(31) Phụ Âm /tʃ - Chuyện Học Vinglish.

image029

(31) Phụ Âm /tʃ/

image030

Đặc tính: phụ âm không kêu (voiceless consonant) âm được tạo ra giữa phần mặt lưỡi trước và lợi (blade/front-palato-alveolar), âm tắc xát (africate)

– Miệng mở nhẹ, môi tròn chu ra phía trước.

– Đầu lưỡi chạm vào lợi, luồng hơi đẩy ra bị chặn phía trong khoang miệng.

– Hạ hàm xuống đồng thời mở miệng ra, lưỡi bật ra khỏi lợi giải phóng luồng hơi thành âm tắc xát.

– Khi phát âm, dây thanh không rung.

Nhìn vị trí của âm trên bảng phụ âm để biết vị trí các bộ phận cấu âm:

Bang-phu-am

Nếu bạn chưa biết sử dụng bảng phụ âm, có thể xem qua Bảng tổng hợp 24 phụ âm tiếng Anh: cách học phụ âm toàn diện nhất; 6 cách thức phát âm của phụ âm. ; Hữu thanh hay vô thanh?  và Nâng cấp Vinglish, cần phải hiểu rõ cơ quan cấu âm.

Các ví dụ:

Change /tʃeɪndʒ/ Cheese /tʃiːz/
Catch /kætʃ/ Cheap /tʃiːp/
Child /tʃaɪld/ Watch /wɒtʃ/
Question /ˈkwestʃən/ Much /mʌtʃ/
Chicken /ˈtʃɪkɪn/ Lunch /lʌntʃ/
Chocolate /ˈtʃɒklət/ Natural /ˈnætʃərəl/

Full series ngữ âm: Series chuyện phát âm

Lê Ngọc Ngân

Share this:

  • X
  • Facebook
Like Loading...

Related

Từ khóa » Ví Dụ âm Tʃ