41 Từ Vựng Tiếng Anh Về đường Phố
Có thể bạn quan tâm
41 từ vựng tiếng Anh về đường phố
- Road / roʊd /:…………………………….. Đường.
- Lane / leɪn /: …………………………..Làn đường.
- Route / ruːt /:……………………….. Tuyến đường
- Path / pæθ /:…………………………… Đường mòn.
- Trail / treɪl/:…………………. Đường mòn leo núi ( thường là những con đường nhỏ lên núi)
- Dotted line / ˈdɑːtɪd laɪn /: ……………………………..Vạch phân cách.
- Bus Stop / bʌs /: ……………………………….Điểm dừng xe bus.
- Barrier / ˈbæriər /= Fence / fens /: ………………….Hàng rào ko cho đi qua.
- Parking lot / ˈpɑːrkɪŋ lɑːt/ = Car park / kɑːr pɑːrk /: …………………..Bãi đỗ xe.
- Sidewalk / ˈsaɪdwɔːk / = Pavement / ˈpeɪvmənt /: ………………….Vỉa hè.
- Traffic light / ˈtræfɪk laɪt /: …………………………….Đèn giao thông.
- Sign / saɪn/: ………………………………………….Biển hiệu.
- Take care Slope ahead / teɪk ker sloʊp əˈhed /: …………………. Cận thận đoạn đường phía trước dốc.
- Rough road / rʌf roʊd /: ……………………………..Đường gồ ghề.
- Unsafe area Do not enter / ʌnˈseɪf ˈeriə də nɑːt ˈentər /:……………………. Khu vực nguyên hiểm, không được vào.
- Ben / ben /= Curve / kɜːrv / : ………………………….Đường cong.
- Reduce speed / rɪˈduːs spiːd /= Slow down / sloʊ daʊn /:……… Giảm tốc độ.
- Road works ahead / roʊd wɜːrks əˈhed /: …………………….Phía trước công trường đang thi công.
- Restroom / ˈrestruːm /:………………………… WC.
- No parking / noʊ ˈpɑːrkɪŋ /:……………………………. Cấm độ xe.
- Danger area / ˈdeɪndʒər ˈeriə /: ………………………Khu vực nguy hiểm.
- Caution / ˈkɔːʃn /: ……………………………..Chú ý, cận thận
- Warning / ˈwɔːrnɪŋ /: ………………………………..Cảnh báo.
- No hitch hiking / noʊ hɪtʃ ˈhaɪkɪŋ /: ………..Cấm bắt xe. ( Cấm xin đi nhờ xe)
- Exit / ˈeksɪt /: …………………………………..Lối thoát hiểm.
- Passing prohibited / ˈpæsɪŋ prəˈhɪbɪt /: ………………….Cấm vượt.
- Falling rocks / fɔːl ɪŋ rɑːks /: ……………………………Đá rơi.
- Slippery road / ˈslɪpəri roʊd /: ………………………..Đường trơn.
- Roadway narrows / ˈroʊdweɪ ˈnæroʊz /: ………………….Đường hẹp.
- avenue / ˈævənuː /: …………………đại lộ
31. bus shelter / bʌs ˈʃeltər /: …………………mái che chờ xe buýt
32. telephone box / ˈtelɪfoʊn bɑːks /= telephone booth / ˈtelɪfoʊn buːθ /: …………………quầy điện thoại 33. high street / haɪ striːt /: …………………phố lớn 34. Lamp post / læmp poʊst /: …………………cột đèn đường 35. parking meter / ˈpɑːrkɪŋ ˈmiːtər /: …………………đồng hồ tính tiền đỗ xe 36. pavement / ˈpeɪvmənt /= sidewalk / ˈsaɪdwɔːk /: …………………vỉa hè 37. pedestrian crossing /pəˈdestriən ˈkrɔːsɪŋ /: …………………vạch sang đường 38. pedestrian subway / pəˈdestriən ˈsʌbweɪ /: …………………đường hầm đi bộ
- side street / saɪd striːt /: …………………phố nhỏ 40. Signpost / ˈsaɪnpoʊst /: …………………cột biển báo 41. taxi rank / ˈtæksi ræŋk /: …………………bãi đỗ taxi
TÀI LIỆU XEM THÊM!
từ vựng toeic
tài liệu luyện thi toeic
đề thi toeic
Share this:
- X
Related
Từ khóa » đường Phố Bằng Tiếng Anh
-
Phép Tịnh Tiến đường Phố Thành Tiếng Anh | Glosbe
-
Từ Vựng Tiếng Anh Chủ đề Đường Phố - Tài Liệu IELTS
-
ĐƯỜNG PHỐ - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Từ Vựng Tiếng Anh Về Đường Phố - LeeRit
-
Từ Vựng Tiếng Anh Chủ đề đường Phố - Tổng Hợp đầy đủ Nhất
-
100+ Từ Vựng Tiếng Anh Về đường Phố Thông Dụng Nhất
-
'đường Phố' Là Gì?, Tiếng Việt - Tiếng Anh
-
Những Mẫu Câu Hỏi đường Và Chỉ đường Trong Tiếng Anh
-
Toàn Bộ Từ Vựng Về đường Phố Và Mẫu Câu Chỉ đường Bằng Tiếng ...
-
PHONG CÁCH ĐƯỜNG PHỐ Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
-
NGẮM NHÌN ĐƯỜNG PHỐ Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
-
Âm Nhạc đường Phố Tiếng Anh Là Gì - .vn
-
Từ Vựng Tiếng Anh Về đường Phố - VnExpress