30 Danh Từ Không đếm được Cần Nhớ

1. 30 Uncountable Nouns: (30 danh từ không đếm được)

  • 1. Money : Tiền
  • 2. Clothing : Quần áo
  • 3. Employment : Công việc làm
  • 4. Equipment : thiết bị
  • 5. Furniture : đồ trang trí
  • 6. Homework : bài tập về nhà
  • 7. Knowledge : kiến thức
  • 8. Information : thông tin
  • 9. Machinery : máy móc
  • 10. Advertising : quảng cáo ( còn advertisement: mẫu quảng cáo thì đếm được)

  • 11. Merchandise = goods: hàng hoá
  • 12. Pollution : sự ô nhiễm
  • 13. Advice : lời khuyên
  • 14. Meat: thịt
  • 15. Food : thức ăn
  • 16. Scenery : phong cảnh
  • 17. Recreation : sự thư giản, giải trí
  • 18. Traffic : giao thông
  • 19. Stationery : văn phòng phẩm
  • 20. Luggage/baggage : Hành lý

  • 21. Water : Nước
  • 22. Mumps : Bệnh quai bị
  • 23. Economics: kinh tế học
  • 24. Measles : bệnh sởi
  • 25. Soap : xà bông
  • 26. Air : không khí
  • 27. Maths : toán
  • 28. News : tin tức
  • 29. Physics : vật lý
  • 30. Politics : chính trị

2. Rules you must remember!!!

Danh từ không đếm được - Uncountable nouns (UN)

  • Chỉ có 1 dạng duy nhất.
  • Không được dùng số trước UN. VD : one rice <= SAI
  • Không được thêm an/a trước UN.
  • Có thể dùng "some" và "any" với UN.
  • Chỉ dùng "a lot", "much" và "little" với UN.

(Mod Tiếng Anh)

Từ khóa » Danh Sách Các Danh Từ Không đếm được Trong Tiếng Anh