D15108
2Kinh tế quốc tế (Chất lượng cao)7310106_TABPA00, A01, D01, D07133.57
3Quản trị kinh doanh (Song bằng)7340002A00, A01, D01, D0790
4Quản trị kinh doanh (Chất lượng cao)7340101_TABPA00, A01, D01, D0790
5Tài chính ngân hàng (Chất lượng cao)7340201_TABPA00, A01, D01, D0796.5
6Kế toán (Chất lượng cao)7340301_TABPA00, A01, D01, D0790
7Hệ thống thông tin quản lý (Chất lượng cao)7340405_TABPA00, A01, D01, D0797.25

**Điểm chuẩn trường Đại học Ngân hàng TPHCM xét theo điểm đánh giá đầu vào V-SAT năm 2024:

TTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Ngôn ngữ Anh7220201A01, D07, D09, D10229
2Ngôn ngữ Anh (Đặc biệt)7220201_DBA01, D07, D09, D10261.75
3Kinh tế quốc tế7310106A01, D07, D09, D10243.75
4Kinh tế quốc tế (Tiếng Anh bán phần)7310106_TABPA01, D07, D09, D10234
5Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D09, D10253.5
6Quản trị kinh doanh (Tiếng Anh bán phần)7340101_TABPA00, A01, A04, A05300
7Marketing7340115A00, A01, D09, D10305.25
8Kinh doanh quốc tế7340120A01, D07, D09, D10

315.25

9Tài chính ngân hàng7340201A00, A01, A04, A05229.5
10Tài chính ngân hàng (Tiếng Anh bán phần)7340201_TABPA00, A01, A04, A05237
11Công nghệ tài chính7340205A00, A01, A04, A05229.5
12Kế toán7340301A00, A01, A04, A05244.5
13Kế toán (Tiếng Anh bán phần)7340301_TABPA00, A01, A04, A05248.25
14Hệ thống thông tin quản lý7340405A00, A01, A04, A05242.25
15Hệ thống thông tin quản lý (Tiếng Anh bán phần)7340405_TABPA00, A01, A04, A05267.75
16Luật kinh tế7380107A01, A03, A07, D09240
17Khoa học dữ liệu7460108A00, A01, A04, A05241.5
18Logistics và quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, A04, A05273

2. Điểm chuẩn theo phương thức xét điểm thi tốt nghiệp trung học phổ thông

**Điểm chuẩn trường Đại học Ngân hàng TPHCM xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2024:

TTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D14, D1525.05
2Ngôn ngữ Anh (Đặc biệt)7220201_DBA01, D01, D14, D1524.05
3Kinh tế quốc tế7310106A00, A01, D01, D0725.5
4Kinh tế quốc tế (Tiếng Anh bán phần)7310106_TABPA00, A01, D01, D0725
Quản trị kinh doanh (Chương trình quốc tế cấp song bằng)7340002A00, A01, D01, D0724.5
5Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D0724.8
6Quản trị kinh doanh (Tiếng Anh bán phần)7340101_TABPA00, A01, D01, D0720.45
7Marketing7340115A00, A01, D01, D0726.1
8Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, D01, D0726.36
9Tài chính ngân hàng7340201A00, A01, D01, D0725.47
10Tài chính ngân hàng (Tiếng Anh bán phần)7340201_TABPA00, A01, D01, D0724.1
11Công nghệ tài chính7340205A00, A01, D01, D0725.43
12Kế toán7340301A00, A01, D01, D0725.29
13Kế toán (Tiếng Anh bán phần)7340301_TABPA00, A01, D01, D0723.65
14Hệ thống thông tin quản lý7340405A00, A01, D01, D0725.24
15Hệ thống thông tin quản lý (Tiếng Anh bán phần)7340405_TABPA00, A01, D01, D0724.55
16Luật kinh tế7380107A00, A01, C00, D0124.35
17Khoa học dữ liệu7460108A00, A01, D01, D0724.75
18Logistics và quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, D01, D0725.8

Điểm chuẩn năm 2023

TTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
Điểm thi THPTĐGNLKết hợp
1Tài chính – Ngân hàng734020124.917.45
2Quản trị kinh doanh734010125.0516.9
3Ngôn ngữ Anh722020124.3815
4Luật kinh tế738010725.0715
5Kinh tế quốc tế731010625.2416.4
6Kế toán734030124.8717.2
7Hệ thống thông tin quản lý734040524.617.2
8Chương trình Chất lượng cao (Tiếng Anh bán phần)24.1106
9Chương trình quốc tế song bằng734000224.5106

Điểm chuẩn năm 2022

TTTên ngànhĐiểm chuẩn 2022
Điểm chuẩn ĐGNLĐiểm chuẩn thi THPT
1Tài chính – Ngân hàng87925.05
2Quản trị kinh doanh87525.35
3Ngôn ngữ Anh83422.56
4Luật kinh tế84325
5Kinh tế quốc tế89524.65
6Kế toán87025.15
7Hệ thống thông tin quản lý85324.55
8Chương trình Chất lượng cao –23.1
9Chương trình quốc tế song bằng –23.1

Điểm chuẩn năm 2021

  • Điểm chuẩn trúng tuyển đã bao gồm điểm ưu tiên khu vực và đối tượng theo quy định
  • Ngành Ngôn ngữ Anh: Môn tiếng Anh hệ số 2 và quy về thang điểm 30.

Điểm chuẩn trường Đại học Ngân hàng TPHCM xét tuyển thí sinh thuộc diện tốt nghiệp đặc cách năm 2021 như sau:

TTTên ngànhĐiểm chuẩn 2021
1Chương trình ĐHCQ Chất lượng cao22.23
2Tài chính – Ngân hàng23.45
3Kế toán23.85
4Quản trị kinh doanh23.13
5Kinh tế quốc tế23.97
6Hệ thống thông tin quản lý23.23
7Luật kinh tế24.33
8Ngôn ngữ Anh23.4

Điểm chuẩn trúng tuyển trường Đại học Ngân hàng TPHCM các năm 2019, 2020 như sau:

TTTên ngành Điểm chuẩn
20192020
1Tài chính – Ngân hàng21.7524.85
2Kế toán21.924.91
3Kinh tế quốc tế22.825.54
4Quản trị kinh doanh22.525.24
5Luật kinh tế21.324.75
6Ngôn ngữ Anh22.324.44
7Hệ thống thông tin quản lý21.224.65
8Tài chính – Ngân hàng + Kế toán + Quản trị kinh doanh (CLC)20.1522.3
9Quản trị kinh doanh, Bảo hiểm – Tài chính – Ngân hàng (Song bằng)15.5622.3

Từ khóa » điểm Chuẩn đh Ngân Hàng Clc