50 THUẬT NGỮ KINH TẾ THÔNG DỤNG TRONG TIẾNG TRUNG
Có thể bạn quan tâm

- HỌC THỬ MIỄN PHÍ
- Giáo Trình Hán Ngữ Mới
- Quyển 1
- Quyển 2
- Quyển 3
- Quyển 4
- Quyển 5
- Quyển 6
- HỌC NGỮ ÂM
- Từ Vựng HSK
- HSK 1
- từ vựng hsk1 test
- HSK 2
- HSK 3
- HSK 4
- HSK 5
- HSK 6
- HSK 1
- Luyện Thi HSK
- HSK 1
- HSK 2
- HSK 3
- HSK 4
- HSK 5
- HSK 6
- Bổ Trợ Kỹ Năng
- Nghe
- Nói
- Đọc
- Viết
- Kiểm Tra Kiến Thức
- Học xong Bài 1-5 Hán 1
- Học xong Bài 6-10 Hán 1
- Học xong Bài 11-15 Hán 1
- Kết thúc Hán 1
- Học xong Bài 16-20 Hán 2
- Học xong Bài 21-25 Hán 2
- Học xong Bài 26-30 Hán 2
- Kết thúc Hán 2
- Học xong Bài 01-05 Hán ngữ 3
- Học xong Bài 06-10 Hán ngữ 3
- Kết thúc Hán 3
- Học xong Bài 11-15 Hán ngữ 4
- Học xong Bài 16-20 Hán ngữ 4
- Kết thúc Hán 4
- Ngữ Pháp Cơ Bản
- Bài kiểm tra định kỳ
- Giáo Trình Hán Ngữ Mới
- CHƯƠNG TRÌNH HỌC
- HỌC NGỮ ÂM
- GIÁO TRÌNH HÁN NGỮ
- Hán ngữ 1
- Hán ngữ 2
- Hán ngữ 3
- Hán ngữ 4
- Hán ngữ 5
- Hán ngữ 6
- GIÁO TRÌNH BOYA
- Boya Sơ cấp 1 (P1)
- Boya Sơ cấp 1 (P2)
- Boya Sơ Cấp 2 (P1)
- Boya Sơ Cấp 2 (P2)
- GIÁO TRÌNH SUTONG
- Sutong sơ cấp 1
- Sutong sơ cấp 2
- Sutong sơ cấp 3
- Sutong sơ cấp 4
- Sutong trung cấp 1
- Sutong trung cấp 2
- Sutong trung cấp 3
- Sutong trung cấp 4
- TIẾNG TRUNG TRẺ EM
- YCT 1
- YCT 2
- YCT 3
- YCT 4
- YCT 5
- YCT 6
- LUYỆN KỸ NĂNG
- Nghe
- Nói
- HỘI THOẠI HÁN NGỮ MỞ RỘNG
- CHỦ ĐỀ MỞ RỘNG
- NÓI HSKK Sơ Cấp
- NÓI HSKK Trung Cấp
- NÓI HSKK Cao Cấp
- Đọc
- Viết
- Dịch thuật
- Giản thể phồn thể
- Từ vựng
- Quy tắc viết - Nét - Bộ thủ
- BÀI TẬP LUYỆN DỊCH BỔ TRỢ
- Luyện dịch Hán 1
- Luyện dịch Hán 2
- Luyện dịch Hán 3
- Luyện dịch Hán 4
- LUYỆN - THI HSK / TOCFL
- Từ vựng HSK
- HSK 1
- HSK 2
- HSK 3
- HSK 4
- HSK 5
- HSK 6
- Luyện đề HSK
- HSK 1
- HSK 2
- HSK 3
- HSK 4
- HSK 5
- HSK 6
- Từ vựng TOCFL
- TOCFL A
- TOCFL B
- TOCFL C
- Luyện đề Tocfl
- TOCFL A
- TOCFL B
- TOCFL C
- Từ vựng HSK
- TIẾNG TRUNG BỒI CẤP TỐC
- Học tiếng Trung giao tiếp
- Tiếng Trung buôn bán
- Tiếng Trung nhà máy công xưởng
- XKLD Đài Loan
- Tiếng Trung cho lái xe
- GIỚI THIỆU
- LIÊN HỆ

- Trang chủ
- Kinh nghiệm học
- Mục tổng hợp
- 50 THUẬT NGỮ KINH TẾ THÔNG DỤNG TRONG TIẾNG TRUNG
Kinh tế là một trong những vấn đề rường cột của nước nhà và trên đà hội nhập hiện nay mối quan hệ giao lưu kinh tế Trung - Việt cũng ngày càng được coi trọng. Vì lẽ đó, hôm nay Gioitiengtrung.vn xin được gửi tới bạn bài viết về các thuật ngữ kinh tế thông dụng trong tiếng Trung.

I. Các thuật ngữ kinh tế trong tiếng Trung
STT | TIẾNG TRUNG | PHIÊN ÂM | NGHĨA |
1 | 坏账 | huàizhàng | Nợ xấu |
2 | 通货膨胀 | tōnghuò péngzhàng | Lạm phát |
3 | 贬值 | biǎnzhí | Sụt giá, mất giá |
4 | 经济危机 | jīngjì wēijī | Khủng hoảng kinh tế |
5 | 货币危机 | huòbì wēijī | Khủng hoảng tiền tệ |
6 | 房屋危机 | fángwū wēijī | Khủng hoàng nhà ở |
7 | 控股公司 | kònggǔ gōngsī | Công ty cổ phần mẹ |
8 | 营业额 | yíngyè é | Doanh thu |
9 | 出口额 | chūkǒu é | Kim ngạch xuất khẩu |
10 | 交易额 | jiāoyì é | Lượng tiền giao dịch |
11 | 固定资产 | gùdìng zīchǎn | Tài sản cố định |
12 | 流动资产 | liúdòng zīchǎn | Tài sản lưu động |
13 | 储备资产 | chǔbèi zīchǎn | Tài sản dự trữ |
14 | 新兴市场 | xīn xīng shìchǎng | Thị trường mới nổi |
15 | 成熟市场 | chéngshú shìchǎng | Thị trường đã phát triển |
16 | 反向投资 | fǎnxiàng tóuzī | Đầu tư ngược hướng |
17 | 流动性 | liúdòng xìng | Tính thanh khoản |
18 | 倒闭 | dǎobì | Đóng cửa |
19 | 失业率 | shīyè lǜ | Tỷ lệ thất nghiệp |
20 | 信用 | xìnyòng | Tín dụng |
21 | 应付账款 | yìngfù zhàngkuǎn | Nợ phải trả |
22 | 内幕交易 | nèimù jiāoyì | Giao dịch nội bộ |
23 | 利息 | lìxī | Lãi suất |
24 | 市场份额 | shìchǎng fèn'é | Thị phần |
25 | 互惠基金 | hùhuì jījīn | Quỹ tương hỗ |
26 | 实利 | shílì | Lãi ròng |
27 | 毒丸策略 | dúwán cèlüè | Chiến thuật thuốc độc |
28 | 私有化 | sīyǒu huà | Tư nhân hóa |
29 | 拖欠 | tuōqiàn | Nợ dai |
30 | 支票 | zhīpiào | Séc |
31 | 入超 | rùchāo | Nhập siêu |
32 | 个体经济 | gètǐ jīngjì | Kinh tế cá thể |
33 | 私营经济 | sīyíng jīngjì | Kinh tế tư nhân |
34 | 经济萧条 | jīngjì xiāotiáo | Kinh tế tiêu điều |
35 | 改革 | gǎigé | Cải cách |
36 | 债务 | zhàiwù | Món nợ |
37 | 全球化 | quánqiú huà | Toàn cầu hóa |
38 | 计酬 | jì chóu | Tính lương |
39 | 预算费 | yùsuàn fèi | Phí dự toán |
40 | 佣金 | yòngjīn | Tiền hoa hồng |
41 | 投标 | tóubiāo | Đấu thầu |
42 | 黑市 | hēi shì | Chợ đen |
43 | 限制通货膨胀 | xiànzhì tōnghuòpéngzhàng | Kiềm chế lạm phát |
44 | 财政赤字 | cáizhèng chìzì | Thâm hụt ngân sách |
45 | 关税壁垒 | guānshuì bìlěi | Hàng rào thuế quan |
46 | 赔偿 | péicháng | Bồi thường |
47 | 蒙受损失 | méngshòu sǔnshī | Chịu tổn thất |
48 | 欠债 | qiàn zhài | Mắc nợ |
49 | 剥削 | bōxuē | Bóc lột |
50 | 定金 | dìngjīn | Tiền đặt cọc |

Hy vọng bài viết đã cung cấp cho bạn thêm một số từ vựng hữu ích trong chủ đề kinh tế. Nếu bạn muốn tham khảo thêm các bài viết khác hãy truy cập vào Gioitiengtrung.vn hoặc nhấp vào phần Kinh nghiệm học bạn nhé! Chúc bạn sớm chinh phục con đường học tiếng Trung của mình.
Đăng ký tư vấnBài viết liên quan
KHAI TRƯƠNG TRUNG TÂM NGOẠI NGỮ GMG HÀ NAM
Khai trương trung tâm đào tạo tiếng Trung tại Hà Nam
HỌC TIẾNG TRUNG CÓ KHÓ KHÔNG
Các lưu ý khi học tiếng Trung
Tết Trung thu ở Việt Nam, Trung Quốc và Đài Loan
Hãy cùng gioitiengtrung.vn tìm hiểu về những sự khác biệt đặc trưng về cách đón tết, phong tục của các quốc gia nhé!
Câu hỏi thường gặp
Huy NQThẻ sau khi hết có được gia hạn không ạ hay phải mua thẻ khác?
hưngHọc với giáo viên ntn ?
dươngCác gói học onlineCâu chuyện học viên

hương
Nguyễn Thị Hương - Học Viên T02

thắm
Lê Thị Thắm - Học Viên T06

oánh
Nguyễn Trung Oánh - Học Viên T07

diem
Hà Diễm

phương
Trần Mai Phương
Bài viết mới

KHAI TRƯƠNG TRUNG TÂM NGOẠI NGỮ GMG HÀ NAM

Tham khảo đáp án đề 10 HSK 4

Tham khảo đáp án đề 9 HSK 4

Tham khảo đáp án đề 8 HSK 4
Hotline: 086.661.8277 Tư vấn qua Messenger Trò chuyện qua Zalo
Từ khóa » Một Số Từ Vựng Tiếng Trung Chuyên Ngành Kinh Tế
-
Từ Vựng Tiếng Trung Chuyên Ngành Kinh Tế Rất đa Dạng Và Phong Phú. Kinh Tế Là 经济 /Jīngjì/ Sự Trao đổi Giữa Bên Cung Và Bên Cầu Một Cách Hợp Lí. ... Từ Vựng Về Kinh Tế Liên Quan đến Ngân Hàng.
-
Từ Vựng Tiếng Trung Chuyên Ngành KINH TẾ
-
Từ Vựng Giao Tiếp Tiếng Trung Chuyên Ngành Kinh Tế (Phần 1)
-
Từ Vựng Tiếng Trung Chuyên Ngành Kinh Tế
-
100 Từ Vựng Tiếng Trung Chuyên Ngành Kinh Doanh - Thanhmaihsk
-
Từ Vựng Tiếng Trung Chủ đề Kinh Tế - Trung Tâm Dạy Và Học Tiếng ...
-
32 Từ Vựng Tiếng Trung Chủ đề Kinh Tế Hay Gặp Nhất
-
Từ Vựng Tiếng Trung Chuyên Ngành Kinh Tế.
-
Từ Vựng Tiếng Trung Chuyên Ngành ... - Trung Tâm Tiếng Trung SOFL
-
Từ Vựng Tiếng Trung Chủ đề Môn Học Chuyên Ngành Kinh Tế Học Và ...
-
Từ Vựng Tiếng Trung Chuyên Ngành Kinh Tế Học Tiếng Trung
-
Từ Vựng Tiếng Trung Chuyên Ngành KINH TẾ
-
[Tổng Hợp ] 200 Từ Vựng Tiếng Trung Về Kinh Doanh