35 (số) – Wikipedia Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung
Wikimedia Commons có thêm hình ảnh và phương tiện về 35 (số).
Lấy từ “https://vi.wikipedia.org/w/index.php?title=35_(số)&oldid=69479662” Thể loại:
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Bài viết
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Sửa mã nguồn
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Sửa mã nguồn
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản để in ra
- Wikimedia Commons
- Khoản mục Wikidata
| 35 | ||||
|---|---|---|---|---|
| Số đếm | 35ba mươi lăm | |||
| Số thứ tự | thứ ba mươi lăm | |||
| Bình phương | 1225 (số) | |||
| Lập phương | 42875 (số) | |||
| Tính chất | ||||
| Hệ đếm | cơ số 35 | |||
| Phân tích nhân tử | 5 × 7 | |||
| Chia hết cho | 1, 5, 7, 35 | |||
| Biểu diễn | ||||
| Nhị phân | 1000112 | |||
| Tam phân | 10223 | |||
| Tứ phân | 2034 | |||
| Ngũ phân | 1205 | |||
| Lục phân | 556 | |||
| Bát phân | 438 | |||
| Thập nhị phân | 2B12 | |||
| Thập lục phân | 2316 | |||
| Nhị thập phân | 1F20 | |||
| Cơ số 36 | Z36 | |||
| Lục thập phân | Z60 | |||
| Số La Mã | XXXV | |||
| ||||
35 (ba mươi lăm) là một số tự nhiên ngay sau 34 và ngay trước 36.
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]Bài viết liên quan đến toán học này vẫn còn sơ khai. Bạn có thể giúp Wikipedia mở rộng nội dung để bài được hoàn chỉnh hơn. |
- x
- t
- s
| |||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| |||||||||||||||||||||||
| |||||||||||||||||||||||
| |||||||||||||||||||||||
| |||||||||||||||||||||||
| |||||||||||||||||||||||
| |||||||||||||||||||||||
| |||||||||||||||||||||||
| |||||||||||||||||||||||
| |||||||||||||||||||||||
| |||||||||||||||||||||||
|
- Sơ khai toán học
- Số nguyên
- Tất cả bài viết sơ khai
Từ khóa » Số 35 đọc Là
-
Cách đọc Chữ Số Trong Tiếng Việt - Báo Lao động
-
Số 35 được đọc Là:
-
Năm Mươi Năm Hay Năm Mươi Lăm , Cách đọc Viết Nào đúng ?
-
Lăm/năm, Tư/bốn, Mốt/một… đọc Như Thế Nào Mới đúng Trong Dãy Số ...
-
đọc Mỗi Số Sau: 35,41,64,85,69,70 - Olm
-
Số 35 Tiếng Anh Là Gì? Đọc Số Ba Mươi Lăm Tiếng Anh Như Thế Nào
-
Cách đọc Số đếm Trong Tiếng Anh Từ 1 đến 100 - StudyTiengAnh
-
Cách Đọc Và Viết Các Số Trong Tiếng Anh Từ 1 Đến 100 Chính Xác ...