6 (số) – Wikipedia Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung
Wikimedia Commons có thêm hình ảnh và phương tiện về 6 (số).
Lấy từ “https://vi.wikipedia.org/w/index.php?title=6_(số)&oldid=74353085” Thể loại:
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Bài viết
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Sửa mã nguồn
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Sửa mã nguồn
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản để in ra
- Wikimedia Commons
- Khoản mục Wikidata
| 6 | ||||
|---|---|---|---|---|
| Số đếm | 6sáu | |||
| Số thứ tự | thứ sáu | |||
| Bình phương | 36 (số) | |||
| Lập phương | 216 (số) | |||
| Tính chất | ||||
| Hệ đếm | lục phân | |||
| Phân tích nhân tử | 2 × 3 ; 3 × 2 | |||
| Chia hết cho | 1, 2, 3, 6 | |||
| Biểu diễn | ||||
| Nhị phân | 1102 | |||
| Tam phân | 203 | |||
| Tứ phân | 124 | |||
| Ngũ phân | 115 | |||
| Lục phân | 106 | |||
| Bát phân | 68 | |||
| Thập nhị phân | 612 | |||
| Thập lục phân | 616 | |||
| Nhị thập phân | 620 | |||
| Cơ số 36 | 636 | |||
| Lục thập phân | 660 | |||
| Số La Mã | VI | |||
| ||||
6 (sáu) là một số tự nhiên lớn hơn 5 và nhỏ hơn 7.
- Số sáu được viết ở dạng gần như là đảo ngược của số 9.
- Số sáu là số hoàn hảo nhỏ nhất: 1+2+3=6.[1]
- Bình phương của 6 là 36.
- Căn bậc hai của 6 là 2,44989743.
- 1/6 = 0,16666...
- 6 là một số tam giác
Trong hóa học
[sửa | sửa mã nguồn]- 6 là số hiệu nguyên tử của nguyên tố carbon (C).
Trong tín ngưỡng
[sửa | sửa mã nguồn]- Số sáu theo quan điểm của người phương Đông đều nghĩa tốt lành vì 6 - Lục đọc lái đi là lộc, nghĩa là tiền tài, giàu có.[2] Tuy nhiên, nhiều người phương Tây lại cho rằng số 6, nhất là 666, là 1 con số tượng trưng cho ma quỷ.
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]- ^ "Những con số hoàn hảo trong Toán học". Liên hiệp hội Sơn La. Bản gốc lưu trữ ngày 17 tháng 8 năm 2021. Truy cập ngày 17 tháng 8 năm 2021.
- ^ "Từng chữ số 0, 1, 2, 3... 9 có ý nghĩa gì?". VnExpress. ngày 17 tháng 2 năm 2017. Truy cập ngày 17 tháng 8 năm 2021.
Bài viết liên quan đến toán học này vẫn còn sơ khai. Bạn có thể giúp Wikipedia mở rộng nội dung để bài được hoàn chỉnh hơn. |
- x
- t
- s
| |||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| |||||||||||||||||||||||
| |||||||||||||||||||||||
| |||||||||||||||||||||||
| |||||||||||||||||||||||
| |||||||||||||||||||||||
| |||||||||||||||||||||||
| |||||||||||||||||||||||
| |||||||||||||||||||||||
| |||||||||||||||||||||||
| |||||||||||||||||||||||
|
- Sơ khai toán học
- Số nguyên
- Số chẵn
- Tất cả bài viết sơ khai
Từ khóa » Các S
-
Nắm Chắc Quy Tắc Và Cách Phát âm đuôi “-s” “- Es” “-'s”
-
Quy Tắc Và Cách đọc đuôi “-S” “-ES” “-'S” - Paris English
-
Quy Tắc Và Cách Phát âm S Es 's Chuẩn Dễ Nhớ | ELSA Speak
-
Các Quy Tắc Và Cách Phát âm “s”, “es” Trong Tiếng Anh Chuẩn Xác Nhất
-
3 Loại Câu điều Kiện Trong Tiếng Anh (Conditional Sentences)
-
Cách Phát âm "s" Và "es" - Langmaster
-
Các Dạng Bài Tập Về Cách Phát âm đuôi S Và Es - Từ điển Câu
-
Cách Phát âm ED, S, ES Chuẩn Theo Phương Pháp Người Bản Xứ
-
Danh Từ Số ít Và Số Nhiều | EF | Du Học Việt Nam
-
Cặp âm Dễ Nhầm Lẫn /s/ Và /ʃ/ - Ms Hoa Giao Tiếp
-
UBND Tỉnh An Giang
-
Cách Phát âm S, Es, Ed Và Bài Tập Có đáp án - IELTS Fighter
-
Cách Phát âm /s/, /es/ Trong Tiếng Anh đầy đủ Nhất