50 đề Thi Giữa Học Kì 2 Môn Toán Lớp 8
Có thể bạn quan tâm
Đây là tài liệu Cao cấp - Chỉ dành cho Thành viên VnDoc ProPlus.
- Tải tất cả tài liệu lớp 8 (Trừ Giáo án, bài giảng)
- Trắc nghiệm không giới hạn
Đề thi giữa học kì 2 môn Toán lớp 8 có đáp án
- 1. Đề thi giữa kì 2 Toán 8 Chân trời sáng tạo
- 2. Đề thi giữa kì 2 Toán 8 Cánh diều
- 3. Đề thi giữa kì 2 Toán 8 Kết nối tri thức
Bộ đề thi giữa học kỳ 2 môn Toán lớp 8 gồm 16 đề thi bám sát chương trình của cả ba bộ sách: Kết nối tri thức, Cánh diều và Chân trời sáng tạo. Các đề thi được thiết kế chuẩn xác theo cấu trúc đổi mới với 4 phần riêng biệt: trắc nghiệm nhiều phương án, trắc nghiệm đúng/sai, trả lời ngắn và tự luận, thực hiện trong thời gian 90 phút. Đây là nguồn tư liệu quý giá giúp học sinh rèn luyện tư duy, làm quen với áp lực phòng thi và các dạng toán phân hóa đa dạng. Hy vọng bộ đề này sẽ là người bạn đồng hành tin cậy giúp các em đạt điểm số tối đa. Mời các bạn tham khảo.
Lưu ý: Toàn bộ 16 đề thi và đáp án có trong file tải, mời thầy cô và các bạn tải về chi tiết.
Link tham khảo từng bộ:
- 6 Đề thi giữa học kì 2 lớp 8 môn Toán Chân trời sáng tạo
- 5 Đề thi giữa kì 2 Toán 8 Cánh diều Cấu trúc mới
- Top 5 đề thi giữa kì 2 Toán 8 Kết nối tri thức
1. Đề thi giữa kì 2 Toán 8 Chân trời sáng tạo
Ma trận đề thi giữa kì 2 Toán 8 Chân trời sáng tạo
| TT | Chủ đề/Chương | Nội dung/đơn vị kiến thức | Mức độ đánh giá | Tổng | Tỉ lệ % điểm | |||||||||||||||
| TNKQ | Tự luận | |||||||||||||||||||
| Nhiều lựa chọn | Đúng/Sai | Trả lời ngắn | ||||||||||||||||||
| Biết | Hiểu | Vận dụng | Biết | Hiểu | Vận dụng | Biết | Hiểu | Vận dụng | Biết | Hiểu | Vận dụng | Biết | Hiểu | Vận dụng | ||||||
| 1 | Hàm số và đồ thị | Hàm số và đồ thị | 2 0,5 đ | 2 0,5 đ | 1 1,0 đ | 1 0,5đ | 1 0,5 đ | 2,0 | 1,0 | 30 | ||||||||||
| Hàm số bậc nhất y = ax + b (a ¹0) và đồ thị. Hệ số góc của đường thẳng y = ax + b (a ¹0). | 2 0,5 đ | 1 0,5đ | 1 1,0 đ | 0,5 | 0,5 | 1,0 | 20 | |||||||||||||
| 2 | Định lí Thalès | Định lí Thalès trong tam giác | 2 0,5 đ | 4 1,0 đ | 1 0,5đ | 1 1,0 đ | 0,5 | 1,5 | 1,0 | 30 | ||||||||||
| Đường trung bình của tam giác | 1 0,5đ | 0,5 | 5 | |||||||||||||||||
| Tính chất đường phân giác của tam giác | 1 1,0 đ | 1 0,5 đ | 1,5 | 15 | ||||||||||||||||
| Tổng số câu | 6 | 6 | 1 | 1 | 1 | 2 | 1 | 2 | 2 | |||||||||||
| Tổng số điểm | 3,0 | 2,0 | 2,0 | 3,0 | 3,0 | 4,5 | 2,5 | 0,5 | 1,0 | 2,5 | ||||||||||
| Tỉ lệ% | 30 | 20 | 20 | 30 | 30 | 45 | 25 | |||||||||||||
Đề kiểm tra
| SỞ GD&ĐT ......... TRƯỜNG THCS......... | KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II - LỚP 8 NĂM HỌC 2024 – 2025 Môn: Toán Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian phát đề) |
I. TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm):
Phần 1: Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (3,0 điểm)
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ khoanh tròn vào một phương án đúng.
Câu 1: Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số bậc nhất:
A. y = 3x2+ 2
B. y = -5x
y = 0x + 1
D. ![]()
Câu 2: Trong các điểm sau, tìm điểm thuộc đồ thị y = -5x
A. (0;0)
B. (-5;1)
C. (1;-5)
D. (1;5)
Câu 3: Cho hàm số y = f(x) = 3x + 2. Giá trị f(4) là:
A. 12
B. 0
C. 14
D. 16
Câu 4: Tìm tọa độ điểm M trong hình bên.
| A.M(2 ; 3) B. M(2 ; -3) C.M(3 ; 2) D. M(-3 ; 2) | ![]() |
...............
| A. x = 30 B. x = 7,5 C. x = 4,8 D. x = 20 |
|
Câu 12: Cho tam giác ABC với AD là phân giác khi đó độ dài đoạn thẳng CD là:

A. 12,8
B. 6,4
C. 4
D. ![]()
Phần 2: Câu trắc nghiệm đúng sai (2,0 điểm)
Thí sinh trả lời câu 13 và câu 14. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu thí sinh chọn phương án “Đ” hoặc “S”
...............
Câu 2:
| Cho tam giác ABC và AD là đường phân giác của góc A (với DBC). Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau: |
|

Phần 3: Câu hỏi trắc nghiệm trả lời ngắn (2,0 điểm)
Thí sinh trả lời từ câu 15 đến câu 18.Viết câu trả lời ngắn/kết quả của mỗi Câu hỏi:
.............
Câu 3 : Cho MN là đường trung bình của tam giác ABC trong hình vẽ bên. Tìm giá trị của x.

Trả lời………………………………………
Câu 4: Cho AB = 3cm, AC = 4cm. Tỉ số của hai đoạn thẳng AB và CD là:
Trả lời ………………………………………
TỰ LUẬN (3,0 điểm)
.............
Câu 2: (1,5 điểm)
a) Cho tam giác ABC có AB = 6 cm, AC = 8 cm. Đường phân giác của góc A cắt BC tại D. Biết DB = 3 cm. Tính DC.
| b) Độ cao AN và chiều dài bóng nắng của các đoạn thẳng AN, BN trên mặt đất được ghi lại như trong hình vẽ bên. Tìm chiều cao AB của cây. | ![]() |
………………………………….Hết………………………………..
Giám thị không giải thích gì thêm
2. Đề thi giữa kì 2 Toán 8 Cánh diều
Ma trận đề thi
| STT | Chủ đề/ Chương | Nội dung/ Đơn vị kiến thức | Số câu hỏi ở các mức độ đánh giá | Tổng | |||||||||||
| TNKQ | Tự luận | Tỉ lệ % điểm | |||||||||||||
| Nhiều lựa chọn | Đúng - Sai | Trả lời ngắn | |||||||||||||
| Biết | Biết | Hiểu | Vận dụng | Hiểu | Vận dụng | Biết | Hiểu | Vận dụng | Biết | Hiểu | Vận dụng | Tổng | |||
| 1 | Chương VI. Một số yếu tố thống kê và xác suất | Thu thập và phân loại dữ liệu. | 3 TD, GTTH 0,75đ | 9 | 3 | 4 | 52,5% | ||||||||
| Mô tả và biểu diễn dữ liệu trên các bảng, biểu đồ. Phân tích và xử lí dữ liệu thu được ở dạng bảng, biểu đồ. | 2 TD, GTTH 0,5đ | 1 TD, GQVĐ 0,5đ | 1 TD, GQVĐ 0,5đ | 1 TD, GQVĐ 0,5đ | |||||||||||
| Xác suất của biến cố ngẫu nhiên trong một số trò chơi đơn giản. Xác suất thực nghiệm của một số biến cố trong một số trò chơi đơn giản. | 2 TD, GTTH 0,5đ | 2 TD, GTTH 0,5đ | 1 TD, GQVĐ 0,25đ | 1 TD, GQVĐ 0,25đ | 1 TD, GQVĐ 0,5đ | 1 TD, GQVĐ 0,5đ | |||||||||
| 2 | Chương VIII. Tam giác đồng dạng. Hình đồng dạng | Định lí Thalès trong tam giác. Ứng dụng của định lí Thalès trong tam giác. | 3 TD, GTTH 0,75đ | 2 TD, GTTH 0,5đ | 1 TD, GQVĐ 0,25đ | 1 TD, GQVĐ 0,25đ | 1 TD, GQVĐ 0,5đ | 7 | 4 | 3 | 47,5% | ||||
| Đường trung bình của tam giác. Tính chất đường phân giác của tam giác | 2 TD, GTTH 0,5đ | 1 TD, GQVĐ 0,5đ | 2 TD, GQVĐ 1,0đ | 1 TD, GQVĐ 0,5đ | |||||||||||
| Tổng số câu | 12 | 4 | 2 | 2 | 2 | 2 | 0 | 2 | 2 | 16 | 7 | 7 | 100% | ||
| Tổng số điểm | 3,0 | 2,0 | 2,0 | 3,0 | 4,0 | 3,0 | 3,0 | 10 | |||||||
| Tỉ lệ % | 30% | 20% | 20% | 30% | 40% | 30% | 30% | 100% | |||||||
Lưu ý:
– Các dạng thức trắc nghiệm gồm:
+ Dạng thức 1: Dạng câu hỏi trắc nghiệm nhiều lựa chọn, mỗi câu cho 04 phương án, chọn 01 phương án đúng. Mỗi câu chọn đáp án đúng được 0,25 điểm.
+ Dạng thức 2: Dạng câu hỏi trắc nghiệm Đúng/Sai, mỗi câu hỏi có 04 ý với tối đa là 1 điểm/câu, tại mỗi ý thí sinh lựa chọn đúng hoặc sai. Nếu thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 01 ý trong 1 câu được 0,1 điểm; 02 ý trong 1 câu được 0,25 điểm; 03 ý trong một câu được 0,5 điểm và chọn chính xác cả 04 ý trong câu được 1 điểm.
+ Dạng thức 3: Dạng câu hỏi trắc nghiệm trả lời ngắn, với mỗi câu hỏi, viết câu trả lời/ đáp án vào bài thi. Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm.
– Số điểm của câu tự luận được quy định trong hướng dẫn chấm nhưng phải tương ứng với tỉ lệ điểm được quy định trong ma trận.
Đề thi giữa kì 2 Toán 8 Cánh diều
I. TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
Phần 1. (3,0 điểm)Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
Trong mỗi câu hỏi từ câu 1 đến câu 12, hãy viết chữ cái in hoa đứng trước phương án đúng duy nhất vào bài làm.
Câu 1. Trong các dãy dữ liệu sau đây, dữ liệu nào là số liên tục?
A. Số học sinh của mỗi lớp khối 8.
B. Tên các bạn tổ 1 của lớp 8A.
C. Tuổi nghề của các công nhân trong một phân xưởng.
D. Nhiệt độ trung bình (độ C) của các ngày trong năm.
Câu 2. Thống kê tỉ lệ % học sinh lớp 8B chọn môn thể thao yêu thích (mỗi em chọn 01 môn), được cho bởi bảng sau:
| Môn thể thao | Bóng đá | Cầu lông | Bóng chuyền | Bóng bàn |
| Tỉ lệ % | 50% | 25% | 12,5% | 12,5% |
Môn thể thao học sinh lớp 8B yêu thích nhiều nhất là
A. Bóng đá.
B.Bóng bàn.
C. Bóng chuyền.
D. Cầu lông.
Câu 3. Giáo viên thống kê hạnh kiểm học kì I của học sinh lớp 8A được bảng sau:
| Xếp loại hạnh kiểm | Tốt | Khá | Trung bình | Yếu |
| Số học sinh | 33 | 6 | 1 | 0 |
Giáo viên dùng phương pháp nào thu thập dữ liệu?
A. Phỏng vấn.
B.Làm thí nghiệm.
C. Quan sát.
D. Internet.
Câu 4. Cho bảng thống kê các loại mẫu vật trong bảo tàng sinh vật của môi trường đại học về những lớp động vật có xương sống: Các, Lưỡng cư, Bò sát, Chim, Thú.
| Lớp động vật | Tỉ lệ mẫu vật (%) |
| Cá | 15% |
| Lưỡng cư | 10% |
| Bò sát | 20% |
| Chim | 25% |
| Thú | 30% |
| Tổng | 101% |
Giá trị chưa hợp lí trong bảng dữ liệu là
A. Dữ liệu về tên các lớp động vật.
B.Dữ liệu về tỉ lệ mẫu vật.
C. Cả A và B đều đúng.
D.Cả A và B đều sai.
Câu 5. Quan sát biểu đồ sau:

(Nguồn: Tổng cục thống kê)
Trong giai đoạn 2017 – 2019
A. Số doanh nghiệp thành lập mới và giải thể đều giảm.
B. Số doanh nghiệp thành lập mới tăng nhanh hơn số doanh nghiệp giải thể.
C. Số doanh nghiệp giải thể tăng nhanh hơn số doanh nghiệp thành lập mới.
D. Số doanh nghiệp thành lập mới giảm, số doanh nghiệp giải thể tăng.
.....................
Phần 2. (2,0 điểm) Câu trắc nghiệm đúng sai
Trong câu 13, 14, hãy chọn đúng hoặc sai cho mỗi ý a), b), c), d).
Câu 13. Một hộp đựng 5 quả bóng được đánh số 0, 2, 4, 6, 8. Lấy ngẫu nhiên một quả bóng trong hộp.
a) Có 5 kết quả có thể xảy ra khi lấy ngẫu nhiên một quả bóng trong hộp.
b) Kết quả thuận lợi cho biến cố “Lấy được quả bóng đánh số chẵn” là 5.
c) Xác suất để lấy được quả bóng đánh số nguyên tố là
.
d) Xác suất để lấy được quả bóng đánh số là ước của 16 là
.
................
Phần 3. (2,0 điểm)Câu hỏi trắc nghiệm trả lời ngắn
Trong các câu từ 15 đến 18, hãy viết câu trả lời/ đáp án vào bài làm mà không cần trình bày lời giải chi tiết.
Câu 15. Cho bảng số liệu về chất lượng đánh giá sản phẩm của khách hàng của một cửa hàng bán đồ điện tử.
| Đánh giá | Rất tốt | Tốt | Trung bình | Không tốt |
| Số lượng | 6 | 32 | 10 | 2 |
Hỏi đánh giá tốt chiếm bao nhiêu phần trăm tổng số đánh giá của khách hàng?
Trả lời:.........
Câu 16. Nếu cho thêm 8 chiếc bút bi đỏ vào hộp có 42 chiếc bút thì khi chọn ngẫu nhiên một chiếc bút trong hộp, xác suất chọn được bút bi đỏ là 20%. Hỏi ban đầu trong hộp bút có bao nhiêu chiếc bút bi đỏ?
Trả lời:.................
Câu 17. Bóng của một cái tháp trên mặt đất có độ dài BC = 63m. Cùng thời điểm đó, một cây cột DE cao 2m cắm vuông góc với mặt đất có bóng dài 3m (hình vẽ). Hỏi chiều cao của tháp là bao nhiêu mét?
.......................
Mời thầy cô và các bạn xem toàn bộ đề thi và đáp án trong file tải
3. Đề thi giữa kì 2 Toán 8 Kết nối tri thức
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
| STT | Chủ đề/ Chương | Nội dung/ Đơn vị kiến thức | Số câu hỏi ở các mức độ đánh giá | Tổng | ||||||||||||
| TNKQ | Tự luận | Tỉ lệ % điểm | ||||||||||||||
| Nhiều lựa chọn | Đúng - Sai | Trả lời ngắn | ||||||||||||||
| Biết | Hiểu | Biết | Hiểu | Vận dụng | Hiểu | Vận dụng | Biết | Hiểu | Vận dụng | Biết | Hiểu | Vận dụng | Tổng | |||
| 1 | Chương VI. Phân thức đại số | Phân thức đại số. Tính chất cơ bản của phân thức đại số. | 2 TD, GTTH 0,5đ | 4 | 3 | 2 | 30% | |||||||||
| Phép cộng và phép trừ phân thức đại số. Phép nhân và phép chia phân thức đại số | 2 TD, GTTH 0,5đ | 2 TD, GQVĐ 0,5đ | 1 TD, GQVĐ 0,5đ | 1 TD, GQVĐ 0,5đ | 1 TD, GQVĐ 0,5đ | |||||||||||
| 2. | Chương VII. Phương trình bậc nhất và hàm số bậc nhất. | Phương trình bậc nhất một ẩn | 2 TD, GTTH 0,5đ | 1 TD, GQVĐ 0,5đ | 4 | 2 | 2 | 30% | ||||||||
| Giải bài toán bằng cách lập phương trình | 2 TD, GTTH 0,5đ | 1 TD, GQVĐ 0,25đ | 1 TD, GQVĐ 0,25đ | 1 TD, GQVĐ MHH 1,0đ | ||||||||||||
| 3 | Chương IX. Tam giác đồng dạng | Hai tam giác đồng dạng. Ba trường hợp bằng nhau của hai tam giác | 1 TD, GTTH 0,25đ | 2 TD, GTTH 0,5đ | 1 TD, GQVĐ 0,25đ | 1 TD, GQVĐ 0,25đ | 7 | 2 | 3 | 40% | ||||||
| Định lí Pythagore và ứng dụng | 1 TD, GTTH 0,25đ | 1 TD, GQVĐ 0,5đ | 1 TD, GTTH 0,5đ | |||||||||||||
| Các trường hợp bằng nhau của tam giác vuông. Hình đồng dạng | 2 TD, GTTH 0,5đ | 1 TD, GQVĐ 0,5đ | 1 TD, GQVĐ 0,5đ | |||||||||||||
| Tổng số câu | 10 | 2 | 4 | 2 | 2 | 2 | 2 | 1 | 1 | 3 | 15 | 7 | 7 | 29 | ||
| Tổng số điểm | 3,0 | 2,0 | 2,0 | 3,0 | 4,0 | 3,0 | 3,0 | 10 | ||||||||
| Tỉ lệ % | 30% | 20% | 20% | 30% | 40% | 30% | 30% | 100 | ||||||||
Lưu ý:
– Các dạng thức trắc nghiệm gồm:
+ Dạng thức 1: Dạng câu hỏi trắc nghiệm nhiều lựa chọn, mỗi câu cho 04 phương án, chọn 01 phương án đúng. Mỗi câu chọn đáp án đúng được 0,25 điểm.
+ Dạng thức 2: Dạng câu hỏi trắc nghiệm Đúng/Sai, mỗi câu hỏi có 04 ý với tối đa là 1 điểm/câu, tại mỗi ý thí sinh lựa chọn đúng hoặc sai. Nếu thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 01 ý trong 1 câu được 0,1 điểm; 02 ý trong 1 câu được 0,25 điểm; 03 ý trong một câu được 0,5 điểm và chọn chính xác cả 04 ý trong câu được 1 điểm.
+ Dạng thức 3: Dạng câu hỏi trắc nghiệm trả lời ngắn, với mỗi câu hỏi, viết câu trả lời/ đáp án vào bài thi. Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm.
– Số điểm của câu tự luận được quy định trong hướng dẫn chấm nhưng phải tương ứng với tỉ lệ điểm được quy định trong ma trận.
Mời các bạn xem chi tiết đề thi giữa kì 2 Toán 8 Kết nối tri thức trong file tải hoặc xem chi tiết tại đây: Bộ Đề thi giữa học kì 2 lớp 8 môn Toán Kết nối tri thức cấu trúc mới năm 2025
Từ khóa » Giải Phương Trình Lớp 8 Giữa Kì 2
-
Đề Thi Toán Lớp 8 Giữa Kì 2 Năm 2021 - 2022 Có đáp án (30 đề)
-
Đề Thi Giữa Học Kì 2 Lớp 8 Môn Toán Có đáp án
-
Bộ đề Thi Giữa Học Kì 2 Môn Toán Lớp 8 Năm 2021
-
Đề Kiểm Tra Giữa Kì II Toán 8 - Đề Số 3 Có Lời Giải Chi Tiết
-
[Sách Giải] ✓ Bộ Đề Thi Toán Lớp 8 Giữa Kì 2 Năm 2021 - 2022 (15 đề)
-
Đề Cương ôn Tập Môn Toán Lớp 8 Học Kì 2
-
Bộ đề Thi Giữa Học Kì 2 Môn Toán Lớp 8 - Tìm đáp án
-
Bộ Đề Thi Toán Lớp 8 Giữa Kì 2 Năm 2021 - 2022 (15 đề)
-
Bộ đề Thi Giữa Học Kì 2 Môn Toán Lớp 8 - Tài Liệu Text - 123doc
-
Bộ 19 đề Thi Giữa Học Kì 2 Môn Toán Lớp 8 - TaiLieu.VN
-
Đề Thi Giữa Học Kì 2 Toán Lớp 8 Giải Phương Trình | Bibon 1217
-
Tổng Hợp đề Thi Giữa Học Kì 2 Môn Toán Lớp 8 - Mobitool
-
50 Đề Thi Giữa Học Kì 2 Môn Toán Lớp 8 - Thu Trang



