6 Thông Tin Cần Thiết Cho Một CV Tiếng Anh Chuyên Nghiệp - VnExpress
Có thể bạn quan tâm
- Mới nhất
- VnE-GO
- Thời sự
- Thế giới
- Kinh doanh
- Khoa học công nghệ
- Góc nhìn
- Bất động sản
- Sức khỏe
- Thể thao
- Giải trí
- Pháp luật
- Giáo dục
- Đời sống
- Xe
- Du lịch
- Ý kiến
- Tâm sự
- Thư giãn
- Tất cả
- Trở lại Giáo dục
- Giáo dục
- Học tiếng Anh
6 thông tin cần thiết cho một CV tiếng Anh chuyên nghiệp
Thông tin cá nhân, trình độ học vấn, kinh nghiệm, kỹ năng liên quan đến công việc là những điều không thể thiếu trong CV tiếng Anh chuyên nghiệp.
1. Thông tin cá nhân:
Bạn cần viết đầy đủ các thông tin như bảng dưới đây:
| Name (họ và tên): Sex (giới tính): Date of birth (năm sinh): | Address (địa chỉ liên hệ): Email: Mobile (số điện thoại): |
2. Học vấn
Ở phần này, bạn nói về bằng cấp, thành tích nổi bật và kèm theo bằng khen nếu có.
Bằng cấp nên ghi rõ bậc cao đẳng, đại học hay cao học..., chuyên ngành, năm tốt nghiệp, các khóa học liên quan.
3. Kinh nghiệm làm việc
Bạn có thể sắp xếp theo thứ tự thời gian, hoặc thứ tự kinh nghiệm, tiếp đó là các thành quả đạt được trong công việc...
Đây là phần rất quan trọng. Nó thể hiện những điều bạn đã làm được, cũng như một phần cá tính con người bạn.
4. Các kỹ năng có liên quan đến công việc
Ở phần này, bạn có thể chỉ ra:
Teamwork skills (kỹ năng làm việc nhóm); Communication skills (kỹ năng giao tiếp); Negotiation skills (kỹ năng thương thuyết đàm phán); Task and time management skills (kỹ năng quản lý thời gian và công việc); Computer skills (kỹ năng máy tính); Public speaking skills (kỹ năng nói trước công chúng).
5. Ngôn ngữ
Tiếng Anh sử dụng trong CV cần đơn giản, súc tích. Vì vậy, bạn không nên viết quá bóng bẩy hay phức tạp, dài dòng, dễ gây tác dụng ngược.
6. Sở thích, tính cách, mối quan tâm
Bạn nên thể hiện rõ cá tính nhưng không quá phô trương. Dưới đây là một số từ tiếng Anh thường dùng về sở thích, tính cách bạn có thể tham khảo:
| Aggressive: Năng nổ, hoạt bát Ambitious: Tham vọng, hoài bão Creative: Sáng tạo Determined: cương quyết Efficient: Hiệu quả Experienced: có kinh nghiệm Flexible: Linh hoạt Hard-working: Chăm chỉ | Independent: Độc lập Knowledgeable: Có kiến thức tốt Logical: Tư duy logic Professional: Phong cách làm việc chuyên nghiệp Reliable, trustworthy: Đáng tin cậy Resourceful: Tháo vát Team player: Kỹ năng làm việc nhóm tốt |
Theo mshoatoeic.com
Trở lại Giáo dụcTrở lại Giáo dục ×Từ khóa » Các Loại Kỹ Năng Trong Tiếng Anh
-
Tên Các Kỹ Năng Trong Tiếng Anh Khi Viết CV, Bạn đã Biết Chưa?
-
Từ Vựng Tiếng Anh Theo Chủ đề: Kĩ Năng - TOPICA Native
-
Tổng Hợp Bộ Từ Vựng Kỹ Năng Mềm Bằng Tiếng Anh
-
25 Kỹ Năng Cơ Bản Về Soft Skills - Kênh Tuyển Sinh
-
Kỹ Năng Tổng Hợp Tiếng Anh Là Gì
-
5 Loại Kỹ Năng Cần Tránh Đưa Vào CV Tiếng Anh
-
Luyện Tập 4 Kĩ Năng Nghe - Nói - Đọc - Viết (phần 1)
-
Phương Pháp Giúp Bạn Cải Thiện Bốn Kỹ Năng Tiếng Anh Hiệu Quả
-
Cách Viết Kỹ Năng Trong CV Tiếng Anh để Lại ấn Tượng Cực Tốt
-
Soft Skills Là Gì Và Bao Gồm Những Gì? - Panah
-
5 Kỹ Năng Nghe Cần Thiết Cho Người Học Tiếng Anh
-
Viết Kỹ Năng Trong CV Tiếng Anh Cho Chuyên Nghiệp Thế Nào?
-
KỸ NĂNG - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển