(31) Phụ Âm /tʃ - Chuyện Học Vinglish.
Có thể bạn quan tâm

(31) Phụ Âm /tʃ/

– Đặc tính: phụ âm không kêu (voiceless consonant) âm được tạo ra giữa phần mặt lưỡi trước và lợi (blade/front-palato-alveolar), âm tắc xát (africate)
– Miệng mở nhẹ, môi tròn chu ra phía trước.
– Đầu lưỡi chạm vào lợi, luồng hơi đẩy ra bị chặn phía trong khoang miệng.
– Hạ hàm xuống đồng thời mở miệng ra, lưỡi bật ra khỏi lợi giải phóng luồng hơi thành âm tắc xát.
– Khi phát âm, dây thanh không rung.
Nhìn vị trí của âm trên bảng phụ âm để biết vị trí các bộ phận cấu âm:

Nếu bạn chưa biết sử dụng bảng phụ âm, có thể xem qua Bảng tổng hợp 24 phụ âm tiếng Anh: cách học phụ âm toàn diện nhất; 6 cách thức phát âm của phụ âm. ; Hữu thanh hay vô thanh? và Nâng cấp Vinglish, cần phải hiểu rõ cơ quan cấu âm.
Các ví dụ:
| Change | /tʃeɪndʒ/ | Cheese | /tʃiːz/ |
| Catch | /kætʃ/ | Cheap | /tʃiːp/ |
| Child | /tʃaɪld/ | Watch | /wɒtʃ/ |
| Question | /ˈkwestʃən/ | Much | /mʌtʃ/ |
| Chicken | /ˈtʃɪkɪn/ | Lunch | /lʌntʃ/ |
| Chocolate | /ˈtʃɒklət/ | Natural | /ˈnætʃərəl/ |
Full series ngữ âm: Series chuyện phát âm
Lê Ngọc Ngân
Share this:
- X
Related
Từ khóa » Ví Dụ âm Tʃ
-
Bài 31 - Consonant /tʃ/ (Phụ âm /tʃ/) » Phát âm Tiếng Anh Cơ Bản
-
CÁCH PHÁT ÂM /tʃ/ - /dʒ/ - /j/ - Speaking - IELTS TUTOR
-
Cách Phát âm /tʃ/ – /dʒ/ | Học Tiếng Anh Trực Tuyến
-
6 Cách Phát âm /tʃ/ Và /dʒ/ Và Dấu Hiệu Nhận Biết
-
Pronunciation | Consonant Sound - Phụ âm /tʃ/ - Tieng Anh AZ
-
CÁCH PHÁT ÂM PHỤ ÂM /tʃ/ & /dʒ/ CÙNG CÁC DẤU HIỆU NHẬN ...
-
PHÂN BIỆT CẶP ÂM /tʃ/ VÀ /dʒ/ - Ms Hoa Giao Tiếp
-
#17 Phát âm Cặp âm /tʃ/ Và /dʒ/ | 22 Ngày Học Phát âm Tiếng Anh
-
Phát âm Tiếng Anh Cơ Bản - Cách Phát âm /ʧ/ Và /ʤ/ Chuẩn Quốc Tế
-
Tập 17: Âm /tʃ/ &/dʒ/ [Phát âm Tiếng Anh Chuẩn #1] - YouTube
-
Hướng Dẫn Phát âm Tiếng Anh /dʒ/ Và /tʃ/ Chính Xác Nhất
-
Hướng Dẫn Cách Phát âm Tiếng Anh | Phụ âm /tʃ/ | Consonants /tʃ
-
Lý Thuyết âm / Tʃ/ Tiếng Anh 6