3/ Điểm Chuẩn Xét Kết Quả Thi THPT Năm 2021

Cập nhật thông tin điểm chuẩn mới nhất của Trường Đại học Tài chính – Marketing năm 2025 giúp thí sinh nắm rõ mức điểm trúng tuyển theo từng ngành và phương thức xét tuyển.

Tham khảo: Thông tin tuyển sinh Đại học Tài chính – Marketing năm 2025

  1. I. Điểm chuẩn UFM năm 2025
    1. 1. Điểm chuẩn xét kết quả thi TN THPT năm 2025
    2. 2. Điểm chuẩn xét học bạ THPT
    3. 3. Điểm chuẩn xét kết quả thi ĐGNL
  2. II. Điểm chuẩn UFM các năm liền trước
    1. Điểm chuẩn năm 2024
    2. Điểm chuẩn năm 2023
    3. Điểm chuẩn năm 2022
    4. Điểm chuẩn năm 2021

I. Điểm chuẩn UFM năm 2025

Các thí sinh đủ điều kiện trúng tuyển (trừ điều kiện tốt nghiệp THPT) cần đăng ký nguyện vọng xét tuyển trên hệ thống của Bộ GD&ĐT tại https://thisinh.thithptquocgia.edu.vn.

1. Điểm chuẩn xét kết quả thi TN THPT năm 2025

TTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
I. Chương trình tiêu chuẩn
1Ngôn ngữ Anh722020123.75
2Kinh tế731010125.63
3Toán kinh tế731010823
4Quản lý kinh tế731011023.96
5Bất động sản734011622.1
6Hệ thống thông tin quản lý734040524.88
7Luật kinh tế738010725.39
8Khoa học dữ liệu746010824.01
II. Chương trình tích hợp
9Quản trị kinh doanh7340101_TH22.8
10Marketing7340115_TH25.01
11Kinh doanh quốc tế7340120_TH23.79
12Tài chính – Ngân hàng7340201_TH22.55
13Công nghệ tài chính7340205_TH22.99
14Kế toán7340301_TH23.09
15Kiểm toán7340302_TH24.69
III. Chương trình đặc thù
16Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103_DT24.16
17Quản trị khách sạn7810201_DT23.94
18Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202_DT23.19
IV. Chương trình Tiếng An toàn phần (Tiếng Anh hệ số 2)
19Quản trị kinh doanh7340101_TATP24.11
20Marketing7340115_TATP29.21
21Kinh doanh quốc tế7340120_TATP27.79
22Tài chính – Ngân hàng7340201_TATP24.09

2. Điểm chuẩn xét học bạ THPT

TTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
I. Chương trình tiêu chuẩn
1Ngôn ngữ Anh722020126.14
2Kinh tế731010127.67
3Toán kinh tế731010825.5
4Quản lý kinh tế731011026.32
5Bất động sản734011624.66
6Hệ thống thông tin quản lý734040527.1
7Luật kinh tế738010727.49
8Khoa học dữ liệu746010826.36
II. Chương trình tích hợp
9Quản trị kinh doanh7340101_TH25.31
10Marketing7340115_TH27.2
11Kinh doanh quốc tế7340120_TH26.18
12Tài chính – Ngân hàng7340201_TH25.08
13Công nghệ tài chính7340205_TH25.49
14Kế toán7340301_TH25.58
15Kiểm toán7340302_TH26.95
III. Chương trình đặc thù
16Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103_DT26.49
17Quản trị khách sạn7810201_DT26.3
18Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202_DT25.66
IV. Chương trình Tiếng An toàn phần (Tiếng Anh hệ số 2)
19Quản trị kinh doanh7340101_TATP27.88
20Marketing7340115_TATP32.64
21Kinh doanh quốc tế7340120_TATP31.31
22Tài chính – Ngân hàng7340201_TATP27.87

3. Điểm chuẩn xét kết quả thi ĐGNL

TTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
ĐGNLV-SAT
I. Chương trình tiêu chuẩn
1Ngôn ngữ Anh7220201906.4367
2Kinh tế7310101954.2394.52
3Toán kinh tế7310108887356.68
4Quản lý kinh tế7310110911.83371.31
5Bất động sản7340116858.19343.4
6Hệ thống thông tin quản lý7340405936.13386.58
7Luật kinh tế7380107948.42391.45
8Khoa học dữ liệu7460108913.12372.26
II. Chương trình tích hợp
9Quản trị kinh doanh7340101_TH880.06353.93
10Marketing7340115_TH939.26387.82
11Kinh doanh quốc tế7340120_TH907.43368.07
12Tài chính – Ngân hàng7340201_TH872.25350.49
13Công nghệ tài chính7340205_TH886356.54
14Kế toán7340301_TH889.33357.92
15Kiểm toán7340302_TH930.71384.76
III. Chương trình đặc thù
16Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103_DT917375.12
17Quản trị khách sạn7810201_DT911.31370.93
18Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202_DT891.91359.3
IV. Chương trình Tiếng An toàn phần (Tiếng Anh hệ số 2)
19Quản trị kinh doanh7340101_TATP696.62366.61
20Marketing7340115_TATP852.25453.48
21Kinh doanh quốc tế7340120_TATP818.81428.75
22Tài chính – Ngân hàng7340201_TATP696.17366.4

II. Điểm chuẩn UFM các năm liền trước

Điểm chuẩn năm 2024

1. Điểm chuẩn theo các phương thức xét tuyển sớm

  • HB: Diện bình thường
  • HB1: Diện xét tuyển học bạ 1
  • HB2: Diện xét tuyển học bạ 2
  • HB3: Diện xét tuyển học bạ 3
  • HB4: Diện xét tuyển học bạ 4

Điểm chuẩn trường Đại học Tài chính – Marketing xét theo học bạ THPT năm 2024 diện bình thường, học bạ 1 và 2:

TTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
HBHB1
1Ngôn ngữ Anh722020127.227
2Kinh tế73101012828
3Toán kinh tế73101082727
4Quản trị kinh doanh73401012827.5
5Quản trị kinh doanh (Tiếng Anh toàn phần)7340101_TATP2726
6Quản trị kinh doanh (Chương trình tích hợp)7340101_TH2624
7Marketing734011528.828.5
8Marketing (Tiếng Anh toàn phần)7340115_TATP27.527
9Marketing (Chương trình tích hợp)7340115_TH2828
10Bất động sản734011627.526
11Kinh doanh quốc tế734012028.828.5
12Kinh doanh quốc tế (Tiếng Anh toàn phần)7340120_TATP2826.5
13Kinh doanh quốc tế (Chương trình tích hợp)7340120_TH27.227
14Tài chính – Ngân hàng734020128.528
15Tài chính – Ngân hàng (Chương trình tích hợp)7340201_TH26.826.5
16Công nghệ tài chính73402052828
17Kế toán734030128.227.5
18Kế toán (Chương trình tích hợp)7340301_TH26.824
19Hệ thống thông tin quản lý734040527.527
20Luật kinh tế738010728.528
21Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Đặc thù)7810103_DT27.226
22Quản trị khách sạn (Đặc thù)7810201_DT26.526
23Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (Đặc thù)7810202_DT26.526

Điểm chuẩn trường Đại học Tài chính – Marketing xét theo học bạ THPT năm 2024 diện  học bạ 3, 4 và 5:

TTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
HB2HB3HB4
1Ngôn ngữ Anh7220201242426
2Kinh tế7310101242427
3Toán kinh tế7310108242426
4Quản trị kinh doanh7340101242426
5Quản trị kinh doanh (Tiếng Anh toàn phần)7340101_TATP242426
6Quản trị kinh doanh (Chương trình tích hợp)7340101_TH242424
7Marketing7340115272828
8Marketing (Tiếng Anh toàn phần)7340115_TATP242427.5
9Marketing (Chương trình tích hợp)7340115_TH222226
10Bất động sản7340116222225
11Kinh doanh quốc tế7340120252628
12Kinh doanh quốc tế (Tiếng Anh toàn phần)7340120_TATP242427
13Kinh doanh quốc tế (Chương trình tích hợp)7340120_TH212126
14Tài chính – Ngân hàng7340201232327
15Tài chính – Ngân hàng (Chương trình tích hợp)7340201_TH212126
16Công nghệ tài chính7340205242427
17Kế toán7340301232327
18Kế toán (Chương trình tích hợp)7340301_TH212124
19Hệ thống thông tin quản lý7340405212126
20Luật kinh tế7380107252527
21Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Đặc thù)7810103_DT212126
22Quản trị khách sạn (Đặc thù)7810201_DT212126
23Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (Đặc thù)7810202_DT212126

Điểm chuẩn trường Đại học Tài chính – Marketing xét theo kết quả thi đánh giá năng lực năm 2024:

TTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Ngôn ngữ Anh7220201780
2Kinh tế7310101850
3Toán kinh tế7310108800
4Quản trị kinh doanh7340101850
5Quản trị kinh doanh (Tiếng Anh toàn phần)7340101_TATP700
6Quản trị kinh doanh (Chương trình tích hợp)7340101_TH700
7Marketing7340115920
8Marketing (Tiếng Anh toàn phần)7340115_TATP820
9Marketing (Chương trình tích hợp)7340115_TH800
10Bất động sản7340116700
11Kinh doanh quốc tế7340120900
12Kinh doanh quốc tế (Tiếng Anh toàn phần)7340120_TATP850
13Kinh doanh quốc tế (Chương trình tích hợp)7340120_TH750
14Tài chính – Ngân hàng7340201880
15Tài chính – Ngân hàng (Chương trình tích hợp)7340201_TH700
16Công nghệ tài chính7340205860
17Kế toán7340301850
18Kế toán (Chương trình tích hợp)7340301_TH700
19Hệ thống thông tin quản lý7340405850
20Luật kinh tế7380107780
21Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Đặc thù)7810103_DT750
22Quản trị khách sạn (Đặc thù)7810201_DT750
23Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (Đặc thù)7810202_DT700

Điểm chuẩn trường Đại học Tài chính – Marketing xét theo kết quả điểm thi riêng V-SAT năm 2024:

TTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Ngôn ngữ Anh7220201D01, D72, D78, D96250
2Kinh tế7310101A00, A01, D01, D96250
3Toán kinh tế7310108A00, A01, D01, D96250
4Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D96250
5Quản trị kinh doanh (Tiếng Anh toàn phần)7340101_TATPA00, A01, D01, D96230
6Quản trị kinh doanh (Chương trình tích hợp)7340101_THA00, A01, D01, D96250
7Marketing7340115A00, A01, D01, D96300
8Marketing (Tiếng Anh toàn phần)7340115_TATPA00, A01, D01, D96230
9Marketing (Chương trình tích hợp)7340115_THA00, A01, D01, D96250
10Bất động sản7340116A00, A01, D01, D96250
11Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, D01, D96250
12Kinh doanh quốc tế (Tiếng Anh toàn phần)7340120_TATPA00, A01, D01, D96250
13Kinh doanh quốc tế (Chương trình tích hợp)7340120_THA00, A01, D01, D96250
14Tài chính – Ngân hàng7340201A00, A01, D01, D96280
15Tài chính – Ngân hàng (Chương trình tích hợp)7340201_THA00, A01, D01, D96250
16Công nghệ tài chính7340205A00, A01, D01, D96250
17Kế toán7340301A00, A01, D01, D96250
18Kế toán (Chương trình tích hợp)7340301_THA00, A01, D01, D96250
19Hệ thống thông tin quản lý7340405A00, A01, D01, D96250
20Luật kinh tế7380107A00, A01, D01, D96250
21Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Đặc thù)7810103_DTA00, A01, D01, D96250
22Quản trị khách sạn (Đặc thù)7810201_DTA00, A01, D01, D96250
23Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (Đặc thù)7810202_DTA00, A01, D01, D96250

2. Điểm chuẩn theo phương thức xét điểm thi tốt nghiệp trung học phổ thông

Điểm chuẩn trường Đại học Tài chính – Marketing xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2024:

TTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Ngôn ngữ Anh7220201D01, D72, D78, D9624.5
2Kinh tế7310101A00, A01, D01, D9625
3Toán kinh tế7310108A00, A01, D01, D9624.2
4Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D9624.2
5Quản trị kinh doanh (Tiếng Anh toàn phần)7340101_TATPA00, A01, D01, D9622
6Quản trị kinh doanh (Chương trình tích hợp)7340101_THA00, A01, D01, D9622
7Marketing7340115A00, A01, D01, D9625.9
8Marketing (Tiếng Anh toàn phần)7340115_TATPA00, A01, D01, D9623.5
9Marketing (Chương trình tích hợp)7340115_THA00, A01, D01, D9623.8
10Bất động sản7340116A00, A01, D01, D9623.3
11Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, D01, D9625.3
12Kinh doanh quốc tế (Tiếng Anh toàn phần)7340120_TATPA00, A01, D01, D9622
13Kinh doanh quốc tế (Chương trình tích hợp)7340120_THA00, A01, D01, D9622.2
14Tài chính – Ngân hàng7340201A00, A01, D01, D9624.6
15Tài chính – Ngân hàng (Chương trình tích hợp)7340201_THA00, A01, D01, D9622.5
16Công nghệ tài chính7340205A00, A01, D01, D9624.4
17Kế toán7340301A00, A01, D01, D9625
18Kế toán (Chương trình tích hợp)7340301_THA00, A01, D01, D9622.5
19Hệ thống thông tin quản lý7340405A00, A01, D01, D9625
20Luật kinh tế7380107A00, A01, D01, D9624.4
21Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Đặc thù)7810103_DTD01, D72, D78, D9624.2
22Quản trị khách sạn (Đặc thù)7810201_DTD01, D72, D78, D9623.5
23Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (Đặc thù)7810202_DTD01, D72, D78, D9623

Điểm chuẩn năm 2023

1. Điểm chuẩn xét học bạ THPT

  • HB1: Diện ưu tiên xét tuyển thẳng (3 năm học sinh giỏi, học sinh trường chuyên, học sinh đạt giải thi học sinh giỏi, có chứng chỉ IELTS)
  • HB2: Diện không ưu tiên

Điểm chuẩn xét học bạ trường Đại học Tài chính – Marketing năm 2023 như sau:

TTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
UT1UT2
1Quản trị kinh doanh73401012728.2
2Marketing73401152828.7
3Bất động sản73401162527.5
4Kinh doanh quốc tế734012027.528.7
5Tài chính – Ngân hàng73402012728.2
6Kế toán73403012728.2
7Kinh tế731010127.528.7
8Luật kinh tế738010727.228.5
9Toán kinh tế73101082628.2
10Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh hệ số 2 quy về thang điểm 30)722020126.527.5
11Hệ thống thông tin quản lý73404052628
12Công nghệ tài chính73402052728.5
13Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (đặc thù)7810103_DT2527.5
14Quản trị khách sạn (đặc thù)7810201_DT2527
15Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (đặc thù)7810202_DT2527
16Quản trị kinh doanh (Tiếng Anh toàn phần)7340101_TATP2527
17Marketing (Tiếng Anh toàn phần)7340115_TATP2527
18Kinh doanh quốc tế (Tiếng Anh toàn phần)7340120_TATP2527
19Quản trị kinh doanh (Chất lượng cao)7340101_TH2527.5
20Marketing (Chất lượng cao)7340115_TH2628
21Kế toán (Chất lượng cao)7340301_TH2527.5
22Tài chính – Ngân hàng (Chất lượng cao)7340201_TH2527.5
23Kinh doanh quốc tế (Chất lượng cao)7340120_TH2527.8
24Bất động sản (Chất lượng cao)2527

2. Điểm chuẩn xét kết quả thi đánh giá năng lực

Điểm chuẩn trường Đại học Tài chính – Marketing xét theo kết quả thi đánh giá năng lực do ĐHQGHCM tổ chức năm 2023 như sau:

TTTên ngànhĐiểm chuẩn ĐGNL
1Quản trị kinh doanh780
2Marketing870
3Bất động sản710
4Kinh doanh quốc tế850
5Tài chính – Ngân hàng800
6Kế toán800
7Kinh tế820
8Luật kinh tế850
9Toán kinh tế780
10Ngôn ngữ Anh710
11Hệ thống thông tin quản lý780
12Công nghệ tài chính820
13Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (đặc thù)750
14Quản trị khách sạn (đặc thù)710
15Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (đặc thù)710

3. Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT

Điểm chuẩn trường Đại học Tài chính – Marketing xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2023 như sau:

TTTên ngànhĐiểm chuẩn
1Quản trị kinh doanh24.6
2Marketing25.9
3Bất động sản21.9
4Kinh doanh quốc tế25.8
5Tài chính – Ngân hàng24.2
6Kế toán24.6
7Kinh tế24.8
8Luật kinh tế24.8
9Toán kinh tế23.6
10Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh x2, quy về thang 30)24
11Hệ thống thông tin quản lý24.4
12Công nghệ tài chính24.1
13Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành – Chương trình đặc thù23.7
14Quản trị khách sạn – Chương trình đặc thù23.4
15Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống – Chương trình đặc thù22.6
16Quản trị kinh doanh (Chất lượng cao)23.4
17Marketing (Chất lượng cao)24.9
18Kế toán (Chất lượng cao)23
19Tài chính – Ngân hàng (Chất lượng cao)23.1
20Kinh doanh quốc tế (Chất lượng cao)24.7
21Bất động sản (Chất lượng cao)21.1
22Quản trị kinh doanh (Chương trình Chất lượng cao Tiếng Anh toàn phần)23.3
23Marketing (Chương trình Chất lượng cao  Tiếng Anh toàn phần)26
24Kinh doanh quốc tế (Chương trình Chất lượng cao Tiếng Anh toàn phần)25.8

Điểm chuẩn năm 2022

TTTên ngànhĐiểm chuẩn
Điểm thi THPTĐGNLHọc bạ
1Quản trị kinh doanh2581927.8
2Marketing26.787629
3Bất động sản2375626.8
4Kinh doanh quốc tế25.786329
5Tài chính – Ngân hàng24.880927.6
6Kế toán25.281027.5
7Kinh tế25.681528.1
8Luật kinh tế25.282128
9Toán kinh tế24.674927.12
10Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh x2, quy về thang 30)23.681327.61
11Hệ thống thông tin quản lý24.578126.5
12Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành – Chương trình đặc thù2276126.3
13Quản trị khách sạn – Chương trình đặc thù2274525.6
14Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống – Chương trình đặc thù2272625
15Quản trị kinh doanh (Chất lượng cao)23.573726.7
16Marketing (Chất lượng cao)25.379927.8
17Kế toán (Chất lượng cao)23.875626.6
18Tài chính – Ngân hàng (Chất lượng cao)23.576126.7
19Kinh doanh quốc tế (Chất lượng cao)24.778327.5
20Bất động sản (Chất lượng cao)2372326
21Quản trị kinh doanh (Chương trình Chất lượng cao Tiếng Anh toàn phần)2377326
22Marketing (Chương trình Chất lượng cao  Tiếng Anh toàn phần)2584826.5
23Kinh doanh quốc tế (Chương trình Chất lượng cao Tiếng Anh toàn phần)24.387426.5

Điểm chuẩn năm 2021

TTTên ngànhĐiểm chuẩn 2021
1Quản trị kinh doanh25.9
2Marketing27.1
3Bất động sản25.1
4Kinh doanh quốc tế26.4
5Tài chính – Ngân hàng25.4
6Kế toán25.3
7Kinh tế25.8
8Luật kinh tế24.8
9Toán kinh tế21.25
10Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh x2, quy về thang 30)26.1
11Hệ thống thông tin quản lý – Chương trình đặc thù25.2
12Quản trị khách sạn – Chương trình đặc thù24.5
13Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành – Chương trình đặc thù24.5
14Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống – Chương trình đặc thù24.3
15Quản trị kinh doanh – CLC25.3
16Marketing – CLC26.2
17Kế toán – CLC24.2
18Tài chính – Ngân hàng – CLC24.6
19Kinh doanh quốc tế – CLC25.5
20Bất động sản – CLC23.5
21Quản trị kinh doanh – Chương trình quốc tế24.0
22Marketing – Chương trình quốc tế24.2
23Kinh doanh quốc tế – Chương trình quốc tế24.0

Tham khảo điểm chuẩn trúng tuyển trường Đại học Tài chính – Marketing năm 2019, 2020 như sau:

TTTên ngànhĐiểm chuẩn
20192020
a. Chương trình chuẩn
1Quản trị kinh doanh22.325.3
2Marketing24.526.1
3Bất động sản19.423
4Kinh doanh quốc tế23.7525.8
5Tài chính – Ngân hàng21.124.47
6Kế toán21.925
7Kinh tế/24.85
8Ngôn ngữ Anh2023.8
b. Chương trình đào tạo đặc thù
9Hệ thống thông tin quản lý18.822.7
10Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành21.6723.4
11Quản trị khách sạn22.324
12Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống21.222
c. Chương trình Chất lượng cao
13Quản trị kinh doanh1923.9
14Marketing19.224.8
15Kế toán17.222.6
16Tài chính – Ngân hàng1722.6
17Kinh doanh quốc tế2024.5
18Quản trị khách sạn17.820.8
d. Chương trình đào tạo quốc tế
19Quản trị kinh doanh18.720.7
20Marketing18.522.8
21Kế toán16.4518
22Kinh doanh quốc tế2021.7

Từ khóa » đh Tài Chính Marketing điểm Chuẩn 2021