3/ Điểm Chuẩn Xét Kết Quả Thi THPT Năm 2021
Có thể bạn quan tâm
Cập nhật thông tin điểm chuẩn mới nhất của Trường Đại học Tài chính – Marketing năm 2025 giúp thí sinh nắm rõ mức điểm trúng tuyển theo từng ngành và phương thức xét tuyển.
Tham khảo: Thông tin tuyển sinh Đại học Tài chính – Marketing năm 2025
- I. Điểm chuẩn UFM năm 2025
- 1. Điểm chuẩn xét kết quả thi TN THPT năm 2025
- 2. Điểm chuẩn xét học bạ THPT
- 3. Điểm chuẩn xét kết quả thi ĐGNL
- II. Điểm chuẩn UFM các năm liền trước
- Điểm chuẩn năm 2024
- Điểm chuẩn năm 2023
- Điểm chuẩn năm 2022
- Điểm chuẩn năm 2021
I. Điểm chuẩn UFM năm 2025
Các thí sinh đủ điều kiện trúng tuyển (trừ điều kiện tốt nghiệp THPT) cần đăng ký nguyện vọng xét tuyển trên hệ thống của Bộ GD&ĐT tại https://thisinh.thithptquocgia.edu.vn.
1. Điểm chuẩn xét kết quả thi TN THPT năm 2025
| TT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
| I. Chương trình tiêu chuẩn | |||
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | 23.75 |
| 2 | Kinh tế | 7310101 | 25.63 |
| 3 | Toán kinh tế | 7310108 | 23 |
| 4 | Quản lý kinh tế | 7310110 | 23.96 |
| 5 | Bất động sản | 7340116 | 22.1 |
| 6 | Hệ thống thông tin quản lý | 7340405 | 24.88 |
| 7 | Luật kinh tế | 7380107 | 25.39 |
| 8 | Khoa học dữ liệu | 7460108 | 24.01 |
| II. Chương trình tích hợp | |||
| 9 | Quản trị kinh doanh | 7340101_TH | 22.8 |
| 10 | Marketing | 7340115_TH | 25.01 |
| 11 | Kinh doanh quốc tế | 7340120_TH | 23.79 |
| 12 | Tài chính – Ngân hàng | 7340201_TH | 22.55 |
| 13 | Công nghệ tài chính | 7340205_TH | 22.99 |
| 14 | Kế toán | 7340301_TH | 23.09 |
| 15 | Kiểm toán | 7340302_TH | 24.69 |
| III. Chương trình đặc thù | |||
| 16 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103_DT | 24.16 |
| 17 | Quản trị khách sạn | 7810201_DT | 23.94 |
| 18 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 7810202_DT | 23.19 |
| IV. Chương trình Tiếng An toàn phần (Tiếng Anh hệ số 2) | |||
| 19 | Quản trị kinh doanh | 7340101_TATP | 24.11 |
| 20 | Marketing | 7340115_TATP | 29.21 |
| 21 | Kinh doanh quốc tế | 7340120_TATP | 27.79 |
| 22 | Tài chính – Ngân hàng | 7340201_TATP | 24.09 |
2. Điểm chuẩn xét học bạ THPT
| TT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
| I. Chương trình tiêu chuẩn | |||
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | 26.14 |
| 2 | Kinh tế | 7310101 | 27.67 |
| 3 | Toán kinh tế | 7310108 | 25.5 |
| 4 | Quản lý kinh tế | 7310110 | 26.32 |
| 5 | Bất động sản | 7340116 | 24.66 |
| 6 | Hệ thống thông tin quản lý | 7340405 | 27.1 |
| 7 | Luật kinh tế | 7380107 | 27.49 |
| 8 | Khoa học dữ liệu | 7460108 | 26.36 |
| II. Chương trình tích hợp | |||
| 9 | Quản trị kinh doanh | 7340101_TH | 25.31 |
| 10 | Marketing | 7340115_TH | 27.2 |
| 11 | Kinh doanh quốc tế | 7340120_TH | 26.18 |
| 12 | Tài chính – Ngân hàng | 7340201_TH | 25.08 |
| 13 | Công nghệ tài chính | 7340205_TH | 25.49 |
| 14 | Kế toán | 7340301_TH | 25.58 |
| 15 | Kiểm toán | 7340302_TH | 26.95 |
| III. Chương trình đặc thù | |||
| 16 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103_DT | 26.49 |
| 17 | Quản trị khách sạn | 7810201_DT | 26.3 |
| 18 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 7810202_DT | 25.66 |
| IV. Chương trình Tiếng An toàn phần (Tiếng Anh hệ số 2) | |||
| 19 | Quản trị kinh doanh | 7340101_TATP | 27.88 |
| 20 | Marketing | 7340115_TATP | 32.64 |
| 21 | Kinh doanh quốc tế | 7340120_TATP | 31.31 |
| 22 | Tài chính – Ngân hàng | 7340201_TATP | 27.87 |
3. Điểm chuẩn xét kết quả thi ĐGNL
| TT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn | |
| ĐGNL | V-SAT | |||
| I. Chương trình tiêu chuẩn | ||||
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | 906.4 | 367 |
| 2 | Kinh tế | 7310101 | 954.2 | 394.52 |
| 3 | Toán kinh tế | 7310108 | 887 | 356.68 |
| 4 | Quản lý kinh tế | 7310110 | 911.83 | 371.31 |
| 5 | Bất động sản | 7340116 | 858.19 | 343.4 |
| 6 | Hệ thống thông tin quản lý | 7340405 | 936.13 | 386.58 |
| 7 | Luật kinh tế | 7380107 | 948.42 | 391.45 |
| 8 | Khoa học dữ liệu | 7460108 | 913.12 | 372.26 |
| II. Chương trình tích hợp | ||||
| 9 | Quản trị kinh doanh | 7340101_TH | 880.06 | 353.93 |
| 10 | Marketing | 7340115_TH | 939.26 | 387.82 |
| 11 | Kinh doanh quốc tế | 7340120_TH | 907.43 | 368.07 |
| 12 | Tài chính – Ngân hàng | 7340201_TH | 872.25 | 350.49 |
| 13 | Công nghệ tài chính | 7340205_TH | 886 | 356.54 |
| 14 | Kế toán | 7340301_TH | 889.33 | 357.92 |
| 15 | Kiểm toán | 7340302_TH | 930.71 | 384.76 |
| III. Chương trình đặc thù | ||||
| 16 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103_DT | 917 | 375.12 |
| 17 | Quản trị khách sạn | 7810201_DT | 911.31 | 370.93 |
| 18 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 7810202_DT | 891.91 | 359.3 |
| IV. Chương trình Tiếng An toàn phần (Tiếng Anh hệ số 2) | ||||
| 19 | Quản trị kinh doanh | 7340101_TATP | 696.62 | 366.61 |
| 20 | Marketing | 7340115_TATP | 852.25 | 453.48 |
| 21 | Kinh doanh quốc tế | 7340120_TATP | 818.81 | 428.75 |
| 22 | Tài chính – Ngân hàng | 7340201_TATP | 696.17 | 366.4 |
II. Điểm chuẩn UFM các năm liền trước
Điểm chuẩn năm 2024
1. Điểm chuẩn theo các phương thức xét tuyển sớm
- HB: Diện bình thường
- HB1: Diện xét tuyển học bạ 1
- HB2: Diện xét tuyển học bạ 2
- HB3: Diện xét tuyển học bạ 3
- HB4: Diện xét tuyển học bạ 4
Điểm chuẩn trường Đại học Tài chính – Marketing xét theo học bạ THPT năm 2024 diện bình thường, học bạ 1 và 2:
| TT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn | |
| HB | HB1 | |||
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | 27.2 | 27 |
| 2 | Kinh tế | 7310101 | 28 | 28 |
| 3 | Toán kinh tế | 7310108 | 27 | 27 |
| 4 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | 28 | 27.5 |
| 5 | Quản trị kinh doanh (Tiếng Anh toàn phần) | 7340101_TATP | 27 | 26 |
| 6 | Quản trị kinh doanh (Chương trình tích hợp) | 7340101_TH | 26 | 24 |
| 7 | Marketing | 7340115 | 28.8 | 28.5 |
| 8 | Marketing (Tiếng Anh toàn phần) | 7340115_TATP | 27.5 | 27 |
| 9 | Marketing (Chương trình tích hợp) | 7340115_TH | 28 | 28 |
| 10 | Bất động sản | 7340116 | 27.5 | 26 |
| 11 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | 28.8 | 28.5 |
| 12 | Kinh doanh quốc tế (Tiếng Anh toàn phần) | 7340120_TATP | 28 | 26.5 |
| 13 | Kinh doanh quốc tế (Chương trình tích hợp) | 7340120_TH | 27.2 | 27 |
| 14 | Tài chính – Ngân hàng | 7340201 | 28.5 | 28 |
| 15 | Tài chính – Ngân hàng (Chương trình tích hợp) | 7340201_TH | 26.8 | 26.5 |
| 16 | Công nghệ tài chính | 7340205 | 28 | 28 |
| 17 | Kế toán | 7340301 | 28.2 | 27.5 |
| 18 | Kế toán (Chương trình tích hợp) | 7340301_TH | 26.8 | 24 |
| 19 | Hệ thống thông tin quản lý | 7340405 | 27.5 | 27 |
| 20 | Luật kinh tế | 7380107 | 28.5 | 28 |
| 21 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Đặc thù) | 7810103_DT | 27.2 | 26 |
| 22 | Quản trị khách sạn (Đặc thù) | 7810201_DT | 26.5 | 26 |
| 23 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (Đặc thù) | 7810202_DT | 26.5 | 26 |
Điểm chuẩn trường Đại học Tài chính – Marketing xét theo học bạ THPT năm 2024 diện học bạ 3, 4 và 5:
| TT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn | ||
| HB2 | HB3 | HB4 | |||
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | 24 | 24 | 26 |
| 2 | Kinh tế | 7310101 | 24 | 24 | 27 |
| 3 | Toán kinh tế | 7310108 | 24 | 24 | 26 |
| 4 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | 24 | 24 | 26 |
| 5 | Quản trị kinh doanh (Tiếng Anh toàn phần) | 7340101_TATP | 24 | 24 | 26 |
| 6 | Quản trị kinh doanh (Chương trình tích hợp) | 7340101_TH | 24 | 24 | 24 |
| 7 | Marketing | 7340115 | 27 | 28 | 28 |
| 8 | Marketing (Tiếng Anh toàn phần) | 7340115_TATP | 24 | 24 | 27.5 |
| 9 | Marketing (Chương trình tích hợp) | 7340115_TH | 22 | 22 | 26 |
| 10 | Bất động sản | 7340116 | 22 | 22 | 25 |
| 11 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | 25 | 26 | 28 |
| 12 | Kinh doanh quốc tế (Tiếng Anh toàn phần) | 7340120_TATP | 24 | 24 | 27 |
| 13 | Kinh doanh quốc tế (Chương trình tích hợp) | 7340120_TH | 21 | 21 | 26 |
| 14 | Tài chính – Ngân hàng | 7340201 | 23 | 23 | 27 |
| 15 | Tài chính – Ngân hàng (Chương trình tích hợp) | 7340201_TH | 21 | 21 | 26 |
| 16 | Công nghệ tài chính | 7340205 | 24 | 24 | 27 |
| 17 | Kế toán | 7340301 | 23 | 23 | 27 |
| 18 | Kế toán (Chương trình tích hợp) | 7340301_TH | 21 | 21 | 24 |
| 19 | Hệ thống thông tin quản lý | 7340405 | 21 | 21 | 26 |
| 20 | Luật kinh tế | 7380107 | 25 | 25 | 27 |
| 21 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Đặc thù) | 7810103_DT | 21 | 21 | 26 |
| 22 | Quản trị khách sạn (Đặc thù) | 7810201_DT | 21 | 21 | 26 |
| 23 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (Đặc thù) | 7810202_DT | 21 | 21 | 26 |
Điểm chuẩn trường Đại học Tài chính – Marketing xét theo kết quả thi đánh giá năng lực năm 2024:
| TT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | 780 |
| 2 | Kinh tế | 7310101 | 850 |
| 3 | Toán kinh tế | 7310108 | 800 |
| 4 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | 850 |
| 5 | Quản trị kinh doanh (Tiếng Anh toàn phần) | 7340101_TATP | 700 |
| 6 | Quản trị kinh doanh (Chương trình tích hợp) | 7340101_TH | 700 |
| 7 | Marketing | 7340115 | 920 |
| 8 | Marketing (Tiếng Anh toàn phần) | 7340115_TATP | 820 |
| 9 | Marketing (Chương trình tích hợp) | 7340115_TH | 800 |
| 10 | Bất động sản | 7340116 | 700 |
| 11 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | 900 |
| 12 | Kinh doanh quốc tế (Tiếng Anh toàn phần) | 7340120_TATP | 850 |
| 13 | Kinh doanh quốc tế (Chương trình tích hợp) | 7340120_TH | 750 |
| 14 | Tài chính – Ngân hàng | 7340201 | 880 |
| 15 | Tài chính – Ngân hàng (Chương trình tích hợp) | 7340201_TH | 700 |
| 16 | Công nghệ tài chính | 7340205 | 860 |
| 17 | Kế toán | 7340301 | 850 |
| 18 | Kế toán (Chương trình tích hợp) | 7340301_TH | 700 |
| 19 | Hệ thống thông tin quản lý | 7340405 | 850 |
| 20 | Luật kinh tế | 7380107 | 780 |
| 21 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Đặc thù) | 7810103_DT | 750 |
| 22 | Quản trị khách sạn (Đặc thù) | 7810201_DT | 750 |
| 23 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (Đặc thù) | 7810202_DT | 700 |
Điểm chuẩn trường Đại học Tài chính – Marketing xét theo kết quả điểm thi riêng V-SAT năm 2024:
| TT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D01, D72, D78, D96 | 250 |
| 2 | Kinh tế | 7310101 | A00, A01, D01, D96 | 250 |
| 3 | Toán kinh tế | 7310108 | A00, A01, D01, D96 | 250 |
| 4 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, A01, D01, D96 | 250 |
| 5 | Quản trị kinh doanh (Tiếng Anh toàn phần) | 7340101_TATP | A00, A01, D01, D96 | 230 |
| 6 | Quản trị kinh doanh (Chương trình tích hợp) | 7340101_TH | A00, A01, D01, D96 | 250 |
| 7 | Marketing | 7340115 | A00, A01, D01, D96 | 300 |
| 8 | Marketing (Tiếng Anh toàn phần) | 7340115_TATP | A00, A01, D01, D96 | 230 |
| 9 | Marketing (Chương trình tích hợp) | 7340115_TH | A00, A01, D01, D96 | 250 |
| 10 | Bất động sản | 7340116 | A00, A01, D01, D96 | 250 |
| 11 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | A00, A01, D01, D96 | 250 |
| 12 | Kinh doanh quốc tế (Tiếng Anh toàn phần) | 7340120_TATP | A00, A01, D01, D96 | 250 |
| 13 | Kinh doanh quốc tế (Chương trình tích hợp) | 7340120_TH | A00, A01, D01, D96 | 250 |
| 14 | Tài chính – Ngân hàng | 7340201 | A00, A01, D01, D96 | 280 |
| 15 | Tài chính – Ngân hàng (Chương trình tích hợp) | 7340201_TH | A00, A01, D01, D96 | 250 |
| 16 | Công nghệ tài chính | 7340205 | A00, A01, D01, D96 | 250 |
| 17 | Kế toán | 7340301 | A00, A01, D01, D96 | 250 |
| 18 | Kế toán (Chương trình tích hợp) | 7340301_TH | A00, A01, D01, D96 | 250 |
| 19 | Hệ thống thông tin quản lý | 7340405 | A00, A01, D01, D96 | 250 |
| 20 | Luật kinh tế | 7380107 | A00, A01, D01, D96 | 250 |
| 21 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Đặc thù) | 7810103_DT | A00, A01, D01, D96 | 250 |
| 22 | Quản trị khách sạn (Đặc thù) | 7810201_DT | A00, A01, D01, D96 | 250 |
| 23 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (Đặc thù) | 7810202_DT | A00, A01, D01, D96 | 250 |
2. Điểm chuẩn theo phương thức xét điểm thi tốt nghiệp trung học phổ thông
Điểm chuẩn trường Đại học Tài chính – Marketing xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2024:
| TT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D01, D72, D78, D96 | 24.5 |
| 2 | Kinh tế | 7310101 | A00, A01, D01, D96 | 25 |
| 3 | Toán kinh tế | 7310108 | A00, A01, D01, D96 | 24.2 |
| 4 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, A01, D01, D96 | 24.2 |
| 5 | Quản trị kinh doanh (Tiếng Anh toàn phần) | 7340101_TATP | A00, A01, D01, D96 | 22 |
| 6 | Quản trị kinh doanh (Chương trình tích hợp) | 7340101_TH | A00, A01, D01, D96 | 22 |
| 7 | Marketing | 7340115 | A00, A01, D01, D96 | 25.9 |
| 8 | Marketing (Tiếng Anh toàn phần) | 7340115_TATP | A00, A01, D01, D96 | 23.5 |
| 9 | Marketing (Chương trình tích hợp) | 7340115_TH | A00, A01, D01, D96 | 23.8 |
| 10 | Bất động sản | 7340116 | A00, A01, D01, D96 | 23.3 |
| 11 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | A00, A01, D01, D96 | 25.3 |
| 12 | Kinh doanh quốc tế (Tiếng Anh toàn phần) | 7340120_TATP | A00, A01, D01, D96 | 22 |
| 13 | Kinh doanh quốc tế (Chương trình tích hợp) | 7340120_TH | A00, A01, D01, D96 | 22.2 |
| 14 | Tài chính – Ngân hàng | 7340201 | A00, A01, D01, D96 | 24.6 |
| 15 | Tài chính – Ngân hàng (Chương trình tích hợp) | 7340201_TH | A00, A01, D01, D96 | 22.5 |
| 16 | Công nghệ tài chính | 7340205 | A00, A01, D01, D96 | 24.4 |
| 17 | Kế toán | 7340301 | A00, A01, D01, D96 | 25 |
| 18 | Kế toán (Chương trình tích hợp) | 7340301_TH | A00, A01, D01, D96 | 22.5 |
| 19 | Hệ thống thông tin quản lý | 7340405 | A00, A01, D01, D96 | 25 |
| 20 | Luật kinh tế | 7380107 | A00, A01, D01, D96 | 24.4 |
| 21 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Đặc thù) | 7810103_DT | D01, D72, D78, D96 | 24.2 |
| 22 | Quản trị khách sạn (Đặc thù) | 7810201_DT | D01, D72, D78, D96 | 23.5 |
| 23 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (Đặc thù) | 7810202_DT | D01, D72, D78, D96 | 23 |
Điểm chuẩn năm 2023
1. Điểm chuẩn xét học bạ THPT
- HB1: Diện ưu tiên xét tuyển thẳng (3 năm học sinh giỏi, học sinh trường chuyên, học sinh đạt giải thi học sinh giỏi, có chứng chỉ IELTS)
- HB2: Diện không ưu tiên
Điểm chuẩn xét học bạ trường Đại học Tài chính – Marketing năm 2023 như sau:
| TT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn | |
| UT1 | UT2 | |||
| 1 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | 27 | 28.2 |
| 2 | Marketing | 7340115 | 28 | 28.7 |
| 3 | Bất động sản | 7340116 | 25 | 27.5 |
| 4 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | 27.5 | 28.7 |
| 5 | Tài chính – Ngân hàng | 7340201 | 27 | 28.2 |
| 6 | Kế toán | 7340301 | 27 | 28.2 |
| 7 | Kinh tế | 7310101 | 27.5 | 28.7 |
| 8 | Luật kinh tế | 7380107 | 27.2 | 28.5 |
| 9 | Toán kinh tế | 7310108 | 26 | 28.2 |
| 10 | Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh hệ số 2 quy về thang điểm 30) | 7220201 | 26.5 | 27.5 |
| 11 | Hệ thống thông tin quản lý | 7340405 | 26 | 28 |
| 12 | Công nghệ tài chính | 7340205 | 27 | 28.5 |
| 13 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (đặc thù) | 7810103_DT | 25 | 27.5 |
| 14 | Quản trị khách sạn (đặc thù) | 7810201_DT | 25 | 27 |
| 15 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (đặc thù) | 7810202_DT | 25 | 27 |
| 16 | Quản trị kinh doanh (Tiếng Anh toàn phần) | 7340101_TATP | 25 | 27 |
| 17 | Marketing (Tiếng Anh toàn phần) | 7340115_TATP | 25 | 27 |
| 18 | Kinh doanh quốc tế (Tiếng Anh toàn phần) | 7340120_TATP | 25 | 27 |
| 19 | Quản trị kinh doanh (Chất lượng cao) | 7340101_TH | 25 | 27.5 |
| 20 | Marketing (Chất lượng cao) | 7340115_TH | 26 | 28 |
| 21 | Kế toán (Chất lượng cao) | 7340301_TH | 25 | 27.5 |
| 22 | Tài chính – Ngân hàng (Chất lượng cao) | 7340201_TH | 25 | 27.5 |
| 23 | Kinh doanh quốc tế (Chất lượng cao) | 7340120_TH | 25 | 27.8 |
| 24 | Bất động sản (Chất lượng cao) | 25 | 27 | |
2. Điểm chuẩn xét kết quả thi đánh giá năng lực
Điểm chuẩn trường Đại học Tài chính – Marketing xét theo kết quả thi đánh giá năng lực do ĐHQGHCM tổ chức năm 2023 như sau:
| TT | Tên ngành | Điểm chuẩn ĐGNL |
| 1 | Quản trị kinh doanh | 780 |
| 2 | Marketing | 870 |
| 3 | Bất động sản | 710 |
| 4 | Kinh doanh quốc tế | 850 |
| 5 | Tài chính – Ngân hàng | 800 |
| 6 | Kế toán | 800 |
| 7 | Kinh tế | 820 |
| 8 | Luật kinh tế | 850 |
| 9 | Toán kinh tế | 780 |
| 10 | Ngôn ngữ Anh | 710 |
| 11 | Hệ thống thông tin quản lý | 780 |
| 12 | Công nghệ tài chính | 820 |
| 13 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (đặc thù) | 750 |
| 14 | Quản trị khách sạn (đặc thù) | 710 |
| 15 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (đặc thù) | 710 |
3. Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT
Điểm chuẩn trường Đại học Tài chính – Marketing xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2023 như sau:
| TT | Tên ngành | Điểm chuẩn |
| 1 | Quản trị kinh doanh | 24.6 |
| 2 | Marketing | 25.9 |
| 3 | Bất động sản | 21.9 |
| 4 | Kinh doanh quốc tế | 25.8 |
| 5 | Tài chính – Ngân hàng | 24.2 |
| 6 | Kế toán | 24.6 |
| 7 | Kinh tế | 24.8 |
| 8 | Luật kinh tế | 24.8 |
| 9 | Toán kinh tế | 23.6 |
| 10 | Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh x2, quy về thang 30) | 24 |
| 11 | Hệ thống thông tin quản lý | 24.4 |
| 12 | Công nghệ tài chính | 24.1 |
| 13 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành – Chương trình đặc thù | 23.7 |
| 14 | Quản trị khách sạn – Chương trình đặc thù | 23.4 |
| 15 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống – Chương trình đặc thù | 22.6 |
| 16 | Quản trị kinh doanh (Chất lượng cao) | 23.4 |
| 17 | Marketing (Chất lượng cao) | 24.9 |
| 18 | Kế toán (Chất lượng cao) | 23 |
| 19 | Tài chính – Ngân hàng (Chất lượng cao) | 23.1 |
| 20 | Kinh doanh quốc tế (Chất lượng cao) | 24.7 |
| 21 | Bất động sản (Chất lượng cao) | 21.1 |
| 22 | Quản trị kinh doanh (Chương trình Chất lượng cao Tiếng Anh toàn phần) | 23.3 |
| 23 | Marketing (Chương trình Chất lượng cao Tiếng Anh toàn phần) | 26 |
| 24 | Kinh doanh quốc tế (Chương trình Chất lượng cao Tiếng Anh toàn phần) | 25.8 |
Điểm chuẩn năm 2022
| TT | Tên ngành | Điểm chuẩn | ||
| Điểm thi THPT | ĐGNL | Học bạ | ||
| 1 | Quản trị kinh doanh | 25 | 819 | 27.8 |
| 2 | Marketing | 26.7 | 876 | 29 |
| 3 | Bất động sản | 23 | 756 | 26.8 |
| 4 | Kinh doanh quốc tế | 25.7 | 863 | 29 |
| 5 | Tài chính – Ngân hàng | 24.8 | 809 | 27.6 |
| 6 | Kế toán | 25.2 | 810 | 27.5 |
| 7 | Kinh tế | 25.6 | 815 | 28.1 |
| 8 | Luật kinh tế | 25.2 | 821 | 28 |
| 9 | Toán kinh tế | 24.6 | 749 | 27.12 |
| 10 | Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh x2, quy về thang 30) | 23.6 | 813 | 27.61 |
| 11 | Hệ thống thông tin quản lý | 24.5 | 781 | 26.5 |
| 12 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành – Chương trình đặc thù | 22 | 761 | 26.3 |
| 13 | Quản trị khách sạn – Chương trình đặc thù | 22 | 745 | 25.6 |
| 14 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống – Chương trình đặc thù | 22 | 726 | 25 |
| 15 | Quản trị kinh doanh (Chất lượng cao) | 23.5 | 737 | 26.7 |
| 16 | Marketing (Chất lượng cao) | 25.3 | 799 | 27.8 |
| 17 | Kế toán (Chất lượng cao) | 23.8 | 756 | 26.6 |
| 18 | Tài chính – Ngân hàng (Chất lượng cao) | 23.5 | 761 | 26.7 |
| 19 | Kinh doanh quốc tế (Chất lượng cao) | 24.7 | 783 | 27.5 |
| 20 | Bất động sản (Chất lượng cao) | 23 | 723 | 26 |
| 21 | Quản trị kinh doanh (Chương trình Chất lượng cao Tiếng Anh toàn phần) | 23 | 773 | 26 |
| 22 | Marketing (Chương trình Chất lượng cao Tiếng Anh toàn phần) | 25 | 848 | 26.5 |
| 23 | Kinh doanh quốc tế (Chương trình Chất lượng cao Tiếng Anh toàn phần) | 24.3 | 874 | 26.5 |
Điểm chuẩn năm 2021
| TT | Tên ngành | Điểm chuẩn 2021 |
| 1 | Quản trị kinh doanh | 25.9 |
| 2 | Marketing | 27.1 |
| 3 | Bất động sản | 25.1 |
| 4 | Kinh doanh quốc tế | 26.4 |
| 5 | Tài chính – Ngân hàng | 25.4 |
| 6 | Kế toán | 25.3 |
| 7 | Kinh tế | 25.8 |
| 8 | Luật kinh tế | 24.8 |
| 9 | Toán kinh tế | 21.25 |
| 10 | Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh x2, quy về thang 30) | 26.1 |
| 11 | Hệ thống thông tin quản lý – Chương trình đặc thù | 25.2 |
| 12 | Quản trị khách sạn – Chương trình đặc thù | 24.5 |
| 13 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành – Chương trình đặc thù | 24.5 |
| 14 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống – Chương trình đặc thù | 24.3 |
| 15 | Quản trị kinh doanh – CLC | 25.3 |
| 16 | Marketing – CLC | 26.2 |
| 17 | Kế toán – CLC | 24.2 |
| 18 | Tài chính – Ngân hàng – CLC | 24.6 |
| 19 | Kinh doanh quốc tế – CLC | 25.5 |
| 20 | Bất động sản – CLC | 23.5 |
| 21 | Quản trị kinh doanh – Chương trình quốc tế | 24.0 |
| 22 | Marketing – Chương trình quốc tế | 24.2 |
| 23 | Kinh doanh quốc tế – Chương trình quốc tế | 24.0 |
Tham khảo điểm chuẩn trúng tuyển trường Đại học Tài chính – Marketing năm 2019, 2020 như sau:
| TT | Tên ngành | Điểm chuẩn | |
| 2019 | 2020 | ||
| a. Chương trình chuẩn | |||
| 1 | Quản trị kinh doanh | 22.3 | 25.3 |
| 2 | Marketing | 24.5 | 26.1 |
| 3 | Bất động sản | 19.4 | 23 |
| 4 | Kinh doanh quốc tế | 23.75 | 25.8 |
| 5 | Tài chính – Ngân hàng | 21.1 | 24.47 |
| 6 | Kế toán | 21.9 | 25 |
| 7 | Kinh tế | / | 24.85 |
| 8 | Ngôn ngữ Anh | 20 | 23.8 |
| b. Chương trình đào tạo đặc thù | |||
| 9 | Hệ thống thông tin quản lý | 18.8 | 22.7 |
| 10 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 21.67 | 23.4 |
| 11 | Quản trị khách sạn | 22.3 | 24 |
| 12 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 21.2 | 22 |
| c. Chương trình Chất lượng cao | |||
| 13 | Quản trị kinh doanh | 19 | 23.9 |
| 14 | Marketing | 19.2 | 24.8 |
| 15 | Kế toán | 17.2 | 22.6 |
| 16 | Tài chính – Ngân hàng | 17 | 22.6 |
| 17 | Kinh doanh quốc tế | 20 | 24.5 |
| 18 | Quản trị khách sạn | 17.8 | 20.8 |
| d. Chương trình đào tạo quốc tế | |||
| 19 | Quản trị kinh doanh | 18.7 | 20.7 |
| 20 | Marketing | 18.5 | 22.8 |
| 21 | Kế toán | 16.45 | 18 |
| 22 | Kinh doanh quốc tế | 20 | 21.7 |
Từ khóa » đh Tài Chính Marketing điểm Chuẩn 2021
-
Điểm Chuẩn Đại Học Tài Chính Marketing 2021-2022 Chính Xác
-
Điểm Chuẩn Đại Học Tài Chính - Marketing 2021: Cao Nhất Là 27,1
-
Điểm Chuẩn Đại Học Tài Chính Marketing 2021 Mới Nhất
-
Điểm Chuẩn Đại Học Tài Chính Marketing Năm 2021
-
Điểm Chuẩn Đại Học Tài Chính- Marketing Năm 2022
-
Điểm Chuẩn Đại Học Tài Chính Marketing Năm 2022
-
Điểm Chuẩn đại Học Tài Chính Marketing 2022 - Thủ Thuật
-
Trường ĐH Tài Chính- Marketing Vừa Công Bố điểm Chuẩn
-
Điểm Chuẩn Đại Học Tài Chính Marketing (UFM) Năm 2020 2021 ...
-
Trường ĐH Tài Chính - Marketing Công Bố điểm Chuẩn 2022 - Dân Việt
-
Điểm Chuẩn Đại Học Tài Chính - Marketing Năm 2021 - Chi Tiết Tin
-
Top 15 đh Tài Chính Marketing điểm Chuẩn 2021
-
Top 15 đh Tài Chính Marketing điểm Chuẩn
-
Điểm Chuẩn Đại Học Tài Chính-Marketing 2021✔️❣️và đầy đủ ...