461 Từ Tiếng Anh Chuyên Ngành Cấp Thoát Nước
Có thể bạn quan tâm
- Trang chủ
- Tài liệu tổng hợp
- 461 từ tiếng anh chuyên ngành cấp thoát nước
461 từ tiếng anh chuyên ngành cấp thoát nước Đăng bởi Nguyễn Tuấn Anh vào lúc 12/02/2020 Thuật ngữ tiếng anh chuyên ngành cấp thoát nước. Tổng hợp 461 từ thông dụng chia sẻ cho các bạn. Mời các bạn tham khảo dưới đây!

Thuật ngữ liên quan phụ kiện ống nước
- Socket: Đầu nối thẳng, măng sông, khớp nối
- 90 Elbow: Nối góc 90 độ, Cút 90 độ, Cút Vuông, Co 90
- 45 Elbow: Nối góc 45 độ, chếch, Lơi
- T-Part: Tê đều
- Reducer : Côn hạ bậc, Côn thu
- Unequal T: Tê thu
- Cap: Đầu bịt, bịt2
- Threaded Cap: Đầu bịt có ren, Bịt ren
- Sleeve: Đai ống
- Flange: Mặt bích
- V Pipe Bridge: Ống cong chữ V
- Pipe Bridge: Ống cong
- PP Union: Rắc co nhựa
- Elbow Female: Nối góc 90 ren trong, Cút ren trong, Co ren trong
- Elbow Male: Nối góc 90 ren ngoài, Cút ren ngoài, Co ren ngoài
- Adaptor Female: Đầu nối ren trong, măng sông ren trong, nối ren trong
- Adaptor Male: Đầu nối ren ngoài, măng sông ren ngoài, nối ren ngoài
- Union Female: Rắc co ren trong
- Union Male: Rắc co ren ngoài
- T-Part Female: Tê ren trong
- T-Part Male: Tê ren ngoài
Thuật ngữ các loại van công nghiệp
- Valve: Van
- Valve Special: Van mở 100%
- PP Ball Valve: Van bi gạt rắc co
- Chromium Valve: Van Inox tay ngắn
- Chromium Valve – Long: Van Inox tay dài
- Adjusting valve: Van điều chỉnh
- Air-operated valve: Van khí nén
- Alarm valve: Van báo động
- Angle valve: Van góc
- Automatic valve: Van tự động
- Back valve: Van ngược
- Balanced needle valve: Van kim cân bằng
- Balanced valve: Van cân bằng
- Ball and lever valve: Van hình cầu-đòn bẩy
- Ball valve: Van bi
- Bleeder valve: Van xả
- Bottom discharge valve: Van xả ở đáy
- Brake valve: Van hãm
- Bucket valve: Van pit tông
- Butterfly valve: Van bướm
- By-pass valve: Van nhánh
- Charging valve: Van nạp liệu
- Check valve: Van 1 chiều
- Clack valve: Van bản lề
- Clapper valve: Van bản lề
- Compensation valve: Van cân bằng, van bù
- Compression valve: Van nén
- Conical valve: Van côn, van hình nón
- Control valve: Van điều chỉnh; van kiểm tra
- Cup valve: Van hình chén
- Cut-off valve: Van ngắt, van chặn
- Delivery valve: Van tăng áp; van cung cấp
- Diaphragm valve: Van màng chắn
- Direct valve: Van trực tiếp
- Discharge valve: Van xả, van tháo
- Disk valve: Van đĩa
- Distribution valve: Van phân phối
- Double-beat valve: Van khóa kép, van hai đế
- Draining valve: Van thoát nớc, van xả
- Drilling valve: Van khoan
- Ejection valve: Van phun
- Electro-hydraulic control valve: Van điều chỉnh điện thủy lực
- Emergency closing valve: Van khóa bảo hiểm
- Emptying valve: Van tháo, van xả
- Exhaust valve: Van tháo, van xả
- Expansion valve: Van giãn nở
- Feed valve: Van nạp, van cung cấp
- Feed-regulating valve: Van điều chỉnh cung cấp
- Flap valve: Van bản lề
- Float valve: Van phao
- Flooding valve: Van tràn
- Free discharge valve: Van tháo tự do, van cửa cống
- Fuel valve: Van nhiên liệu
- Gas valve: Van ga, van khí đốt
- Gate valve: Van cổng
- Gauge valve: Van thử nước
- Globe valve: Van hình cầu
- Governor valve: Van tiết lưu, van điều chỉnh
- Hand operated valve: Van tay
- Hinged valve: Van bản lề
- Hydraulic valve: Van thủy lực
- Injection valve: Van phun
- Inlet valve: Van nạp
- Intake valve: Van nạp
- Interconnecting valve: Van liên hợp
- Inverted valve: Van ngược
- Leaf valve: Van lá, van cánh; van bản lề
- Levelling valve: Van chỉnh mức
- Lift valve: Van nâng
- Main valve: Van chính
- Multiple valve: Van nhiều nhánh
- Mushroom valve: Van đĩa
- Needle valve: Van kim
- Nozzle control valve: Van điều khiển vòi phun
- Operating valve: Van phân phối
- Orifice valve: Van tiết lưu
- Oulet valve: Van xả, van thoát
- Overflow valve: Van tràn
- Overpressure valve: Van quá áp
- Paddle valve: Van bản lề
- Penstock valve: Van ống thủy lực
- Pilot valve: Van điều khiển; đèn kiểm tra
- Pintle valve: Van kim
- Pipe valve: Van ống dẫn
- Piston valve: Van pít tông
- Plate valve: Van tấm
- Plug valve: Van bít
- Pressure operated valve: Van áp lực
- Pressure relief valve: Van chiết áp
- Rebound valve: Van ngược
- Reducing valve: Van giảm áp
- Reflux valve: Van ngược
- Regulating valve: Van tiết lưu, van điều chỉnh
- Release valve: Van xả
- Relief valve: Van giảm áp, van xả
- Return valve: Van hồi lưu, van dẫn về
- Reverse-acting valve: Van tác động ngược
- Reversing valve: Van đảo, van thuận nghịch
- Revolving valve: Van xoay
- Safety valve: Van an toàn, van bảo hiểm
- Screw valve: Van xoắn ốc
- Self-acting valve: Van lưu động
- Self-closing valve: Van tự khóa, van tự đóng
- Servo-motor valve: Van trợ động
- Shut-off valve: Van ngắt
- Slide valve: Van trượt
- Spring valve: Van lò xo
- Springless valve: Van không lò xo
- Starting valve: Van khởi động
- Steam valve: Van hơi
- Stop valve: Van đóng, van khóa
- Straight-way valve: Van thông
- Suction valve: Van hút
- Supply valve: Van cung cấp, van nạp
- Thermostatic control valve: Van điều ổn nhiệt
- Three-way valve: Van ba nhánh
- Throttle valve: Van tiết lưu
- Through-way valve: Van thông
- Transfer valve: Van thông; van thoát
- Transforming valve: Van giảm áp, van điều áp
- Triple valve: Van ba nhánh
- Tube needle valve: Van kim
- Tube valve: Van ống
- Turning valve: Van quay
- Two-way valve: Van hai nhánh
- Water-cooled valve: Van làm nguội bằng nước
- Water-escape valve: Van thoát nước; van bảo hiểm
- Solenoid valve: Van điện từ
- Water Hammer Arrister: Van búa nước
- Air vent valve: Van xả khí
Một số thuật ngữ liên quan chuyên ngành cấp thoát nước khác
- Amplifying valve: Đèn khuếch đại
- Auxiliary tank: Bình phụ; thùng phụ
- Borehold: Bãi giếng (gồm nhiều giếng nước)
- Catch tank: Bình xả
- Charging tank: Bình nạp
- Clarifying tank: Bể lắng, bể thanh lọc
- Collecting tank: Bình góp, bình thu
- Collector well: Giếng thu nước (cho nước ngầm)
- Compartmented tank: Bình chứa nhiều ngăn, thùng nhiều ngăn
- Depositing tank: Bể lắng bùn
- Destritus tank: Bể tự hoại
- Digestion tank: Bể tự hoại
- Dip tank: Bể nhúng (để xử lý)
- Distribution pipeline: Tuyến ống phân phối (tuyến ống cấp II)
- Dosing tank: Thùng định lượng
- Drinking water supply: Cấp nước sinh hoạt
- Elevated reservoir: Đài chứa nước
- Elevated tank: Tháp nước, đài nước
- Emergency tank: Bình dự trữ; bể dự trữ cấp cứu
- Exhaust tank: Thùng xả, thùng thải; ống xả
- Expansion tank: Bình giảm áp; thùng giảm áp
- Feed tank: Thùng tiếp liệu; bình tiếp liệu
- Filter: Bể lọc
- Float tank: Bình có phao, thùng có phao
- Flowing water tank: Bể nước chảy
- Gage tank: Thùng đong
- Gathering tank: Bình góp, bể góp
- Gauging tank: Bình đong, thùng đong
- Ground reservoir: Bể chứa xây kiểu ngầm
- Ground water: Nước ngầm
- Ground water stream: Dòng nước ngầm
- Head tank: Két nước có áp
- Holding tank: Thùng chứa, thùng gom
- Measuring tank: Thùng đong
- Motor: Mô tơ
- Overhead storage water tank: Tháp nước có áp
- Precipitation tank: Bể lắng; thùng lắng
- Priming tank: Thùng mồi nước, két mồi nước
- Pump: Máy bơm
- Pump strainer: Rọ lọc ở đầu ống hút của bơm để ngăn rác
- Pumping station: Trạm bơm
- Rapid filter: Bể lọc nhanh
- Raw water: Nước thô
- Raw water pipeline: Tuyến ống dẫn nước thô
- Raw water pumping station: Trạm bơm nước thô, trạm bơm cấp I
- Regulating tank: Bình cấp liệu; thùng cấp liệu
- Reservoir: Bể chứa nước sạch
- Rejection tank: Buồng thải
- Ribbed tank: Bình có gờ
- Sand tank: Thùng cát
- Sediment tank: Thùng lắng
- Sedimentation tank: Bể lắng
- Selector valve: Đèn chọn lọc
- Self-sealing tank: Bình tự hàn kín
- Separating tank: Bình tách, bình lắng
- Septic tank: Hố rác tự hoại; hố phân tự hoại
- Settling tank: Bể lắng
- Sewage tank: Bể lắng nước thải
- Slime tank: Bể lắng mùn khoan
- Slurry tank: Thùng vữa; thùng nước mùn; bể lắng mùn khoan
- Storage tank: Thùng chứa, thùng bảo quản, thùng trữ, bể trữ
- Suction pipe: Ống hút nước
- Suds tank: Bể chứa nước xà phòng
- Sump tank: Bể hứng; hố nước rác, bể phân
- Supply tank: Bể cấp liệu; bể cung cấp
- Surface water: Nước mặt
- Surge tank: Buồng điều áp
- Tailrace surge tank: Buồng điều áp có máng thoát
- Tempering tank: Bể ram, bể tôi
- Transmission pipeline: Tuyến ống truyền tải (tuyến ống cấp I)
- Treated water: Nước đã qua xử lý, nước sạch
- Treated water pumping station: Trạm bơm nước sạch, trạm bơm cấp II
- Underground storage tank: Bể chứa ngầm (dưới đất)
- Vacuum tank: Bình chân không; thùng chân không
- Water bearing stratum (aquifer, aquafer): Tầng chứa nước
- Water table (ground water level): Mực nước ngầm
- Water tank: Thùng nước, bể nước, xitéc nước
- Water-storage tank: Bể trữ nước
Van công nghiệp Âu Việt
Cập nhật lúc : 02:07 - 27/10/2025 Chia sẻ:Bài viết liên quan
Tìm hiểu áp suất âm là gì? Áp suất chân không bằng bao nhiêu?
Tìm hiểu Áp Lực - Áp Suất Là Gì? Công thức tính áp suất
Bảng quy đổi kích thước ống đường kính danh định DN
1 inch = mm? Hướng dẫn cách quy đổi inch sang mm
VIẾT BÌNH LUẬN CỦA BẠN: Gửi bình luậnDanh mục tài liệu
- Tài liệu tổng hợp
- Tài liệu van điều khiển
- Tài liệu van điện từ
- Tài liệu van cổng
- Tài liệu van bướm
- Tài liệu van bi
- Tài liệu van 1 chiều
- Tài liệu công tắc áp suất
- Tài liệu đồng hồ nước
- Tài liệu phụ kiện
- Van điều khiển
- Van điều khiển điện
- Van bướm điều khiển điện
- Van bi điều khiển điện
- Van điện từ
- Van điện từ nước
- Van điện từ mặt bích
- Van điện từ hơi nóng
- Van điện từ khí nén
- Van điều khiển khí nén
- Van bướm điều khiển khí nén
- Van bi điều khiển khí nén
- Van điều khiển điện
- Van công nghiệp
- Van cổng
- Van cổng ty chìm
- Van cổng ty nổi
- Van cổng inox
- Van bướm
- Van bướm tay gạt
- Van bướm tay quay
- Van bướm inox
- Van 1 chiều
- Van 1 chiều kiểu kẹp
- Van 1 chiều lò xo
- Van 1 chiều lá lật
- Van bi
- Van bi inox
- Van bi đồng
- Van bi điều khiển điện
- Van bi điều khiển khí nén
- Van hơi
- Van an toàn
- Van giảm áp
- Van cầu
- Van cổng
- Các loại đồng hồ
- Đồng hồ nước
- Đồng hồ nước sạch
- Đồng hồ đo nước thải
- Đồng hồ đo nước nóng
- Đồng hồ nước điện tử
- Đồng hồ đo áp suất
- Đồng hồ nước
- Phụ kiện đường ống
- Y lọc
- Công tắc áp suất
- Mặt bích
- Khớp nối mềm
- Ống mềm nối đầu phun Sprinkler
- Xuất Xứ - Thương Hiệu
- Van Malaysia
- Van ARITA - Malaysia
- Van AUT Malaysia
- Van Việt Nam
- Van Điện Từ EVJ
- Van Trung Quốc
- Van Malaysia
- Van điều khiển
- Van điều khiển điện
- Van bướm điều khiển điện
- Van bi điều khiển điện
- Van điện từ
- Van điện từ nước
- Van điện từ mặt bích
- Van điện từ hơi nóng
- Van điện từ khí nén
- Van điều khiển khí nén
- Van bướm điều khiển khí nén
- Van bi điều khiển khí nén
- Van điều khiển điện
- Van công nghiệp
- Van cổng
- Van cổng ty chìm
- Van cổng ty nổi
- Van cổng inox
- Van bướm
- Van bướm tay gạt
- Van bướm tay quay
- Van bướm inox
- Van 1 chiều
- Van 1 chiều kiểu kẹp
- Van 1 chiều lò xo
- Van 1 chiều lá lật
- Van bi
- Van bi inox
- Van bi đồng
- Van bi điều khiển điện
- Van bi điều khiển khí nén
- Van hơi
- Van an toàn
- Van giảm áp
- Van cầu
- Van cổng
- Các loại đồng hồ
- Đồng hồ nước
- Đồng hồ nước sạch
- Đồng hồ đo nước thải
- Đồng hồ đo nước nóng
- Đồng hồ nước điện tử
- Đồng hồ đo áp suất
- Đồng hồ nước
- Phụ kiện đường ống
- Y lọc
- Công tắc áp suất
- Mặt bích
- Khớp nối mềm
- Ống mềm nối đầu phun Sprinkler
- Xuất Xứ - Thương Hiệu
- Van Malaysia
- Van ARITA - Malaysia
- Van AUT Malaysia
- Van Việt Nam
- Van Điện Từ EVJ
- Van Trung Quốc
- Van Malaysia
Bài viết khác
Địa chỉ mua van công nghiệp Hà Nội uy tín nhất
16/08/2019Van ARV Malaysia đầy đủ chủng loại cam kết chất lượng, giá cả
25/07/2019Địa chỉ mua van công nghiệp Đài Loan giá rẻ
24/04/2019Có nên sử dụng van công nghiệp Trung Quốc hay không?
11/04/2019THƯƠNG HIỆU HỢP TÁC
Số lượng:
Tổng tiền:
Tiếp tục mua hàng Kiểm tra giỏ hàngGiỏ hàng( Sản phẩm)
Thành tiền: Tiến Hành Đặt Hàng- Đăng ký
- |
- Đăng nhập
- Van điều khiển
- Van điều khiển điện
- Van bướm điều khiển điện
- Van bi điều khiển điện
- Van điện từ
- Van điện từ nước
- Van điện từ mặt bích
- Van điện từ hơi nóng
- Van điện từ khí nén
- Van điều khiển khí nén
- Van bướm điều khiển khí nén
- Van bi điều khiển khí nén
- Van điều khiển điện
- Van công nghiệp
- Van cổng
- Van cổng ty chìm
- Van cổng ty nổi
- Van cổng inox
- Van bướm
- Van bướm tay gạt
- Van bướm tay quay
- Van bướm inox
- Van 1 chiều
- Van 1 chiều kiểu kẹp
- Van 1 chiều lò xo
- Van 1 chiều lá lật
- Van bi
- Van bi inox
- Van bi đồng
- Van bi điều khiển điện
- Van bi điều khiển khí nén
- Van hơi
- Van an toàn
- Van giảm áp
- Van cầu
- Van cổng
- Các loại đồng hồ
- Đồng hồ nước
- Đồng hồ nước sạch
- Đồng hồ đo nước thải
- Đồng hồ đo nước nóng
- Đồng hồ nước điện tử
- Đồng hồ đo áp suất
- Đồng hồ nước
- Phụ kiện đường ống
- Y lọc
- Công tắc áp suất
- Mặt bích
- Khớp nối mềm
- Ống mềm nối đầu phun Sprinkler
- Xuất Xứ - Thương Hiệu
- Van Malaysia
- Van ARITA - Malaysia
- Van AUT Malaysia
- Van Việt Nam
- Van Điện Từ EVJ
- Van Trung Quốc
- Van Malaysia
- Giới thiệu
- Hồ sơ năng lực
- Chính sách bán hàng
- Tư vấn kỹ thuật
- Tài liệu tổng hợp
- Tài liệu van điều khiển
- Tài liệu van điện từ
- Tài liệu van cổng
- Tài liệu van bướm
- Tài liệu van bi
- Tài liệu van 1 chiều
- Tài liệu công tắc áp suất
- Tài liệu đồng hồ nước
- Tài liệu phụ kiện
- Dự án
- Tuyển dụng
- Liên hệ
Xem chi tiết - + Thêm vào giỏ hàng Tổng cộng: HỖ TRỢ TRỰC TUYẾN
Liên hệ ngay với chúng tôi qua:
Cảm ơn Quý Khách đã liên hệ!
Từ khóa » Bồn Lọc áp Lực Tiếng Anh
-
378 Từ Vựng, Thuật Ngữ Tiếng Anh Chuyên Ngành Cấp Thoát Nước
-
BỘ LỌC ÁP LỰC Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
Thuật Ngữ Chuyên Ngành Cấp Thoát Nước - Lamela
-
Tiếng Anh Chuyên Ngành Xử Lý Nước Thải/Môi Trường
-
Một Số Thuật Ngữ Chuyên Dùng Trong Ngành Cấp Thoát Nước Tiếng Anh
-
Tiếng Anh Chuyên Ngành Nước - Công Ty TNHH Gia Vũ Metal
-
Từ điển Chuyên Ngành Cấp Thoát Nước | Yêu Môi Trường
-
426+ Từ Vựng Tiếng Anh Chuyên Ngành Xử Lý Nước Thải
-
309+ Từ Vựng Tiếng Anh Chuyên Ngành Cấp Thoát Nước
-
Các Từ Tiếng Anh Chuyên Dùng Ngành Cấp Thoát Nước
-
Bồn Lọc áp Lực Dùng Trong Hệ Thống Xử Lý Nước Xử Lý Nước Thải
-
Bồn Lọc áp Lực Là Gì? - An Dân
-
Hệ Thống Lọc áp Lực - Lê Nguyễn Group